tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Embecta Corp

EMBC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.435USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
203.79MVốn hóa
1.80P/E TTM

EMBC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Embecta Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Embecta Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-14.36%221.80M
-0.27%261.20M
-7.72%264.00M
8.44%295.50M
-9.82%259.00M
-5.55%261.90M
1.49%286.10M
-4.75%272.50M
3.64%287.20M
0.58%277.30M
2.66%281.90M
-1.72%286.10M
0.95%277.10M
-4.70%275.70M
-8.62%274.60M
-1.32%291.10M
-3.41%274.50M
1.40%289.30M
--300.50M
--295.00M
--284.20M
--285.30M
Doanh thu
-14.36%221.80M
-0.27%261.20M
-7.72%264.00M
8.44%295.50M
-9.82%259.00M
-5.55%261.90M
1.49%286.10M
-4.75%272.50M
3.64%287.20M
0.58%277.30M
2.66%281.90M
-1.72%286.10M
0.95%277.10M
-4.70%275.70M
-8.62%274.60M
-1.32%291.10M
-3.41%274.50M
1.40%289.30M
--300.50M
--295.00M
--284.20M
--285.30M
Chi phí doanh thu
-0.92%96.60M
7.47%102.10M
-5.92%108.00M
18.79%100.50M
-4.22%97.50M
3.49%95.00M
14.69%114.80M
-12.42%84.60M
16.61%101.80M
5.64%91.80M
2.25%100.10M
9.77%96.60M
4.80%87.30M
1.76%86.90M
7.94%97.90M
-4.76%88.00M
-5.23%83.30M
-9.15%85.40M
--90.70M
--92.40M
--87.90M
--94.00M
Chi phí hoạt động
-0.83%178.90M
-0.27%184.90M
-15.18%196.20M
-0.73%189.40M
-27.26%180.40M
-19.36%185.40M
4.19%231.30M
-8.80%190.80M
26.60%248.00M
23.27%229.90M
11.67%222.00M
13.63%209.20M
11.56%195.90M
7.99%186.50M
8.46%198.80M
9.19%184.10M
11.28%175.60M
7.13%172.70M
--183.30M
--168.60M
--157.80M
--161.20M
Chi phí R&D
45.95%5.40M
-51.58%4.60M
-76.77%4.60M
-81.37%3.80M
-79.89%3.70M
-52.97%9.50M
-16.10%19.80M
-9.73%20.40M
-16.74%18.40M
19.53%20.20M
44.79%23.60M
61.43%22.60M
22.78%22.10M
1.20%16.90M
-15.10%16.30M
-10.83%14.00M
27.66%18.00M
19.29%16.70M
--19.20M
--15.70M
--14.10M
--14.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.40%12.80M
8.40%12.90M
91.46%15.70M
-11.28%11.80M
14.71%11.70M
23.96%11.90M
-11.83%8.20M
64.20%13.30M
27.50%10.20M
33.33%9.60M
24.00%9.30M
-10.99%8.10M
19.40%8.00M
-14.29%7.20M
-12.79%7.50M
-8.08%9.10M
-34.31%6.70M
-9.68%8.40M
--8.60M
--9.90M
--10.20M
--9.30M
Chi phí hoạt động khác
--700.00K
400.00%600.00K
-3200.00%-3.30M
600.00%700.00K
-100.00%0.00
-100.72%-200.00K
-103.85%-100.00K
-95.83%100.00K
2630.77%35.50M
178.79%27.60M
36.84%2.60M
--2.40M
-82.43%1.30M
17.86%9.90M
-34.48%1.90M
----
--7.40M
--8.40M
--2.90M
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-45.42%42.90M
-0.26%76.30M
23.72%67.80M
29.87%106.10M
100.51%78.60M
61.39%76.50M
-8.51%54.80M
6.24%81.70M
-51.72%39.20M
-46.86%47.40M
-20.98%59.90M
-28.13%76.90M
-17.90%81.20M
-23.50%89.20M
-35.32%75.80M
-15.35%107.00M
-21.76%98.90M
-6.04%116.60M
--117.20M
--126.40M
--126.40M
--124.10M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.36%22.60M
-13.62%24.10M
-10.00%26.10M
-4.32%26.60M
-3.96%26.70M
0.72%27.90M
5.07%29.00M
2.96%27.80M
3.73%27.80M
8.20%27.70M
26.61%27.60M
38.46%27.00M
446.94%26.80M
--25.60M
--21.80M
--19.50M
--4.90M
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
49.68%-7.90M
93.51%-3.10M
60.49%-11.30M
53.10%-12.10M
---15.70M
-2415.79%-47.80M
16.13%-28.60M
-0.78%-25.80M
----
-375.00%-1.90M
56.73%-34.10M
-158.59%-25.60M
-245.95%-25.60M
95.24%-400.00K
---78.80M
-371.43%-9.90M
---7.40M
---8.40M
----
---2.10M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--10.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-625.00%-2.90M
80.00%-300.00K
66.67%-1.40M
536.36%4.80M
73.33%-400.00K
57.14%-1.50M
-161.76%-4.20M
73.81%-1.10M
65.12%-1.50M
50.70%-3.50M
351.85%6.80M
-5.00%-4.20M
-158.90%-4.30M
-184.52%-7.10M
-285.71%-2.70M
-766.67%-4.00M
247.62%7.30M
740.00%8.40M
---700.00K
--600.00K
--2.10M
--1.00M
Thu nhập trước thuế
-73.46%9.50M
8514.29%58.90M
514.29%29.00M
167.41%72.20M
261.62%35.80M
-104.90%-700.00K
-240.00%-7.00M
34.33%27.00M
-59.59%9.90M
-74.51%14.30M
118.18%5.00M
-72.69%20.10M
-73.91%24.50M
-51.89%56.10M
-123.61%-27.50M
-41.07%73.60M
-26.93%93.90M
-6.79%116.60M
--116.50M
--124.90M
--128.50M
--125.10M
Thuế thu nhập
10.57%13.60M
2214.29%14.80M
112.04%2.60M
117.07%26.70M
164.74%12.30M
87.93%-700.00K
-2060.00%-21.60M
151.02%12.30M
-280.95%-19.00M
-127.75%-5.80M
90.29%-1.00M
-56.25%4.90M
-26.57%10.50M
17.42%20.90M
-153.09%-10.30M
-44.55%11.20M
-30.58%14.30M
-10.10%17.80M
--19.40M
--20.20M
--20.60M
--19.80M
Doanh thu sau thuế
-117.45%-4.10M
--44.10M
80.82%26.40M
209.52%45.50M
-18.69%23.50M
-100.00%0.00
143.33%14.60M
-3.29%14.70M
106.43%28.90M
-42.90%20.10M
134.88%6.00M
-75.64%15.20M
-82.41%14.00M
-64.37%35.20M
-117.71%-17.20M
-40.40%62.40M
-26.23%79.60M
-6.17%98.80M
--97.10M
--104.70M
--107.90M
--105.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-117.45%-4.10M
--44.10M
80.82%26.40M
209.52%45.50M
-18.69%23.50M
-100.00%0.00
143.33%14.60M
-3.29%14.70M
106.43%28.90M
-42.90%20.10M
134.88%6.00M
-75.64%15.20M
-82.41%14.00M
-64.37%35.20M
-117.71%-17.20M
-40.40%62.40M
-26.23%79.60M
-6.17%98.80M
--97.10M
--104.70M
--107.90M
--105.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-117.45%-4.10M
--44.10M
80.82%26.40M
209.52%45.50M
-18.69%23.50M
-100.00%0.00
143.33%14.60M
-3.29%14.70M
106.43%28.90M
-42.90%20.10M
134.88%6.00M
-75.64%15.20M
-82.41%14.00M
-64.37%35.20M
-117.71%-17.20M
-40.40%62.40M
-26.23%79.60M
-6.17%98.80M
--97.10M
--104.70M
--107.90M
--105.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-117.45%-4.10M
--44.10M
80.82%26.40M
209.52%45.50M
-18.69%23.50M
-100.00%0.00
143.33%14.60M
-3.29%14.70M
106.43%28.90M
-42.90%20.10M
134.88%6.00M
-75.64%15.20M
-82.41%14.00M
-64.37%35.20M
-117.71%-17.20M
-40.40%62.40M
-26.23%79.60M
-6.17%98.80M
--97.10M
--104.70M
--107.90M
--105.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-117.15%-0.07
--0.75
78.61%0.45
205.70%0.78
-19.53%0.40
-100.00%0.00
141.32%0.25
-4.08%0.25
104.90%0.50
-43.27%0.35
133.29%0.10
-75.43%0.27
-82.25%0.24
-63.91%0.62
-118.74%-0.31
-40.41%1.08
-26.23%1.38
-6.17%1.71
--1.68
--1.81
--1.87
--1.82
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-117.23%-0.07
--0.74
78.93%0.44
206.07%0.78
-19.71%0.40
-100.00%0.00
139.27%0.25
-3.72%0.25
105.38%0.50
-43.04%0.35
132.96%0.10
-75.38%0.26
-82.33%0.24
-64.14%0.61
-118.74%-0.31
-40.82%1.07
-26.23%1.38
-6.17%1.71
--1.68
--1.81
--1.87
--1.82
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
--0.15
--0.15
--0.15
--0.15
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Embecta Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EMBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Embecta Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Embecta Corp báo cáo doanh thu là 1.08B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.12B của năm trước.

Doanh thu mà Embecta Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Embecta Corp báo cáo doanh thu là 221.80M cho quý gần nhất, tăng -14.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Embecta Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Embecta Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 95.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Embecta Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Embecta Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Embecta Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Embecta Corp là 329.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.