tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eos Energy Enterprises Inc

EOSE
Thêm vào danh sách theo dõi
3.380USD
-0.230-6.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.19BVốn hóa
LỗP/E TTM

EOSE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Eos Energy Enterprises Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Eos Energy Enterprises Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
444.74%56.96M
699.64%58.00M
3472.83%30.51M
1596.66%15.24M
58.42%10.46M
9.73%7.25M
24.85%854.00K
260.64%898.00K
-25.29%6.60M
147.94%6.61M
-88.72%684.00K
-95.78%249.00K
167.89%8.84M
-14.11%2.67M
744.71%6.07M
863.24%5.89M
1910.98%3.30M
1317.35%3.10M
--718.00K
--612.00K
--164.00K
--219.00K
----
----
----
Doanh thu
444.74%56.96M
699.64%58.00M
3472.83%30.51M
1596.66%15.24M
58.42%10.46M
9.73%7.25M
24.85%854.00K
260.64%898.00K
-25.29%6.60M
147.94%6.61M
-88.72%684.00K
-95.78%249.00K
167.89%8.84M
-14.11%2.67M
744.71%6.07M
863.24%5.89M
1910.98%3.30M
1317.35%3.10M
--718.00K
--612.00K
--164.00K
--219.00K
----
----
----
Chi phí doanh thu
189.72%101.39M
265.55%112.42M
150.10%64.44M
227.09%46.19M
23.97%35.00M
1.33%30.75M
21.17%25.76M
25.56%14.12M
4.78%28.23M
-1.44%30.35M
-57.50%21.26M
-69.49%11.25M
-24.29%26.94M
45.75%30.79M
287.67%50.02M
198.17%36.87M
12429.93%35.59M
283.48%21.13M
--12.90M
--12.36M
--284.00K
--5.51M
----
----
----
Chi phí hoạt động
116.79%136.20M
160.24%138.84M
78.76%91.15M
165.90%78.88M
31.80%62.83M
9.23%53.35M
35.73%50.99M
0.86%29.66M
2.87%47.67M
4.07%48.84M
-45.67%37.57M
-52.00%29.41M
-15.75%46.34M
15.30%46.93M
156.03%69.14M
23.04%61.28M
152.12%55.00M
9.38%40.70M
1265.12%27.00M
51411.73%49.80M
4804966.08%21.82M
--37.21M
--1.98M
--96.68K
--454.00
Chi phí R&D
56.78%10.72M
28.89%7.58M
-6.77%6.92M
69.44%7.20M
31.48%6.84M
17.39%5.88M
130.11%7.43M
-15.44%4.25M
-4.50%5.20M
39.92%5.01M
-27.66%3.23M
-8.02%5.03M
9.71%5.45M
-33.40%3.58M
-12.82%4.46M
49.82%5.46M
-0.92%4.96M
-61.56%5.38M
--5.12M
--3.65M
--5.01M
--13.98M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
76.68%5.39M
79.44%5.20M
10.11%3.37M
74.60%2.94M
104.21%3.05M
6.54%2.90M
26.27%3.06M
-38.04%1.68M
-48.78%1.50M
-14.89%2.72M
9.25%2.42M
113.45%2.71M
193.37%2.92M
290.35%3.20M
217.93%2.22M
107.68%1.27M
105.15%995.00K
--819.00K
--697.00K
--612.00K
--485.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
---101.39M
----
----
----
----
---98.87M
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-112.82%-20.00K
-100.00%0.00
-100.75%-169.00K
2062.50%173.00K
113.42%156.00K
-92.06%157.00K
23136.14%22.46M
--8.00K
---1.16M
--1.98M
--96.68K
----
Lợi nhuận hoạt động
-51.31%-79.24M
-75.37%-80.84M
-20.95%-60.64M
-121.24%-63.64M
-27.52%-52.37M
-9.15%-46.10M
-35.93%-50.13M
1.35%-28.77M
-9.51%-41.07M
4.60%-42.23M
41.52%-36.88M
47.34%-29.16M
27.46%-37.51M
-17.73%-44.26M
-139.95%-63.07M
-12.59%-55.38M
-138.80%-51.70M
-1.64%-37.60M
-1228.82%-26.29M
-50778.70%-49.19M
-4768842.73%-21.65M
---36.99M
---1.98M
---96.68K
---454.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.79M
----
--840.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--16.29K
--11.39K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
105.92%12.24M
27.00%6.67M
-10.66%4.85M
-21.22%6.64M
-34.80%5.95M
-38.73%5.25M
-42.56%5.42M
-57.10%8.43M
-50.94%9.12M
12.30%8.56M
64.91%9.44M
566.35%19.64M
639.81%18.58M
494.47%7.63M
52.98%5.73M
1814.29%2.95M
11861.90%2.51M
-94.62%1.28M
--3.74M
--154.00K
--21.00K
--23.85M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---7.48M
--440.00K
--127.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
707.36%597.59M
84.96%-32.08M
-101.73%-576.41M
-1336.23%-152.04M
2097.00%74.02M
-2055.13%-213.38M
-569.57%-285.73M
115.01%12.30M
121.76%3.37M
331.67%10.91M
3382.04%60.85M
-3740.38%-81.94M
-287.41%-15.48M
-156.83%-4.71M
-115.57%-1.85M
284.79%2.25M
3788.39%8.26M
296.22%8.29M
--11.90M
--585.00K
---224.00K
--2.09M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
99.46%-3.00K
74.77%-856.00K
78.84%-337.00K
81.47%-606.00K
-511.76%-560.00K
-156.85%-3.39M
-478.38%-1.59M
-272.44%-3.27M
900.00%136.00K
-26320.00%-1.32M
926.83%421.00K
-38.92%-878.00K
-114.29%-17.00K
---5.00K
--41.00K
-128.81%-632.00K
--119.00K
100.00%0.00
--0.00
--2.19M
----
---8.08M
----
----
----
Thu nhập trước thuế
3260.99%508.89M
55.08%-120.44M
-87.06%-641.39M
-691.55%-222.93M
132.43%15.14M
-550.75%-268.12M
-2394.29%-342.88M
78.60%-28.16M
34.79%-46.68M
27.21%-41.20M
121.16%14.95M
-132.11%-131.63M
-56.20%-71.59M
-85.03%-56.61M
-289.60%-70.61M
-4.93%-56.71M
-113.61%-45.83M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
-4725891.19%-21.46M
---66.71M
---1.96M
---85.29K
---454.00
Thuế thu nhập
0.00%5.00K
125.00%9.00K
125.00%4.00K
-25.00%6.00K
-80.00%5.00K
-33.33%4.00K
-223.08%-16.00K
300.00%8.00K
150.00%25.00K
0.00%6.00K
-88.18%13.00K
108.70%2.00K
123.81%10.00K
--6.00K
--110.00K
---23.00K
---42.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
3262.07%508.88M
55.08%-120.45M
-87.07%-641.39M
-691.34%-222.94M
132.41%15.14M
-550.66%-268.12M
-2396.18%-342.87M
78.60%-28.17M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
-4725891.19%-21.46M
---66.71M
---1.96M
---85.29K
---454.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3262.07%508.88M
55.08%-120.45M
-87.07%-641.39M
-691.34%-222.94M
132.41%15.14M
-550.66%-268.12M
-2396.18%-342.87M
78.60%-28.17M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
-4725891.19%-21.46M
---66.71M
---1.96M
---85.29K
---454.00
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--317.67M
---147.09M
---691.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
768.84%826.56M
46.29%-258.63M
-246.88%-1.33B
-379.87%-248.78M
303.68%95.13M
-1068.50%-481.52M
-2672.55%-384.13M
60.61%-51.84M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
-4725891.19%-21.46M
---66.71M
---1.96M
---85.29K
---454.00
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
-35.25%138.18M
1574.69%691.09M
-9.66%21.39M
----
--213.39M
--41.27M
--23.67M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
768.84%826.56M
46.29%-258.63M
-246.88%-1.33B
-379.87%-248.78M
303.68%95.13M
-1068.50%-481.52M
-2672.55%-384.13M
60.61%-51.84M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
-4725891.19%-21.46M
---66.71M
---1.96M
---85.29K
---454.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
476.86%2.43
61.87%-0.84
-177.00%-4.91
-326.17%-1.05
281.85%0.42
-782.89%-2.20
-1736.81%-1.77
78.12%-0.25
71.87%-0.23
66.24%-0.25
109.65%0.11
-10.88%-1.12
2.79%-0.82
-29.74%-0.74
-231.87%-1.12
3.02%-1.01
-102.21%-0.85
58.23%-0.57
-287.94%-0.34
-28254.62%-1.04
-2098200.00%-0.42
---1.36
---0.09
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-72.44%0.12
61.87%-0.84
-177.00%-4.91
-326.17%-1.05
281.85%0.42
-782.89%-2.20
-1954.09%-1.77
78.12%-0.25
71.87%-0.23
66.24%-0.25
108.52%0.10
-10.88%-1.12
2.79%-0.82
-29.74%-0.74
-231.87%-1.12
3.02%-1.01
-102.21%-0.85
58.23%-0.57
-287.94%-0.34
-28254.62%-1.04
-2098200.00%-0.42
---1.36
---0.09
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Eos Energy Enterprises Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EOSE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Eos Energy Enterprises Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Eos Energy Enterprises Inc báo cáo doanh thu là 114.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 15.61M của năm trước.

Doanh thu mà Eos Energy Enterprises Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Eos Energy Enterprises Inc báo cáo doanh thu là 56.96M cho quý gần nhất, tăng 444.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Eos Energy Enterprises Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Eos Energy Enterprises Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.74B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Eos Energy Enterprises Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Eos Energy Enterprises Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 826.56M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Eos Energy Enterprises Inc là -257.49M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.