tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eastman Chemical Co

EMN
Thêm vào danh sách theo dõi
65.090USD
-0.600-0.91%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
7.44BVốn hóa
18.65P/E TTM

Tình hình tài chính của EMN

Theo dõi tình hình tài chính của Eastman Chemical Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
7.44B
Cổ tức TTM
3.34
P/E TTM
18.65
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.49
Doanh thu
8.75B
Lợi nhuận ròng
905.00M
ROE
6.16%
ROA
2.42%

Ngày công bố lợi nhuận của Eastman Chemical Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.60/1.82
Doanh thu / Dự báo
2.51B/2.40B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.51%1.60
-40.69%0.94
-67.71%0.92
-73.43%0.41
-37.91%1.22
12.41%1.58
8.75%2.85
2.95%1.55
-14.36%1.96
24.71%1.41
31170.41%2.62
--1.50
--2.29
--1.13
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.88%2.51B
-4.93%2.18B
-12.12%1.97B
-10.63%2.20B
-3.22%2.29B
-0.87%2.29B
1.72%2.25B
8.69%2.46B
1.68%2.36B
-4.23%2.31B
-7.00%2.21B
-16.32%2.27B
-16.52%2.32B
-11.13%2.41B
-11.92%2.37B
-0.40%2.71B
4.94%2.78B
12.66%2.71B
23.24%2.69B
28.18%2.72B
Lợi nhuận ròng
30.71%183.00M
-41.21%107.00M
-68.18%105.00M
-73.89%47.00M
-39.13%140.00M
10.30%182.00M
6.45%330.00M
1.12%180.00M
-15.44%230.00M
23.13%165.00M
30900.00%310.00M
-40.86%178.00M
6.25%272.00M
-42.98%134.00M
-99.74%1.00M
-14.25%301.00M
275.34%256.00M
-14.23%235.00M
1081.25%378.00M
118.01%351.00M
Biên lợi nhuận ròng
19.61%7.32%
-38.50%4.92%
-75.25%3.65%
-70.94%2.13%
-37.38%6.12%
11.88%7.99%
4.63%14.74%
-6.97%7.35%
-16.48%9.78%
28.57%7.14%
16619.90%14.09%
--7.90%
--11.70%
--5.56%
--0.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.36%22.20%
-19.48%19.94%
-30.58%17.13%
-19.54%19.75%
-12.72%22.13%
7.51%24.76%
17.38%24.68%
15.01%24.55%
0.88%25.35%
5.01%23.03%
32.69%21.02%
--21.35%
--25.13%
--21.93%
--15.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.42%33.82%
2.25%34.29%
-2.31%32.22%
0.96%33.88%
0.01%33.68%
-2.63%33.54%
-0.36%32.98%
-6.10%33.56%
-8.42%33.68%
-8.59%34.45%
-5.76%33.10%
--35.74%
--36.77%
--37.68%
--35.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.88%2.51B
-4.93%2.18B
-12.12%1.97B
-10.63%2.20B
-3.22%2.29B
-0.87%2.29B
1.72%2.25B
8.69%2.46B
1.68%2.36B
-4.23%2.31B
-7.00%2.21B
-16.32%2.27B
-16.52%2.32B
-11.13%2.41B
-11.92%2.37B
-0.40%2.71B
4.94%2.78B
12.66%2.71B
23.24%2.69B
28.18%2.72B
Lợi nhuận hoạt động
13.93%319.00M
-35.58%201.00M
-66.85%120.00M
-40.95%212.00M
-17.65%280.00M
11.83%312.00M
130.57%362.00M
38.61%359.00M
4.62%340.00M
4.10%279.00M
3.97%157.00M
-22.46%259.00M
-29.19%325.00M
-22.54%268.00M
-74.49%151.00M
-23.39%334.00M
1.55%459.00M
-12.18%346.00M
604.76%592.00M
44.85%436.00M
Lợi nhuận ròng
30.71%183.00M
-41.21%107.00M
-68.18%105.00M
-73.89%47.00M
-39.13%140.00M
10.30%182.00M
6.45%330.00M
1.12%180.00M
-15.44%230.00M
23.13%165.00M
30900.00%310.00M
-40.86%178.00M
6.25%272.00M
-42.98%134.00M
-99.74%1.00M
-14.25%301.00M
275.34%256.00M
-14.23%235.00M
1081.25%378.00M
118.01%351.00M
Tài sản ngắn hạn
5.82%4.25B
3.97%4.06B
-11.12%3.65B
-3.81%3.79B
4.66%4.02B
7.23%3.90B
17.81%4.10B
10.37%3.94B
4.66%3.84B
-8.43%3.64B
-7.86%3.48B
-13.11%3.57B
-8.29%3.67B
-19.40%3.97B
-18.68%3.78B
-15.79%4.11B
-15.51%4.00B
29.81%4.93B
31.21%4.65B
37.95%4.88B
Tổng nợ ngắn hạn
18.98%2.84B
21.99%2.77B
-2.07%2.65B
-16.76%2.16B
-12.91%2.39B
-13.33%2.27B
5.12%2.71B
-0.96%2.59B
-1.65%2.74B
-11.88%2.62B
-20.76%2.58B
-18.46%2.62B
-11.47%2.79B
-5.26%2.97B
9.42%3.25B
3.02%3.21B
37.17%3.15B
55.56%3.14B
45.78%2.97B
74.01%3.11B
Tổng tài sản
1.35%15.42B
1.68%15.22B
-2.33%14.86B
-0.54%14.98B
1.83%15.22B
1.51%14.97B
3.96%15.21B
3.19%15.06B
1.18%14.95B
-1.57%14.75B
-0.23%14.63B
-2.61%14.59B
-0.70%14.77B
-5.21%14.98B
-5.49%14.67B
-7.84%14.98B
-7.60%14.88B
-2.40%15.81B
-3.51%15.52B
1.56%16.26B
Tổng các khoản nợ
-0.69%9.25B
1.21%9.14B
-5.76%8.82B
-2.10%9.14B
0.72%9.31B
-1.24%9.03B
2.83%9.36B
1.77%9.33B
-1.84%9.25B
-5.98%9.14B
-3.48%9.10B
-3.66%9.17B
-0.52%9.42B
-1.10%9.72B
-3.08%9.43B
-5.31%9.52B
-5.98%9.47B
-0.48%9.83B
-2.45%9.73B
2.02%10.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.55%6.17B
2.39%6.09B
3.16%6.04B
2.01%5.84B
3.63%5.91B
5.99%5.94B
5.82%5.85B
5.60%5.73B
6.48%5.70B
6.58%5.61B
5.61%5.53B
-0.79%5.42B
-1.02%5.35B
-11.96%5.26B
-9.54%5.24B
-11.92%5.47B
-10.30%5.41B
-5.41%5.98B
-5.24%5.79B
0.83%6.21B
Thu nhập hoạt động ròng
-3.86%224.00M
17.96%-137.00M
-7.04%502.00M
1.52%402.00M
-36.51%233.00M
-943.75%-167.00M
19.47%540.00M
-22.96%396.00M
-10.49%367.00M
-700.00%-16.00M
-1.09%452.00M
100.78%514.00M
67.35%410.00M
-111.76%-2.00M
6.28%457.00M
-53.20%256.00M
-42.49%245.00M
-92.13%17.00M
5.91%430.00M
23.76%547.00M
Đầu tư ròng
32.65%-99.00M
20.61%-104.00M
64.39%-47.00M
-34.31%-137.00M
-21.49%-147.00M
26.82%-131.00M
-153.23%-132.00M
43.96%-102.00M
50.81%-121.00M
28.97%-179.00M
220.39%248.00M
-15.19%-182.00M
-128.18%-246.00M
-115.38%-252.00M
-149.28%-206.00M
7.06%-158.00M
590.45%873.00M
-18.18%-117.00M
473.21%418.00M
-109.88%-170.00M
Tài chính thuần
-11.11%-100.00M
375.00%341.00M
-111.05%-382.00M
-3.61%-201.00M
60.35%-90.00M
-183.78%-124.00M
69.48%-181.00M
35.12%-194.00M
35.69%-227.00M
-58.54%148.00M
-165.92%-593.00M
-239.77%-299.00M
69.01%-353.00M
176.74%357.00M
79.84%-223.00M
67.29%-88.00M
-539.89%-1.14B
194.16%129.00M
-189.53%-1.11B
35.34%-269.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tổng doanh thu đạt 8.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38B.

Tài sản ngắn hạn của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tài sản ngắn hạn là 3.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.12.

Tổng tài sản của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eastman Chemical Co là 14.86B, bao gồm 3.65B tài sản ngắn hạn và 11.21B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tổng nghĩa vụ của Eastman Chemical Co là 8.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tổng vốn chủ sở hữu của Eastman Chemical Co là 6.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eastman Chemical Co là 884.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.03.

Giá trị đầu tư ròng của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, giá trị đầu tư ròng của Eastman Chemical Co là -462.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, giá trị huy động vốn ròng của Eastman Chemical Co là -797.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.71.

Thu nhập ròng của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, lợi nhuận ròng là 474.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.62.

Biên lợi nhuận ròng của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, biên lợi nhuận ròng là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.82.

Biên lợi nhuận gộp của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, biên lợi nhuận gộp là 21.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eastman Chemical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Chemical Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 884.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.