tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PMGC Holdings Inc

ELAB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.900USD
-0.049-5.15%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

ELAB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của PMGC Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-121.13%-2.98M
12.52%-1.75M
-290.43%-1.49M
-72.45%-1.35M
42.02%-1.35M
16.23%-2.00M
25.80%-381.68K
---780.69K
-162.46%-2.32M
-371.59%-2.39M
12.84%-514.40K
---885.51K
---506.40K
---590.14K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-208.82%-4.97M
-54.16%-2.98M
-72.81%-2.59M
60.19%-562.36K
-15.12%-1.61M
-67.09%-1.93M
-91.72%-1.50M
---1.41M
-29.29%-1.40M
-77.42%-1.16M
-56.90%-783.05K
---1.08M
---652.66K
---499.08K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
10762.21%173.90K
1747.20%59.76K
--35.28K
-99.92%21.00
-92.44%1.60K
11.09%3.23K
----
--24.77K
627.61%21.19K
11.40%2.91K
71.80%2.91K
--2.91K
--2.61K
--1.70K
Thuế hoãn lại
----
--30.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
26.17%17.82K
2606.91%564.34K
518.98%149.08K
100.00%0.00
2147.54%14.13K
3125.83%20.85K
3590.43%24.08K
---689.00
-0.15%-690.00
0.14%-689.00
-106.84%-690.00
---689.00
---690.00
--10.08K
Thay đổi trong vốn lưu động
154.49%77.74K
453.37%503.24K
30.58%632.88K
-161.77%-405.32K
80.89%-142.68K
85.67%-142.41K
328.38%484.67K
--656.12K
-527.64%-746.71K
-1289.31%-993.86K
166.24%113.14K
---118.97K
--83.57K
---170.80K
-Thay đổi các khoản phải thu
256.60%120.05K
11.55%-18.78K
1632.57%22.66K
-210.91%-27.81K
-323.09%-76.66K
23.41%-21.23K
-94.97%1.31K
--25.08K
45.51%-18.12K
-1324.60%-27.73K
324.55%25.99K
---33.25K
--2.26K
---11.57K
-Thay đổi hàng tồn kho
-598.87%-114.57K
-73.28%23.37K
1389.61%101.53K
100.00%0.00
105.11%22.97K
2301.40%87.46K
63.29%-7.87K
---33.48K
-439.08%-449.40K
107.36%3.64K
-167.93%-21.45K
---83.36K
---49.46K
--31.57K
-Thay đổi chi phí trả trước
-159.35%-41.30K
11.46%-193.57K
-49.54%73.88K
-81.25%51.42K
150.80%69.58K
71.56%-218.63K
226.25%146.43K
--274.25K
38.42%-136.95K
-3107.81%-768.71K
136.35%44.88K
---222.40K
--25.56K
---123.47K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-55.14%116.49K
494.15%692.22K
151.32%434.81K
-222.27%-428.93K
284.55%259.66K
-1097.29%-175.62K
133.08%173.01K
--350.81K
-207.83%-140.70K
-75.21%17.61K
404.51%74.23K
--130.48K
--71.02K
---24.38K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-1226.60%-20.50K
70.92%-5.28K
150.04%15.27K
---10.83K
-102.59%-1.54K
-534.45%-18.16K
58.18%-30.51K
--59.56K
--4.18K
---72.96K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-121.13%-2.98M
12.52%-1.75M
-290.43%-1.49M
-72.45%-1.35M
42.02%-1.35M
16.23%-2.00M
25.80%-381.68K
---780.69K
-162.46%-2.32M
-371.59%-2.39M
12.84%-514.40K
---885.51K
---506.40K
---590.14K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--363.09K
15.55%346.66K
91.19%95.59K
-90.37%6.00K
----
--300.00K
--50.00K
--62.32K
428.64%59.16K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.19K
---1.40K
--29.99K
Chi phí vốn
--363.09K
15.55%346.66K
91.19%95.59K
-90.37%6.00K
----
--300.00K
--50.00K
--62.32K
428.64%59.16K
--0.00
-100.00%0.00
--11.19K
----
--29.99K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--363.09K
--346.66K
--95.59K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-18.15%9.16K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.19K
---1.40K
--29.99K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.37%6.00K
----
--300.00K
--50.00K
--62.32K
--50.00K
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---2.02M
---492.97K
---1.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
53.27%-100.61K
309.22%290.99K
---432.65K
--330.14K
---215.32K
---139.08K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
---1.67M
---127.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1053.46%-2.48M
-24.95%-548.64K
-4296.07%-2.20M
415.85%196.84K
-263.96%-215.32K
---439.08K
---50.00K
---62.32K
-428.64%-59.16K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---11.19K
--1.40K
---29.99K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
389.70%14.41M
0.00%-1.00
-15.56%5.71M
--1.47M
--2.94M
-100.00%-1.00
1632.71%6.76M
--0.00
-100.00%0.00
5913.69%5.24M
-78.38%390.00K
--787.50K
--87.10K
--1.80M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---34.30K
----
100.00%0.00
----
----
--0.00
---235.56K
----
----
----
----
----
--0.00
---1.98K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
849.69%14.09M
--0.00
-103.92%-274.13K
--35.41K
--1.48M
----
1693.11%6.99M
----
----
391.80%6.00M
-81.03%390.00K
----
---2.06M
--2.06M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--750.00K
--2.15M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.50K
--25.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
---213.30K
--1.48M
--1.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
173.73%353.47K
0.00%-1.00
--6.19M
---51.85K
---479.44K
100.00%-1.00
----
----
----
-2077.70%-762.20K
----
----
---35.00K
---249.96K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
389.70%14.41M
0.00%-1.00
-15.56%5.71M
--1.47M
--2.94M
-100.00%-1.00
1632.71%6.76M
--0.00
-100.00%0.00
5913.69%5.24M
-78.38%390.00K
--787.50K
--87.10K
--1.80M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
35.59%5.40M
19.84%7.70M
5580.70%5.68M
468.39%5.36M
19.77%3.98M
1247.51%6.43M
-83.36%100.03K
--943.80K
188.06%3.33M
-69.69%476.86K
54.18%601.26K
--1.15M
--1.57M
--389.98K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
548.71%8.95M
5.86%-2.30M
-68.10%2.02M
137.71%318.19K
157.91%1.38M
-185.66%-2.44M
5184.51%6.33M
---843.76K
-2085.17%-2.38M
781.63%2.85M
-110.52%-124.41K
---109.06K
---418.12K
--1.18M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
598.72%2.34K
126.09%414.00
187.17%163.00
109.15%69.00
-369.54%-469.00
-565.40%-1.59K
-2571.43%-187.00
---754.00
23.40%174.00
263.16%341.00
99.35%-7.00
--141.00
---209.00
---1.08K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
167.58%14.35M
35.59%5.40M
19.84%7.70M
5580.70%5.68M
468.39%5.36M
19.77%3.98M
1247.51%6.43M
--100.03K
-9.76%943.80K
188.06%3.33M
-69.69%476.86K
--1.05M
--1.15M
--1.57M
Dòng tiền tự do
-148.08%-3.34M
8.86%-2.10M
-267.35%-1.59M
-60.41%-1.35M
43.46%-1.35M
3.67%-2.30M
16.08%-431.68K
---843.01K
-165.78%-2.38M
-371.59%-2.39M
17.05%-514.40K
---896.70K
---506.40K
---620.13K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

PMGC Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

PMGC Holdings Inc đã tạo ra -5.93M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của PMGC Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của PMGC Holdings Inc đã tăng -8.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

PMGC Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

PMGC Holdings Inc đã chi 448.25K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của PMGC Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

PMGC Holdings Inc đã sử dụng 10.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ELAB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của PMGC Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.38M, phản ánh sự thay đổi -7.11% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.