tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

eHealth Inc

EHTH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.330USD
-0.050-3.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EHTH

Theo dõi tình hình tài chính của eHealth Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của eHealth Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.71
Doanh thu / Dự báo
--/33.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
554.01M
4.06%
EPS(YoY)
-0.34
71.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-74.96%-0.58
-17.04%2.39
20.46%-1.46
26.55%-0.98
65.32%-0.33
97.00%2.88
-8.88%-1.83
-12.73%-1.33
5.52%-0.96
219.67%1.46
---1.68
---1.18
---1.01
--0.46
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.19%88.02M
3.51%326.24M
-7.77%53.87M
-7.70%60.78M
21.68%113.12M
27.26%315.18M
-9.75%58.41M
-1.37%65.86M
26.10%92.96M
26.15%247.66M
21.25%64.72M
32.45%66.77M
-29.95%73.72M
-19.38%196.32M
-16.49%53.38M
-47.79%50.41M
-21.58%105.25M
-16.98%243.51M
-32.21%63.91M
8.78%96.56M
Lợi nhuận ròng
-81.58%-18.11M
-13.72%73.93M
17.36%-44.58M
23.61%-29.78M
64.01%-9.97M
105.53%85.69M
-14.19%-53.95M
-18.45%-38.99M
1.20%-27.71M
231.62%41.69M
-0.52%-47.24M
26.90%-32.91M
29.81%-28.05M
131.98%12.57M
21.60%-47.00M
-96.74%-45.03M
-4895.00%-39.96M
-165.65%-39.31M
-313.29%-59.95M
-579.17%-22.89M
Biên lợi nhuận ròng
-410.68%-5.36%
-13.60%26.72%
19.10%-58.83%
32.60%-28.62%
109.44%1.72%
46.77%30.93%
-27.11%-72.72%
-20.66%-42.47%
32.24%-18.27%
100.14%21.07%
---57.21%
---35.20%
---26.96%
--10.53%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.57%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
-0.12%99.43%
0.30%100.00%
0.38%100.00%
0.29%100.00%
-0.01%99.55%
--99.70%
--99.62%
--99.71%
--99.56%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
56.63%9.47%
51.01%8.95%
-3.97%6.63%
-3.21%6.40%
-2.85%6.05%
-2.64%5.92%
5.22%6.90%
4.09%6.61%
1.36%6.22%
2.39%6.09%
--6.56%
--6.35%
--6.14%
--5.94%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.19%88.02M
3.51%326.24M
-7.77%53.87M
-7.70%60.78M
21.68%113.12M
27.26%315.18M
-9.75%58.41M
-1.37%65.86M
26.10%92.96M
26.15%247.66M
21.25%64.72M
32.45%66.77M
-29.95%73.72M
-19.38%196.32M
-16.49%53.38M
-47.79%50.41M
-21.58%105.25M
-16.98%243.51M
-32.21%63.91M
8.78%96.56M
Lợi nhuận hoạt động
-27.18%3.49M
12.03%126.26M
4.79%-41.07M
13.78%-21.49M
141.37%4.80M
89.84%112.71M
-9.50%-43.14M
4.70%-24.92M
49.34%-11.60M
49.66%59.37M
10.00%-39.40M
40.70%-26.15M
34.38%-22.89M
171.98%39.67M
33.14%-43.77M
-74.10%-44.10M
-2050.31%-34.89M
-81.63%14.59M
-214.02%-65.46M
-305.07%-25.33M
Lợi nhuận ròng
-81.58%-18.11M
-13.72%73.93M
17.36%-44.58M
23.61%-29.78M
64.01%-9.97M
105.53%85.69M
-14.19%-53.95M
-18.45%-38.99M
1.20%-27.71M
231.62%41.69M
-0.52%-47.24M
26.90%-32.91M
29.81%-28.05M
131.98%12.57M
21.60%-47.00M
-96.74%-45.03M
-4895.00%-39.96M
-165.65%-39.31M
-313.29%-59.95M
-579.17%-22.89M
Tài sản ngắn hạn
-8.89%336.61M
-5.68%334.35M
-11.15%302.87M
-7.78%328.17M
-8.64%369.44M
-7.29%354.48M
-14.08%340.87M
-8.81%355.85M
-3.88%404.36M
-4.67%382.35M
0.42%396.74M
-4.96%390.23M
-6.42%420.66M
-1.60%401.08M
-14.09%395.10M
-18.19%410.60M
40.21%449.54M
23.14%407.59M
21.53%459.90M
41.32%501.89M
Tổng nợ ngắn hạn
-69.06%44.35M
3.19%99.07M
-4.85%51.24M
-5.24%110.20M
-1.84%143.35M
22.25%96.01M
1.13%53.85M
159.91%116.30M
183.76%146.04M
29.68%78.54M
39.70%53.25M
24.66%44.74M
-14.77%51.47M
-19.74%60.56M
-38.95%38.12M
-32.29%35.89M
5.74%60.39M
-10.59%75.47M
-27.81%62.43M
24.08%53.01M
Tổng tài sản
5.62%1.20B
9.26%1.26B
4.53%1.05B
3.96%1.08B
3.79%1.14B
3.78%1.16B
-2.38%1.00B
-1.41%1.04B
1.16%1.10B
0.07%1.11B
-2.43%1.03B
-3.79%1.05B
-6.86%1.08B
-3.19%1.11B
-9.29%1.05B
-9.64%1.09B
14.25%1.16B
10.51%1.15B
20.68%1.16B
28.45%1.21B
Tổng các khoản nợ
11.52%231.46M
25.85%288.82M
-7.16%162.95M
-3.95%165.88M
1.04%207.55M
9.67%229.49M
-1.31%175.52M
0.10%172.70M
11.84%205.42M
5.49%209.26M
8.97%177.86M
0.31%172.53M
-11.32%183.67M
18.66%198.37M
4.28%163.21M
6.51%172.00M
19.13%207.13M
-17.43%167.18M
-15.50%156.50M
6.73%161.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.31%969.65M
5.15%973.65M
7.02%884.47M
5.53%913.83M
4.43%929.61M
2.42%925.94M
-2.60%826.47M
-1.70%865.91M
-1.02%890.22M
-1.11%904.08M
-4.52%848.52M
-4.55%880.90M
-5.90%899.36M
-6.91%914.24M
-11.41%888.68M
-12.12%922.92M
13.25%955.74M
17.26%982.11M
29.32%1.00B
32.60%1.05B
Thu nhập hoạt động ròng
-53.62%35.77M
-29.96%-35.95M
13.56%-25.31M
-28.03%-41.20M
8.99%77.12M
17.14%-27.66M
-18.65%-29.28M
-241.34%-32.18M
16.38%70.76M
-79.70%-33.39M
16.72%-24.68M
63.41%-9.43M
29.06%60.80M
81.84%-18.58M
58.29%-29.64M
19.69%-25.77M
10.05%47.11M
-5.57%-102.30M
-5037.25%-71.05M
-50.59%-32.08M
Đầu tư ròng
-727.91%-34.36M
-20.12%6.38M
172.51%23.70M
24.75%-10.12M
153.19%5.47M
1240.94%7.99M
-234.54%-32.68M
18.68%-13.45M
57.56%-10.29M
-65.47%596.00K
688.23%24.29M
-871.68%-16.54M
-192.80%-24.24M
-92.87%1.73M
-763.81%-4.13M
104.58%2.14M
148.84%26.12M
-56.02%24.19M
-102.62%-478.00K
43.18%-46.84M
Tài chính thuần
77.11%-160.00K
904.88%40.11M
-183.56%-1.28M
-28.91%-3.84M
44.48%-699.00K
-36.71%-4.98M
49.55%-450.00K
-138.94%-2.98M
-186.79%-1.26M
-499.23%-3.65M
-80.93%-892.00K
36.16%-1.25M
-100.67%-439.00K
-60.76%913.00K
-175.42%-493.00K
-100.91%-1.96M
1464.78%65.37M
200.91%2.33M
97.96%-179.00K
6118.48%215.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tổng doanh thu đạt 554.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 532.41M.

Tài sản ngắn hạn của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tài sản ngắn hạn là 334.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.68.

Tổng tài sản của eHealth Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của eHealth Inc là 1.26B, bao gồm 334.35M tài sản ngắn hạn và 928.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tổng nghĩa vụ của eHealth Inc là 288.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tổng vốn chủ sở hữu của eHealth Inc là 973.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15.

Thu nhập hoạt động thuần của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của eHealth Inc là 68.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.28.

Giá trị đầu tư ròng của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, giá trị đầu tư ròng của eHealth Inc là 25.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.52.

Giá trị huy động vốn ròng của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, giá trị huy động vốn ròng của eHealth Inc là 34.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 454.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.36.

Thu nhập ròng của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, lợi nhuận ròng là -10.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.24.

Biên lợi nhuận ròng của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 282.65.

Biên lợi nhuận gộp của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 273.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của eHealth Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của eHealth Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 68.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.