tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PMGC Holdings Inc

ELAB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.892USD
-0.008-0.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

ELAB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của PMGC Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của PMGC Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
345.71%1.27M
--304.14K
-45.79%285.95K
----
----
----
-4.90%527.48K
91.30%605.53K
330.31%614.56K
402.95%698.59K
28.36%554.65K
85.69%316.53K
476.05%142.82K
--138.90K
--432.12K
--170.46K
--24.79K
Doanh thu
345.71%1.27M
--304.14K
-45.79%285.95K
----
----
----
-4.90%527.48K
91.30%605.53K
330.31%614.56K
402.95%698.59K
28.36%554.65K
85.69%316.53K
476.05%142.82K
--138.90K
--432.12K
--170.46K
--24.79K
Chi phí doanh thu
312.79%1.00M
--256.61K
78.48%243.20K
----
----
----
-28.64%136.26K
52.14%168.98K
303.24%189.24K
407.16%239.36K
-2.61%190.95K
69.15%111.07K
211.14%46.93K
--47.20K
--196.06K
--65.66K
--15.08K
Chi phí hoạt động
----
1027.69%3.27M
71.50%2.48M
-49.63%1.01M
50.51%1.20M
77.27%-352.53K
7.68%1.45M
47.27%2.01M
-19.29%798.18K
-291.08%-1.55M
48.53%1.34M
200.38%1.37M
158.06%988.95K
--811.66K
--904.42K
--455.26K
--383.23K
Chi phí R&D
----
--32.90K
-84.25%15.00K
27.28%66.67K
1065.82%32.43K
----
10.29%95.26K
-60.81%52.38K
-96.68%2.78K
101.24%122.47K
-3.30%86.37K
221.11%133.65K
126.69%83.74K
--60.86K
--89.33K
--41.62K
--36.94K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
--73.60K
1213.63%35.28K
-99.92%21.00
-92.44%1.60K
----
-7.76%2.69K
757.76%24.77K
627.61%21.19K
11.40%2.91K
71.80%2.91K
257.87%2.89K
227.93%2.91K
--2.61K
--1.70K
--807.00
--888.00
Chi phí hoạt động khác
----
86.63%-129.61K
----
----
----
37.73%-969.62K
----
----
----
---1.56M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
-941.41%-2.97M
-138.83%-2.19M
27.97%-1.01M
-50.51%-1.20M
-77.27%352.53K
-16.52%-918.96K
-34.01%-1.41M
5.67%-798.18K
330.53%1.55M
-66.98%-788.66K
-269.02%-1.05M
-136.06%-846.13K
---672.76K
---472.30K
---284.80K
---358.43K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
123.32%28.24K
25590.53%24.41K
56973.44%36.53K
33453.49%28.86K
-1.52%12.65K
280.00%95.00
-81.66%64.00
-98.32%86.00
188.11%12.84K
-99.21%25.00
305.81%349.00
--5.11K
--4.46K
--3.16K
--86.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
944.75%339.77K
-69.63%196.88K
-99.99%2.00
-45.37%10.47K
380.60%32.52K
11248.36%648.33K
598.71%30.81K
627.31%19.17K
676600.00%6.77K
784.37%5.71K
122.45%4.41K
--2.64K
--1.00
--646.00
--1.98K
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-550.60%-27.23K
282.97%1.60K
1697.95%3.90K
78.47%-386.00
36.67%-4.19K
-128.11%-875.00
89.72%-244.00
-592.28%-1.79K
-387.10%-6.61K
569.46%3.11K
-1252.43%-2.37K
87.45%-259.00
---1.36K
--465.00
--206.00
---2.06K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
1013.61%20.95K
-451.99%-230.46K
1014.14%299.30K
-121.97%-60.40K
102.68%1.88K
699.24%65.47K
112.08%26.86K
216.12%274.94K
-513.31%-70.29K
127.53%8.19K
---222.47K
---236.78K
--17.01K
---29.76K
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--283.45K
---25.87K
--95.18K
---337.06K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---1.55K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
175.32%27.16K
340.36%5.91K
----
----
---36.07K
--1.34K
--0.00
--34.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
----
-1110.40%-2.97M
-74.26%-2.62M
58.97%-579.49K
-190.53%-1.58M
-80.21%294.28K
-91.72%-1.50M
-10.36%-1.41M
49.65%-544.12K
327.82%1.49M
-56.90%-783.05K
-344.35%-1.28M
-199.78%-1.08M
---652.66K
---499.08K
---288.03K
---360.50K
Thuế thu nhập
----
--30.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
----
-1120.93%-3.00M
-74.26%-2.62M
58.97%-579.49K
-190.53%-1.58M
-80.21%294.28K
-91.72%-1.50M
-10.36%-1.41M
49.65%-544.12K
327.82%1.49M
-56.90%-783.05K
-344.35%-1.28M
-199.78%-1.08M
---652.66K
---499.08K
---288.03K
---360.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
-1120.93%-3.00M
-74.26%-2.62M
58.97%-579.49K
-190.53%-1.58M
-80.21%294.28K
-91.72%-1.50M
-10.36%-1.41M
49.65%-544.12K
327.82%1.49M
-56.90%-783.05K
-344.35%-1.28M
-199.78%-1.08M
---652.66K
---499.08K
---288.03K
---360.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
100.98%21.74K
--21.70K
--17.14K
96.76%-27.64K
15.72%-2.23M
----
----
---853.13K
---2.64M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--61.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
-54.16%-2.98M
-72.81%-2.59M
60.19%-562.36K
-15.12%-1.61M
-67.09%-1.93M
-91.72%-1.50M
-10.36%-1.41M
-29.29%-1.40M
-77.42%-1.16M
-56.90%-783.05K
-344.35%-1.28M
-199.78%-1.08M
---652.66K
---499.08K
---288.03K
---360.50K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
-54.16%-2.98M
-72.81%-2.59M
60.19%-562.36K
-15.12%-1.61M
-67.09%-1.93M
-91.72%-1.50M
-10.36%-1.41M
-29.29%-1.40M
-77.42%-1.16M
-56.90%-783.05K
-344.35%-1.28M
-199.78%-1.08M
---652.66K
---499.08K
---288.03K
---360.50K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
-1684.38%-78.64
-24.22%-117.82
98.54%-1.58
97.38%-2.95
95.29%-4.41
-49.92%-94.85
-4.52%-108.07
-29.23%-112.83
-77.34%-93.50
-56.91%-63.27
-344.34%-103.39
-199.81%-87.30
---52.72
---40.32
---23.27
---29.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
-1684.38%-78.64
-24.22%-117.82
98.54%-1.58
97.38%-2.95
95.29%-4.41
-49.92%-94.85
-4.52%-108.07
-29.23%-112.83
-77.34%-93.50
-56.91%-63.27
-344.34%-103.39
-199.81%-87.30
---52.72
---40.32
---23.27
---29.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của PMGC Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ELAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của PMGC Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

PMGC Holdings Inc báo cáo doanh thu là 590.08K cho năm tài chính 2025, tăng từ 590.08K của năm trước.

Doanh thu mà PMGC Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

PMGC Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.27M cho quý gần nhất, tăng 345.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của PMGC Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

PMGC Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của PMGC Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của PMGC Holdings Inc là -7.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.