tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Elutia Inc

ELUT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.885USD
+0.025+2.85%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.12MVốn hóa
0.73P/E TTM

ELUT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Elutia Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Elutia Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-48.36%3.11M
-40.18%3.27M
-43.89%3.32M
-0.45%6.26M
-9.92%6.03M
-6.93%5.47M
-3.35%5.92M
-0.94%6.29M
4.72%6.69M
-53.61%5.88M
4.75%6.13M
-49.75%6.35M
-44.39%6.39M
16.61%12.66M
-49.07%5.85M
3.93%12.64M
-10.78%11.49M
-12.88%10.86M
-2.45%11.48M
--12.16M
30.63%12.88M
3.42%12.47M
5.71%11.77M
--9.86M
--12.05M
--11.14M
Doanh thu
-48.36%3.11M
-40.18%3.27M
-43.89%3.32M
-0.45%6.26M
-9.92%6.03M
-6.93%5.47M
-3.35%5.92M
-0.94%6.29M
--6.69M
-53.61%5.88M
4.75%6.13M
-49.75%6.35M
----
16.61%12.66M
-49.07%5.85M
3.93%12.64M
-10.78%11.49M
-12.88%10.86M
-2.45%11.48M
--12.16M
30.63%12.88M
3.42%12.47M
5.71%11.77M
--9.86M
--12.05M
--11.14M
Chi phí doanh thu
-63.28%1.31M
-56.84%1.36M
-53.79%1.47M
-8.22%3.21M
-7.22%3.57M
-16.14%3.14M
-3.20%3.18M
-3.99%3.49M
27.60%3.85M
-51.13%3.75M
12.92%3.29M
-53.01%3.64M
-58.16%3.02M
2.68%7.67M
-62.67%2.91M
18.24%7.74M
10.05%7.21M
15.92%7.47M
25.08%7.80M
--6.55M
41.03%6.55M
-10.00%6.45M
11.40%6.23M
--4.65M
--7.16M
--5.59M
Chi phí hoạt động
-22.18%8.86M
-22.38%8.76M
-33.05%7.68M
-3.02%12.13M
-15.00%11.38M
-3.28%11.29M
21.98%11.47M
9.86%12.51M
4.43%13.39M
-35.92%11.67M
-29.53%9.40M
-45.30%11.39M
-30.39%12.82M
-2.19%18.22M
-27.73%13.34M
24.26%20.82M
11.06%18.42M
13.35%18.62M
27.63%18.46M
--16.75M
27.12%16.58M
7.64%16.43M
11.40%14.46M
--13.04M
--15.26M
--12.98M
Chi phí R&D
118.01%1.97M
45.68%1.22M
39.85%1.09M
45.45%1.46M
-22.78%905.00K
-39.70%834.00K
39.68%778.00K
15.19%1.00M
-26.34%1.17M
-33.67%1.38M
-67.67%557.00K
-66.79%869.00K
-29.97%1.59M
-38.24%2.08M
-24.73%1.72M
39.13%2.62M
32.09%2.27M
165.41%3.38M
165.24%2.29M
--1.88M
31.40%1.72M
93.31%1.27M
70.22%863.00K
--1.31M
--658.00K
--507.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-61.98%330.00K
-65.59%297.00K
-15.55%728.00K
3.48%892.00K
0.46%868.00K
-3.47%863.00K
-9.55%862.00K
-9.64%862.00K
-8.76%864.00K
-4.59%894.00K
2.14%953.00K
2.14%954.00K
1.94%947.00K
0.43%937.00K
0.11%933.00K
0.21%934.00K
-0.43%929.00K
-4.70%933.00K
-4.12%932.00K
--932.00K
-4.21%933.00K
0.93%979.00K
0.52%972.00K
--974.00K
--970.00K
--967.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---5.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-7.33%-5.74M
5.67%-5.49M
21.49%-4.36M
5.63%-5.87M
20.08%-5.35M
-0.41%-5.82M
-69.37%-5.55M
-23.48%-6.22M
-4.14%-6.69M
-4.43%-5.80M
56.29%-3.27M
38.43%-5.04M
7.14%-6.43M
28.48%-5.55M
-7.41%-7.49M
-78.06%-8.18M
-87.13%-6.92M
-95.86%-7.76M
-159.23%-6.98M
---4.59M
-16.25%-3.70M
-23.50%-3.96M
-45.70%-2.69M
---3.18M
---3.21M
---1.85M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
-76.53%265.00K
-59.12%518.00K
-17.36%1.08M
-29.19%1.07M
-22.03%1.13M
-10.08%1.27M
-8.18%1.31M
-3.20%1.51M
16.12%1.45M
17.03%1.41M
17.70%1.43M
21.01%1.56M
-6.10%1.25M
-10.88%1.20M
-10.33%1.22M
-6.86%1.29M
-9.35%1.33M
--1.35M
-1.31%1.35M
-4.22%1.39M
17.29%1.47M
--1.37M
--1.45M
--1.25M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-186.46%-2.26M
92.44%-164.00K
-46.74%4.25M
91.41%-1.77M
126.21%2.62M
20.03%-2.17M
294.58%7.97M
-1522.82%-20.63M
-422.19%-9.98M
17.65%-2.71M
-177.88%-4.10M
---1.27M
---1.91M
---3.29M
---1.47M
----
----
----
--0.00
--3.00M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
167.62%71.00K
---1.21M
--0.00
-461.09%-1.44M
---105.00K
100.00%0.00
----
---257.00K
----
-205.02%-5.21M
138.85%312.00K
--0.00
----
--4.96M
---803.00K
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--579.00K
----
-100.00%0.00
---2.57M
----
--1.88M
--0.00
Thu nhập trước thuế
-99.34%-7.82M
28.02%-6.52M
-128.98%-375.00K
66.16%-9.60M
78.18%-3.92M
40.52%-9.06M
115.21%1.29M
-267.60%-28.37M
-84.11%-17.99M
-179.86%-15.23M
22.78%-8.51M
17.77%-7.72M
-20.06%-9.77M
39.88%-5.44M
-32.67%-11.02M
-296.54%-9.39M
-61.00%-8.14M
-69.26%-9.05M
-23.52%-8.30M
---2.37M
-10.95%-5.05M
-92.79%-5.35M
-117.15%-6.72M
---4.55M
---2.77M
---3.10M
Thuế thu nhập
775.00%70.00K
-650.00%-11.00K
0.00%8.00K
172.73%8.00K
0.00%8.00K
125.00%2.00K
-33.33%8.00K
-191.67%-11.00K
-33.33%8.00K
-300.00%-8.00K
0.00%12.00K
0.00%12.00K
0.00%12.00K
-116.67%-2.00K
0.00%12.00K
-33.33%12.00K
-7.69%12.00K
50.00%12.00K
50.00%12.00K
--18.00K
160.00%13.00K
-11.11%8.00K
0.00%8.00K
--5.00K
--9.00K
--8.00K
Doanh thu sau thuế
-100.71%-7.89M
28.15%-6.51M
-129.78%-383.00K
66.11%-9.61M
78.14%-3.93M
40.47%-9.06M
115.10%1.29M
-266.88%-28.36M
-83.97%-17.99M
-179.82%-15.22M
22.76%-8.52M
17.75%-7.73M
-20.03%-9.78M
39.98%-5.44M
-32.62%-11.03M
-294.05%-9.40M
-60.82%-8.15M
-69.23%-9.06M
-23.55%-8.32M
---2.38M
-11.12%-5.07M
-92.45%-5.36M
-116.85%-6.73M
---4.56M
---2.78M
---3.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.71%-7.89M
28.15%-6.51M
-129.78%-383.00K
66.11%-9.61M
78.14%-3.93M
40.47%-9.06M
115.10%1.29M
-266.88%-28.36M
-83.97%-17.99M
-179.82%-15.22M
22.76%-8.52M
17.75%-7.73M
-20.03%-9.78M
39.98%-5.44M
-32.62%-11.03M
-294.05%-9.40M
-60.82%-8.15M
-69.23%-9.06M
-23.55%-8.32M
---2.38M
-11.12%-5.07M
-92.45%-5.36M
-116.85%-6.73M
---4.56M
---2.78M
---3.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--425.00K
--77.30M
---3.48M
----
----
-100.00%0.00
----
106.23%180.00K
----
--5.91M
-209.74%-1.23M
---2.89M
--1.81M
----
--1.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
--6.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-89.91%-7.47M
881.27%70.79M
-462.51%-3.87M
65.90%-9.61M
78.14%-3.93M
2.72%-9.06M
110.95%1.07M
-165.32%-28.18M
-125.66%-17.99M
-71.21%-9.31M
1.64%-9.75M
-13.01%-10.62M
2.15%-7.97M
39.98%-5.44M
-19.17%-9.91M
-294.05%-9.40M
-60.82%-8.15M
-69.23%-9.06M
18.80%-8.32M
---2.38M
-11.12%-5.07M
-92.45%-5.36M
-229.93%-10.24M
---4.56M
---2.78M
---3.10M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--3.51M
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-89.91%-7.47M
881.27%70.79M
-462.51%-3.87M
65.90%-9.61M
78.14%-3.93M
2.72%-9.06M
110.95%1.07M
-165.32%-28.18M
-125.66%-17.99M
-71.21%-9.31M
1.64%-9.75M
-13.01%-10.62M
2.15%-7.97M
39.98%-5.44M
-19.17%-9.91M
-294.05%-9.40M
-60.82%-8.15M
-69.23%-9.06M
18.80%-8.32M
---2.38M
-11.12%-5.07M
-92.45%-5.36M
-229.93%-10.24M
---4.56M
---2.78M
---3.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-70.54%-0.17
737.29%1.66
-377.84%-0.09
79.68%-0.23
86.47%-0.10
35.17%-0.26
105.73%0.03
-72.87%-1.13
-52.40%-0.75
-6.60%-0.40
21.05%-0.57
5.12%-0.65
17.75%-0.49
54.02%-0.38
10.71%-0.73
-195.91%-0.69
-21.16%-0.60
-56.06%-0.82
18.87%-0.81
---0.23
92.96%-0.50
-92.46%-0.52
-229.93%-1.00
---7.03
---0.27
---0.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-70.54%-0.17
616.44%1.34
-403.46%-0.09
79.68%-0.23
86.47%-0.10
35.17%-0.26
105.24%0.03
-72.87%-1.13
-52.40%-0.75
-6.60%-0.40
21.05%-0.57
5.12%-0.65
17.75%-0.49
54.02%-0.38
10.71%-0.73
-195.91%-0.69
-21.16%-0.60
-56.06%-0.82
18.87%-0.81
---0.23
92.96%-0.50
-92.46%-0.52
-229.93%-1.00
---7.03
---0.27
---0.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Elutia Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ELUT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Elutia Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Elutia Inc báo cáo doanh thu là 12.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.47M của năm trước.

Doanh thu mà Elutia Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Elutia Inc báo cáo doanh thu là 3.11M cho quý gần nhất, tăng -48.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Elutia Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Elutia Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 53.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Elutia Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Elutia Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Elutia Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Elutia Inc là -18.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.