tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EHang Holdings Ltd

EH
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
-0.050-0.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
389.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EH

Theo dõi tình hình tài chính của EHang Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của EHang Holdings Ltd

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
-0.24/-0.09
Doanh thu / Dự báo
3.79M/16.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
60.85M
-3.46%
EPS(YoY)
-0.54
-14.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-61.71%-0.24
26.33%-0.07
-56.27%-0.16
-4.12%-0.16
-8.04%-0.15
44.03%-0.09
32.97%-0.10
13.71%-0.15
35.64%-0.14
41.29%-0.16
20.51%-0.15
---0.17
---0.22
---0.28
---0.19
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.36%3.79M
-2.35%22.17M
-26.19%13.07M
44.09%20.58M
-57.45%3.63M
188.55%22.70M
342.73%17.71M
940.56%14.28M
173.29%8.53M
245.12%7.87M
241.25%4.00M
-36.30%1.37M
259.74%3.12M
66.62%2.28M
-42.36%1.17M
14.69%2.15M
-75.54%867.87K
-83.66%1.37M
-81.26%2.03M
-63.63%1.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-71.18%-18.60M
21.43%-5.09M
-74.84%-11.61M
-12.81%-11.30M
-24.13%-10.87M
35.53%-6.47M
29.13%-6.64M
3.38%-10.01M
28.31%-8.75M
37.12%-10.04M
13.60%-9.37M
4.39%-10.36M
-18.64%-12.21M
3.65%-15.97M
3.92%-10.85M
5.65%-10.84M
-7.21%-10.29M
-119.73%-16.58M
-27660.58%-11.29M
-326.52%-11.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-63.91%-492.45%
19.68%-22.92%
-136.38%-88.80%
21.60%-55.05%
-192.56%-300.44%
77.71%-28.54%
83.98%-37.57%
90.72%-70.22%
73.81%-102.69%
81.77%-128.01%
74.79%-234.55%
---756.83%
---392.04%
---702.05%
---930.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.10%62.51%
0.20%60.81%
-0.68%60.78%
0.28%62.57%
0.93%62.44%
-6.20%60.68%
-5.23%61.20%
3.70%62.39%
-3.23%61.87%
-2.12%64.69%
-2.08%64.58%
--60.16%
--63.93%
--66.09%
--65.95%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
100.94%21.35%
169.06%16.17%
33.47%17.40%
-3.32%13.05%
6.80%10.62%
-56.46%6.01%
39.83%13.04%
-7.36%13.50%
-66.20%9.95%
-41.20%13.81%
-19.28%9.33%
--14.57%
--29.43%
--23.48%
--11.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.36%3.79M
-2.35%22.17M
-26.19%13.07M
44.09%20.58M
-57.45%3.63M
188.55%22.70M
342.73%17.71M
940.56%14.28M
173.29%8.53M
245.12%7.87M
241.25%4.00M
-36.30%1.37M
259.74%3.12M
66.62%2.28M
-42.36%1.17M
14.69%2.15M
-75.54%867.87K
-83.66%1.37M
-81.26%2.03M
-63.63%1.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-51.02%-18.89M
-7.15%-8.30M
-71.34%-12.96M
-0.75%-10.92M
-37.42%-12.51M
25.89%-7.74M
22.68%-7.57M
-4.96%-10.84M
14.56%-9.10M
22.00%-10.45M
6.77%-9.78M
5.67%-10.33M
-11.36%-10.65M
19.68%-13.40M
8.74%-10.49M
5.35%-10.95M
6.44%-9.57M
-121.03%-16.68M
-4056.48%-11.50M
-317.32%-11.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-71.18%-18.60M
21.43%-5.09M
-74.84%-11.61M
-12.81%-11.30M
-24.13%-10.87M
35.53%-6.47M
29.13%-6.64M
3.38%-10.01M
28.31%-8.75M
37.12%-10.04M
13.60%-9.37M
4.39%-10.36M
-18.64%-12.21M
3.65%-15.97M
3.92%-10.85M
5.65%-10.84M
-7.21%-10.29M
-119.73%-16.58M
-27660.58%-11.29M
-326.52%-11.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
9.84%199.21M
15.18%215.98M
32.21%218.08M
27.90%202.31M
201.69%181.36M
197.81%187.51M
176.32%164.96M
289.89%158.18M
21.66%60.12M
11.89%62.96M
11.44%59.70M
-32.67%40.57M
-22.32%49.41M
-24.99%56.27M
-38.27%53.57M
-35.65%60.25M
-36.61%63.61M
15.24%75.02M
21.96%86.77M
58.30%93.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
57.56%106.71M
60.34%104.21M
35.47%93.66M
8.57%80.82M
121.81%67.73M
87.00%64.99M
148.83%69.14M
145.50%74.44M
-27.09%30.53M
-15.31%34.75M
2.84%27.78M
18.86%30.32M
86.51%41.88M
91.28%41.04M
45.28%27.02M
32.95%25.51M
15.51%22.45M
-11.49%21.45M
-20.16%18.60M
34.19%19.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
27.97%285.04M
32.43%289.93M
41.97%272.41M
34.91%248.26M
171.74%222.74M
163.16%218.94M
138.00%191.88M
205.66%184.03M
19.15%81.97M
7.83%83.20M
12.16%80.62M
-13.36%60.21M
-5.99%68.79M
-8.35%77.16M
-24.71%71.88M
-31.95%69.49M
-34.01%73.18M
13.28%84.19M
25.69%95.48M
49.65%102.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
48.77%140.41M
54.72%134.40M
39.50%123.71M
13.28%107.08M
79.85%94.38M
62.60%86.87M
89.07%88.68M
99.75%94.53M
-11.30%52.48M
-9.50%53.43M
5.16%46.90M
36.62%47.32M
85.16%59.17M
86.45%59.04M
52.29%44.60M
16.45%34.64M
6.38%31.95M
-0.19%31.66M
-4.85%29.29M
17.07%29.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
12.67%144.63M
17.76%155.53M
44.09%148.70M
57.75%141.18M
335.23%128.36M
343.61%132.07M
206.05%103.20M
594.80%89.50M
206.33%29.49M
64.29%29.77M
23.59%33.72M
-63.04%12.88M
-76.65%9.63M
-65.50%18.12M
-58.78%27.28M
-51.84%34.85M
-49.01%41.22M
23.32%52.52M
46.50%66.19M
68.97%72.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-32.69%-59.38M
155.67%16.17M
-343.93%-35.93M
-38.21%-41.96M
---44.75M
-55.67%-29.05M
320.23%14.73M
-325.96%-30.36M
---18.66M
---6.69M
---7.13M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-294.20%-72.30M
147.34%22.94M
214.70%26.12M
-157.23%-25.54M
---18.34M
-372.96%-48.45M
11.81%8.30M
-219.79%-9.93M
---10.24M
--7.42M
--8.29M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-110.70%-5.00M
12108.44%278.84M
-101.63%-4.11M
-90.43%2.39M
--46.72M
-104.90%-2.32M
8528.77%252.86M
525.08%25.00M
--47.44M
---3.00M
--4.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 60.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.03M.

Tài sản ngắn hạn của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 215.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.18.

Tổng tài sản của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của EHang Holdings Ltd là 289.93M, bao gồm 215.98M tài sản ngắn hạn và 73.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của EHang Holdings Ltd là 134.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của EHang Holdings Ltd là 155.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.76.

Thu nhập hoạt động thuần của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của EHang Holdings Ltd là -46.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.33.

Giá trị đầu tư ròng của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của EHang Holdings Ltd là -73.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.74.

Giá trị huy động vốn ròng của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của EHang Holdings Ltd là 49.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.85.

Thu nhập ròng của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là -40.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.55.

Biên lợi nhuận ròng của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là -66.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.14.

Biên lợi nhuận gộp của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 61.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -27.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của EHang Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EHang Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -46.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.