tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eos Energy Enterprises Inc

EOSE
Thêm vào danh sách theo dõi
3.380USD
-0.230-6.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.19BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EOSE

Theo dõi tình hình tài chính của Eos Energy Enterprises Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eos Energy Enterprises Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/69.43M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
114.20M
631.79%
EPS(YoY)
-6.69
-47.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
476.86%2.43
61.87%-0.84
-177.00%-4.91
-326.17%-1.05
281.85%0.42
-782.89%-2.20
-1736.81%-1.77
78.12%-0.25
71.87%-0.23
66.24%-0.25
--0.11
---1.12
---0.82
---0.74
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
444.74%56.96M
699.64%58.00M
3472.83%30.51M
1596.66%15.24M
58.42%10.46M
9.73%7.25M
24.85%854.00K
260.64%898.00K
-25.29%6.60M
147.94%6.61M
-88.72%684.00K
-95.78%249.00K
167.89%8.84M
-14.11%2.67M
744.71%6.07M
863.24%5.89M
1910.98%3.30M
1317.35%3.10M
--718.00K
--612.00K
Lợi nhuận ròng
768.84%826.56M
46.29%-258.63M
-246.88%-1.33B
-379.87%-248.78M
303.68%95.13M
-1068.50%-481.52M
-2672.55%-384.13M
60.61%-51.84M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
Biên lợi nhuận ròng
517.19%893.36%
94.38%-207.68%
94.76%-2102.10%
53.36%-1463.23%
120.46%144.75%
-492.98%-3696.73%
-1939.10%-40148.24%
94.07%-3137.19%
12.69%-707.59%
70.64%-623.42%
--2183.04%
---52863.45%
---810.41%
---2123.52%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
66.76%-77.99%
71.04%-93.83%
96.19%-111.19%
86.20%-203.16%
28.38%-234.67%
9.79%-324.00%
3.05%-2916.86%
66.66%-1472.49%
-59.89%-327.65%
65.96%-359.15%
---3008.48%
---4416.47%
---204.92%
---1054.99%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-37.31%77.51%
-24.54%91.87%
58.08%136.64%
100.19%123.35%
-6.40%123.64%
11.28%121.75%
-35.74%86.44%
-71.14%61.61%
-37.21%132.08%
-33.61%109.41%
--134.52%
--213.51%
--210.36%
--164.80%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
444.74%56.96M
699.64%58.00M
3472.83%30.51M
1596.66%15.24M
58.42%10.46M
9.73%7.25M
24.85%854.00K
260.64%898.00K
-25.29%6.60M
147.94%6.61M
-88.72%684.00K
-95.78%249.00K
167.89%8.84M
-14.11%2.67M
744.71%6.07M
863.24%5.89M
1910.98%3.30M
1317.35%3.10M
--718.00K
--612.00K
Lợi nhuận hoạt động
-51.31%-79.24M
-75.37%-80.84M
-20.95%-60.64M
-121.24%-63.64M
-27.52%-52.37M
-9.15%-46.10M
-35.93%-50.13M
1.35%-28.77M
-9.51%-41.07M
4.60%-42.23M
41.52%-36.88M
47.34%-29.16M
27.46%-37.51M
-17.73%-44.26M
-139.95%-63.07M
-12.59%-55.38M
-138.80%-51.70M
-1.64%-37.60M
-1228.82%-26.29M
-50778.70%-49.19M
Lợi nhuận ròng
768.84%826.56M
46.29%-258.63M
-246.88%-1.33B
-379.87%-248.78M
303.68%95.13M
-1068.50%-481.52M
-2672.55%-384.13M
60.61%-51.84M
34.77%-46.71M
27.21%-41.21M
121.11%14.93M
-132.20%-131.63M
-56.36%-71.60M
-85.05%-56.61M
-290.21%-70.72M
-4.89%-56.69M
-113.42%-45.79M
54.14%-30.59M
-823.82%-18.12M
-63264.56%-54.04M
Tài sản ngắn hạn
218.04%589.97M
293.79%708.48M
26.49%188.74M
26.55%232.28M
113.18%185.50M
47.07%179.91M
37.53%149.21M
186.92%183.55M
73.94%87.02M
121.83%122.33M
32.90%108.49M
5.81%63.97M
-47.97%50.03M
-61.32%55.15M
-51.72%81.64M
-34.10%60.46M
-10.46%96.15M
11.94%142.57M
30567.06%169.08M
12060.26%91.74M
Tổng nợ ngắn hạn
38.17%125.31M
120.92%143.54M
37.57%103.35M
52.22%104.25M
39.70%90.69M
6.74%64.97M
60.59%75.13M
59.12%68.49M
-1.16%64.92M
0.49%60.87M
-16.22%46.78M
-27.81%43.04M
94.34%65.69M
102.48%60.58M
167.39%55.84M
142.14%59.62M
52.32%33.80M
111.85%29.92M
1026.99%20.88M
31451.30%24.62M
Tổng tài sản
203.60%799.32M
240.04%885.20M
51.36%328.21M
45.11%361.00M
69.12%263.28M
39.59%260.32M
40.73%216.84M
128.34%248.78M
56.11%155.68M
74.64%186.49M
11.26%154.08M
11.47%108.95M
-21.39%99.72M
-36.88%106.79M
-27.14%138.48M
-11.03%97.74M
-0.74%126.86M
22.36%169.18M
7.19%190.08M
-38.12%109.85M
Tổng các khoản nợ
56.22%1.09B
109.30%1.76B
124.61%1.43B
133.23%931.69M
128.97%694.58M
183.25%842.09M
124.68%634.53M
18.02%399.48M
10.18%303.36M
24.13%297.29M
24.51%282.41M
117.58%338.49M
100.85%275.32M
75.16%239.50M
72.28%226.82M
276.80%155.57M
427.37%137.08M
801.42%136.73M
7004.73%131.66M
52806.28%41.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
33.74%-285.77M
-50.80%-877.32M
-162.64%-1.10B
-278.69%-570.70M
-192.06%-431.30M
-425.06%-581.77M
-225.48%-417.69M
34.35%-150.70M
15.90%-147.67M
16.51%-110.80M
-45.27%-128.33M
-296.93%-229.54M
-1618.17%-175.60M
-509.01%-132.71M
-251.21%-88.34M
-184.34%-57.83M
-110.04%-10.22M
-73.64%32.45M
-66.71%58.42M
-61.36%68.57M
Thu nhập hoạt động ròng
-313.96%-119.73M
-17.76%-50.26M
-48.23%-65.88M
-151.10%-66.12M
28.54%-28.92M
-14.01%-42.68M
-38.91%-44.45M
41.62%-26.33M
-32.80%-40.47M
0.76%-37.44M
55.65%-32.00M
-1.91%-45.10M
28.68%-30.48M
-6.15%-37.73M
-127.43%-72.14M
-12.95%-44.26M
-340.40%-42.73M
-36.17%-35.54M
-17380.10%-31.72M
-16081.84%-39.18M
Đầu tư ròng
-614.48%-35.14M
-90.30%-24.98M
-81.88%-17.76M
-12.53%-7.04M
-21.67%-4.92M
-58.60%-13.12M
11.93%-9.76M
13.13%-6.26M
-39.52%-4.04M
-542.75%-8.28M
-52.26%-11.09M
-8.71%-7.20M
43.55%-2.90M
160.17%1.87M
-63.77%-7.28M
-49.77%-6.63M
54.82%-5.13M
-101.83%-3.11M
---4.45M
97.50%-4.42M
Tài chính thuần
-93.66%2.67M
345.75%573.01M
-0.01%27.26M
229.42%144.66M
589.94%42.16M
124.30%128.55M
-65.05%27.26M
-27.00%43.91M
-81.17%6.11M
257.75%57.31M
-30.94%78.00M
409.98%60.16M
2777.81%32.45M
4326.91%16.02M
6.35%112.94M
-32.90%11.80M
-1560.27%-1.21M
98.38%-379.00K
--106.19M
-90.09%17.58M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tổng doanh thu đạt 114.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.61M.

Tài sản ngắn hạn của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tài sản ngắn hạn là 708.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 293.79.

Tổng tài sản của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eos Energy Enterprises Inc là 885.20M, bao gồm 708.48M tài sản ngắn hạn và 176.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tổng nghĩa vụ của Eos Energy Enterprises Inc là 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eos Energy Enterprises Inc là -877.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eos Energy Enterprises Inc là -257.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.

Giá trị đầu tư ròng của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, giá trị đầu tư ròng của Eos Energy Enterprises Inc là -54.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eos Energy Enterprises Inc là 787.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 282.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.10.

Thu nhập ròng của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, lợi nhuận ròng là -1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.95.

Biên lợi nhuận ròng của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, biên lợi nhuận ròng là -849.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.68.

Biên lợi nhuận gộp của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, biên lợi nhuận gộp là -125.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 91.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -169.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eos Energy Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eos Energy Enterprises Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -257.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.