tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PMGC Holdings Inc

ELAB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.892USD
-0.008-0.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

ELAB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của PMGC Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-91.99%681.51K
49.94%5.97M
32.35%8.50M
6205.32%6.31M
527.45%5.92M
19.77%3.98M
1247.51%6.43M
-83.36%100.03K
--943.80K
--3.33M
--476.86K
--601.26K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-91.15%681.51K
35.59%5.40M
19.84%7.70M
5580.70%5.68M
468.39%5.36M
19.77%3.98M
1247.51%6.43M
-83.36%100.03K
--943.80K
--3.33M
--476.86K
--601.26K
-Đầu tư ngắn hạn
----
--572.05K
--804.07K
--624.84K
--557.38K
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
6.12%392.05K
4551.69%245.42K
1224.75%369.43K
602.87%204.32K
-3.81%52.14K
-85.41%5.28K
232.70%27.89K
-15.58%29.07K
--54.20K
--36.16K
--8.38K
--34.44K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
42.93%388.05K
4551.69%245.42K
1507.51%271.49K
----
-100.00%0.00
-84.06%5.28K
196.71%16.89K
-33.58%20.71K
--48.59K
--33.09K
--5.69K
--31.18K
-Khoản vay phải thu
----
----
----
--128.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-95.92%4.00K
----
--97.94K
--76.21K
--52.14K
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
291.31%502.72K
--95.10K
-86.98%128.47K
----
----
----
97.56%986.42K
104.78%978.55K
--945.06K
--495.67K
--499.31K
--477.86K
Chi phí trả trước
-96.85%24.23K
-46.89%461.24K
-2.25%770.10K
-14.34%791.05K
-29.68%842.20K
-18.13%868.46K
191.32%787.85K
174.07%923.44K
--1.20M
--1.06M
--270.44K
--336.94K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--95.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
--21.61K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-80.10%1.94M
13.56%6.87M
18.78%9.77M
259.55%7.30M
117.02%6.82M
23.00%6.05M
544.51%8.23M
40.03%2.03M
--3.14M
--4.92M
--1.28M
--1.45M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-72.01%463.77K
195580.50%2.13M
976.10%1.66M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.58%1.09K
-47.91%154.00K
-31.62%193.29K
--231.56K
--259.70K
--295.61K
--282.68K
-Tài sản cố định
----
83736.18%2.18M
815.14%1.68M
-98.81%2.60K
-98.98%2.60K
-99.07%2.60K
-41.28%183.47K
-26.00%219.50K
--254.55K
--279.47K
--312.45K
--296.62K
-Khấu hao lũy kế
----
3435.80%53.53K
-25.99%21.81K
-90.07%2.60K
-88.67%2.60K
-92.34%1.51K
75.05%29.47K
87.99%26.21K
--22.99K
--19.77K
--16.84K
--13.94K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
38.12%3.87M
24.25%3.51M
-27.15%2.07M
145.72%2.07M
--2.80M
--2.82M
--2.85M
--843.50K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
0.00%10.77K
--10.77K
--10.77K
--10.77K
--10.77K
Tổng tài sản dài hạn
----
103.84%6.00M
73.48%5.17M
-32.03%2.07M
90.88%2.07M
987.78%2.94M
871.83%2.98M
939.06%3.05M
--1.09M
--270.47K
--306.38K
--293.45K
Tổng tài sản
-83.88%2.41M
43.09%12.87M
33.31%14.94M
84.55%9.38M
110.31%8.89M
73.28%8.99M
607.86%11.21M
191.30%5.08M
--4.23M
--5.19M
--1.58M
--1.74M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
61.09%1.24M
4.32%802.71K
-89.52%54.73K
-9.37%375.85K
897.34%769.22K
245.55%769.46K
157.19%522.05K
--414.73K
--77.13K
--222.68K
--202.98K
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
3.77%137.57K
-56.59%40.81K
--133.57K
--73.23K
--132.57K
--94.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--1.34M
--3.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
--1.25M
--3.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
61.09%1.24M
-0.78%802.71K
-89.98%54.73K
-16.45%375.85K
575.82%769.22K
191.52%809.04K
89.48%546.37K
--449.87K
--113.82K
--277.53K
--288.35K
Tổng nợ ngắn hạn
-90.89%497.50K
119.12%3.94M
156.37%5.46M
-83.14%326.30K
-37.79%760.27K
38.68%1.80M
29.62%2.13M
23.83%1.94M
--1.22M
--1.30M
--1.64M
--1.56M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--1.06M
--985.67K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--26.57K
--65.49K
--103.31K
--113.90K
-Nợ dài hạn
----
--85.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
--972.84K
--985.67K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--26.57K
--65.49K
--103.31K
--113.90K
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
103.72%1.09M
89.66%985.67K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
716.12%534.47K
403.06%519.71K
343.70%505.36K
--518.13K
--65.49K
--103.31K
--113.90K
Tổng các khoản nợ
-92.28%497.50K
115.59%5.03M
143.28%6.45M
-86.63%326.30K
-56.31%760.27K
71.23%2.33M
51.71%2.65M
45.56%2.44M
--1.74M
--1.36M
--1.75M
--1.68M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
44.79%28.86M
33.36%26.53M
96.36%24.49M
110.95%23.01M
83.67%19.93M
248.91%19.89M
142.21%12.47M
--10.91M
--10.85M
--5.70M
--5.15M
Lợi nhuận giữ lại
----
-58.39%-21.02M
-59.11%-18.03M
-57.02%-15.44M
-76.68%-14.88M
-88.92%-13.27M
-93.23%-11.33M
-93.46%-9.83M
---8.42M
---7.02M
---5.87M
---5.08M
Vốn dự trữ
----
44.79%28.86M
33.39%26.53M
96.39%24.49M
110.99%23.01M
83.70%19.93M
248.88%19.88M
142.23%12.47M
--10.90M
--10.85M
--5.70M
--5.15M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
-594.07%-2.34K
-430.26%-753.00
-198.39%-1.22K
-159.00%-816.00
-266.83%-337.00
-73.88%228.00
155.56%1.24K
--1.38K
--202.00
--873.00
--486.00
Tổng vốn chủ sở hữu
----
17.69%7.84M
-0.75%8.49M
242.82%9.05M
226.93%8.13M
74.01%6.66M
5319.94%8.56M
3822.89%2.64M
--2.49M
--3.83M
---163.90K
--67.29K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ELAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

PMGC Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, PMGC Holdings Inc có 681.51K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của PMGC Holdings Inc là bao nhiêu?

PMGC Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 5.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.94M nợ ngắn hạ và 1.09M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của PMGC Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PMGC Holdings Inc là 12.87M, bao gồm 6.87M tài sản ngắn hạn và 6.00M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của PMGC Holdings Inc là bao nhiêu?

PMGC Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.84M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.