tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enliven Therapeutics Inc

ELVN
Thêm vào danh sách theo dõi
58.810USD
+0.750+1.29%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

ELVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Enliven Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Enliven Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
30.17%37.21M
-12.21%27.82M
27.47%34.28M
-7.29%25.10M
16.18%28.58M
21.96%31.69M
18.33%26.90M
11.63%27.07M
22.20%24.60M
58.28%25.99M
597.85%22.73M
401.93%24.25M
74.76%20.13M
11.98%16.42M
-77.28%3.26M
-64.63%4.83M
-12.51%11.52M
42.62%14.66M
24.10%14.33M
9.32%13.66M
27.83%13.17M
39.83%10.28M
--11.55M
--12.49M
85.39%10.30M
75.30%7.35M
--5.56M
--4.19M
Chi phí R&D
34.92%29.00M
-16.90%20.69M
2.51%21.25M
-14.27%18.23M
14.16%21.49M
24.66%24.89M
15.74%20.72M
8.43%21.26M
23.99%18.83M
68.10%19.97M
9847.22%17.91M
10672.53%19.61M
104.93%15.18M
6.37%11.88M
-98.34%180.00K
-98.25%182.00K
-26.45%7.41M
56.98%11.17M
21.17%10.86M
9.06%10.40M
28.02%10.07M
22.82%7.12M
--8.96M
--9.53M
80.23%7.87M
62.72%5.79M
--4.37M
--3.56M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-91.36%7.00K
-81.08%14.00K
275.00%300.00K
-22.50%62.00K
2.53%81.00K
-6.33%74.00K
0.00%80.00K
1.27%80.00K
6.76%79.00K
17.91%79.00K
--80.00K
-24.04%79.00K
-84.68%74.00K
168.00%67.00K
----
333.33%104.00K
1832.00%483.00K
0.00%25.00K
8.70%25.00K
-4.00%24.00K
0.00%25.00K
4.17%25.00K
--23.00K
--25.00K
--25.00K
--24.00K
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-30.17%-37.21M
12.21%-27.82M
-27.47%-34.28M
7.29%-25.10M
-16.18%-28.58M
-21.96%-31.69M
-18.33%-26.90M
-11.63%-27.07M
-22.20%-24.60M
-58.28%-25.99M
-597.85%-22.73M
-401.93%-24.25M
-74.76%-20.13M
-11.98%-16.42M
77.28%-3.26M
64.63%-4.83M
12.51%-11.52M
-42.62%-14.66M
-24.10%-14.33M
-9.32%-13.66M
-27.83%-13.17M
-39.83%-10.28M
---11.55M
---12.49M
-85.39%-10.30M
-75.30%-7.35M
---5.56M
---4.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
45.56%4.73M
31.29%4.20M
24.27%4.62M
28.89%4.95M
-20.44%3.25M
-1.66%3.20M
10.33%3.72M
9.94%3.84M
19.72%4.09M
91.85%3.25M
556.53%3.37M
1342.98%3.49M
3002.73%3.41M
2071.79%1.69M
612.50%513.00K
706.67%242.00K
129.17%110.00K
-6.02%78.00K
-37.39%72.00K
-76.19%30.00K
-56.36%48.00K
-37.12%83.00K
--115.00K
--126.00K
-31.25%110.00K
--132.00K
--160.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--73.00K
--800.00K
----
----
----
----
----
--0.00
---200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--35.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-300.00%-8.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%-2.00K
-4600.00%-47.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.00K
---1.00K
-152.94%-9.00K
-107.22%-13.00K
----
----
129.82%17.00K
1100.00%180.00K
5.00%-38.00K
6.67%-56.00K
31.33%-57.00K
67.27%-18.00K
-233.33%-40.00K
-1300.00%-60.00K
---83.00K
---55.00K
---12.00K
--5.00K
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-28.22%-32.48M
17.23%-23.63M
-27.99%-29.67M
12.99%-20.15M
-28.49%-25.34M
-25.53%-28.54M
-19.67%-23.18M
-11.49%-23.16M
-17.92%-19.72M
-54.43%-22.74M
-160.02%-19.37M
-350.62%-20.77M
-46.05%-16.72M
-0.58%-14.72M
325.39%32.27M
66.23%-4.61M
13.01%-11.45M
-42.72%-14.64M
-24.32%-14.32M
-9.85%-13.65M
-28.98%-13.16M
-42.16%-10.26M
---11.52M
---12.42M
-89.07%-10.20M
-72.03%-7.21M
---5.40M
---4.19M
Thuế thu nhập
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--232.00K
----
----
----
----
----
--88.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-28.22%-32.48M
17.23%-23.63M
-27.99%-29.67M
12.99%-20.15M
-26.99%-25.34M
-25.53%-28.54M
-19.67%-23.18M
-11.49%-23.16M
-19.31%-19.95M
-54.43%-22.74M
-160.18%-19.37M
-350.62%-20.77M
-46.05%-16.72M
-0.58%-14.72M
324.77%32.19M
66.23%-4.61M
13.01%-11.45M
-42.72%-14.64M
-24.32%-14.32M
-9.85%-13.65M
-28.98%-13.16M
-42.16%-10.26M
---11.52M
---12.42M
-89.07%-10.20M
-72.03%-7.21M
---5.40M
---4.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.22%-32.48M
17.23%-23.63M
-27.99%-29.67M
12.99%-20.15M
-26.99%-25.34M
-25.53%-28.54M
-19.67%-23.18M
-11.49%-23.16M
-19.31%-19.95M
-54.43%-22.74M
-160.18%-19.37M
-350.62%-20.77M
-46.05%-16.72M
-0.58%-14.72M
324.77%32.19M
66.23%-4.61M
13.01%-11.45M
-42.72%-14.64M
-24.32%-14.32M
-9.85%-13.65M
-28.98%-13.16M
-42.16%-10.26M
---11.52M
---12.42M
-89.07%-10.20M
-72.03%-7.21M
---5.40M
---4.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-28.22%-32.48M
17.23%-23.63M
-27.99%-29.67M
12.99%-20.15M
-26.99%-25.34M
-25.53%-28.54M
-19.67%-23.18M
-11.49%-23.16M
-19.31%-19.95M
-54.43%-22.74M
-160.18%-19.37M
-350.62%-20.77M
-46.05%-16.72M
-0.58%-14.72M
324.77%32.19M
66.23%-4.61M
13.01%-11.45M
-42.72%-14.64M
-24.32%-14.32M
-9.85%-13.65M
-28.98%-13.16M
31.95%-10.26M
---11.52M
---12.42M
-89.07%-10.20M
-259.39%-15.07M
---5.40M
---4.19M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--7.86M
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-28.22%-32.48M
17.23%-23.63M
-27.99%-29.67M
12.99%-20.15M
-26.99%-25.34M
-25.53%-28.54M
-19.67%-23.18M
-11.49%-23.16M
-19.31%-19.95M
-54.43%-22.74M
-160.18%-19.37M
-350.62%-20.77M
-46.05%-16.72M
-0.58%-14.72M
324.77%32.19M
66.23%-4.61M
13.01%-11.45M
-42.72%-14.64M
-24.32%-14.32M
-9.85%-13.65M
-28.98%-13.16M
31.95%-10.26M
---11.52M
---12.42M
-89.07%-10.20M
-259.39%-15.07M
---5.40M
---4.19M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.96%-0.49
34.03%-0.38
-2.51%-0.48
32.36%-0.32
-17.17%-0.49
-5.46%-0.57
1.18%-0.46
5.22%-0.48
-1.66%-0.41
32.00%-0.54
-109.60%-0.47
27.82%-0.51
76.57%-0.41
64.30%-0.80
325.27%4.90
68.01%-0.70
41.38%-1.74
4.57%-2.23
16.90%-2.17
23.45%-2.19
-25.19%-2.97
86.48%-2.33
---2.62
---2.86
-82.26%-2.37
-1605.30%-17.26
---1.30
---1.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-0.96%-0.49
34.03%-0.38
-2.51%-0.48
32.36%-0.32
-17.17%-0.49
-5.46%-0.57
1.18%-0.46
5.22%-0.48
-1.66%-0.41
32.00%-0.54
-109.75%-0.47
27.82%-0.51
76.57%-0.41
64.30%-0.80
321.95%4.83
68.01%-0.70
41.38%-1.74
4.57%-2.23
16.90%-2.17
23.45%-2.19
-25.19%-2.97
86.48%-2.33
---2.62
---2.86
-82.26%-2.37
-1605.30%-17.26
---1.30
---1.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Enliven Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ELVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Enliven Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Enliven Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -103.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Enliven Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Enliven Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -32.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Enliven Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Enliven Therapeutics Inc là -119.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.