tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

enGene Holdings Inc

ENGN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.840USD
-0.050-2.65%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
123.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

ENGN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của enGene Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của enGene Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chi phí hoạt động
17.86%31.97M
17.18%31.18M
126.19%39.48M
78.69%29.95M
56.70%27.12M
147.03%26.61M
67.16%17.45M
168.23%16.76M
265.42%17.31M
132.53%10.77M
59.69%10.44M
17.75%6.25M
11.88%4.74M
38.38%4.63M
--6.54M
--5.31M
--4.23M
--3.35M
Chi phí R&D
9.83%22.20M
11.42%22.25M
181.40%31.72M
95.47%22.57M
105.06%20.21M
254.27%19.97M
98.78%11.27M
196.05%11.55M
206.53%9.86M
53.58%5.64M
11.66%5.67M
-11.22%3.90M
-6.19%3.21M
43.01%3.67M
--5.08M
--4.39M
--3.43M
--2.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
88.68%200.00K
85.29%189.00K
140.96%200.00K
58.54%130.00K
35.90%106.00K
27.50%102.00K
69.39%83.00K
90.70%82.00K
110.81%78.00K
73.91%80.00K
-5.77%49.00K
-18.87%43.00K
--37.00K
--46.00K
--52.00K
--53.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-17.86%-31.97M
-17.18%-31.18M
-126.19%-39.48M
-78.69%-29.95M
-56.70%-27.12M
-147.03%-26.61M
-67.16%-17.45M
-168.23%-16.76M
-265.42%-17.31M
-132.53%-10.77M
-59.69%-10.44M
-17.75%-6.25M
-11.88%-4.74M
-38.38%-4.63M
---6.54M
---5.31M
---4.23M
---3.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.03%2.66M
0.37%2.74M
-34.69%1.98M
-33.93%2.23M
-16.62%2.49M
166.34%2.73M
643.00%3.02M
757.87%3.38M
1902.68%2.98M
513.77%1.02M
489.86%407.00K
1213.33%394.00K
684.21%149.00K
1418.18%167.00K
--69.00K
--30.00K
--19.00K
--11.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.50%745.00K
-2.66%732.00K
-0.79%750.00K
0.93%758.00K
0.82%734.00K
33.57%752.00K
-34.77%756.00K
-47.92%751.00K
-38.15%728.00K
-52.09%563.00K
115.83%1.16M
283.51%1.44M
276.04%1.18M
496.45%1.18M
--537.00K
--376.00K
--313.00K
--197.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---488.00K
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
75.47%-366.00K
-8996.70%-71.68M
375.85%3.02M
138.90%284.00K
-234.53%-1.49M
---788.00K
---1.09M
---730.00K
---446.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
13.66%-177.00K
-335.14%-87.00K
-30.11%-121.00K
-495.74%-280.00K
-325.27%-205.00K
157.81%37.00K
-123.48%-93.00K
89.29%-47.00K
-54.27%91.00K
77.54%-64.00K
172.13%396.00K
-21850.00%-439.00K
401.52%199.00K
-533.33%-285.00K
---549.00K
---2.00K
---66.00K
---45.00K
Thu nhập trước thuế
-18.19%-30.23M
-20.95%-29.75M
-151.16%-38.38M
-102.81%-28.75M
-70.92%-25.57M
-129.01%-24.60M
81.47%-15.28M
-200.36%-14.18M
-183.28%-14.96M
-44.80%-10.74M
-888.49%-82.48M
30.04%-4.72M
0.79%-5.28M
-84.30%-7.42M
---8.34M
---6.75M
---5.32M
---4.03M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2715.79%-497.00K
924.14%239.00K
1042.86%240.00K
160.00%18.00K
11.76%19.00K
---29.00K
--21.00K
---30.00K
-22.73%17.00K
----
----
--0.00
--22.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-17.09%-30.23M
-20.86%-29.75M
-147.60%-37.88M
-104.91%-28.99M
-72.28%-25.82M
-129.82%-24.62M
81.46%-15.30M
-199.75%-14.15M
-183.68%-14.98M
-44.39%-10.71M
-886.10%-82.50M
30.04%-4.72M
0.79%-5.28M
-84.30%-7.42M
---8.37M
---6.75M
---5.32M
---4.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-17.09%-30.23M
-20.86%-29.75M
-147.60%-37.88M
-104.91%-28.99M
-72.28%-25.82M
-129.82%-24.62M
81.46%-15.30M
-199.75%-14.15M
-183.68%-14.98M
-44.39%-10.71M
-886.10%-82.50M
30.04%-4.72M
0.79%-5.28M
-84.30%-7.42M
---8.37M
---6.75M
---5.32M
---4.03M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--37.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
---28.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-17.09%-30.23M
-20.86%-29.75M
-147.60%-37.88M
-104.91%-28.99M
-72.28%-25.82M
-129.82%-24.62M
81.70%-15.30M
-136.08%-14.15M
-132.06%-14.98M
-23.80%-10.71M
-793.18%-83.59M
24.79%-5.99M
0.34%-6.46M
-65.78%-8.65M
---9.36M
---7.97M
---6.48M
---5.22M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
10.37%1.10M
4.26%1.27M
1.73%1.18M
3.35%1.23M
--993.00K
--1.22M
--1.16M
--1.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-17.09%-30.23M
-20.86%-29.75M
-147.60%-37.88M
-104.91%-28.99M
-72.28%-25.82M
-129.82%-24.62M
81.70%-15.30M
-136.08%-14.15M
-132.06%-14.98M
-23.80%-10.71M
-793.18%-83.59M
24.79%-5.99M
0.34%-6.46M
-65.78%-8.65M
---9.36M
---7.97M
---6.48M
---5.22M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.32%-0.43
8.40%-0.44
-114.12%-0.74
-77.12%-0.57
-33.19%-0.51
-4.58%-0.48
90.45%-0.34
-23.99%-0.32
-36.48%-0.38
-23.80%-0.46
-793.18%-3.60
24.79%-0.26
0.34%-0.28
-65.77%-0.37
---0.40
---0.34
---0.28
---0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
14.32%-0.43
8.40%-0.44
-114.12%-0.74
-77.12%-0.57
-33.19%-0.51
-4.58%-0.48
90.45%-0.34
-23.99%-0.32
-36.48%-0.38
-23.80%-0.46
-793.18%-3.60
24.79%-0.26
0.34%-0.28
-65.77%-0.37
---0.40
---0.34
---0.28
---0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của enGene Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ENGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của enGene Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

enGene Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -117.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của enGene Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

enGene Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -30.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của enGene Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của enGene Holdings Inc là -123.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.