tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EHang Holdings Ltd

EH
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
-0.050-0.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
389.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

EH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của EHang Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-32.69%-59.38M
155.67%16.17M
-343.93%-35.93M
-38.21%-41.96M
---44.75M
-55.67%-29.05M
320.23%14.73M
-325.96%-30.36M
---18.66M
---6.69M
---7.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-278.11%-74.59M
-206.40%-62.52M
-32491.67%-50.84M
89.57%-1.06M
---19.73M
4.37%-20.41M
99.49%-156.00K
56.22%-10.20M
---21.34M
---30.67M
---23.30M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
31.73%2.13M
-22.87%1.21M
-2.42%1.45M
11.67%1.55M
--1.62M
9.71%1.57M
-84.45%1.49M
1.39%1.39M
--1.43M
--9.57M
--1.37M
Thuế hoãn lại
----
--108.00K
475.51%184.00K
----
----
--0.00
63.70%-49.00K
----
--0.00
---135.00K
----
Các mục phi tiền mặt khác
57.47%5.87M
255.63%505.00K
473.44%4.79M
62414.29%4.36M
--3.73M
166.05%142.00K
985.71%836.00K
-108.64%-7.00K
---215.00K
--77.00K
--81.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
52.78%-18.25M
341.42%29.73M
-376.93%-30.32M
-114.59%-53.22M
---38.64M
-241.92%-12.32M
18.18%10.95M
-377.11%-24.80M
---3.60M
--9.26M
--8.95M
-Thay đổi các khoản phải thu
73.40%-8.22M
1793.82%54.54M
-200.37%-26.20M
-176.09%-65.32M
---30.90M
2171.94%2.88M
-479.80%-8.72M
-395.66%-23.66M
---139.00K
--2.30M
---4.77M
-Thay đổi hàng tồn kho
42.50%-10.85M
102.85%318.00K
1816.64%9.60M
-27.40%-8.84M
---18.87M
-468.16%-11.15M
76.23%-559.00K
-661.65%-6.94M
---1.96M
---2.35M
--1.24M
-Thay đổi chi phí trả trước
-471.11%-5.15M
-304.71%-7.13M
-357.11%-2.21M
47.11%-2.42M
--1.39M
49.99%-1.76M
153.39%858.00K
-142.17%-4.58M
---3.52M
---1.61M
--10.86M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-67483.33%-16.22M
46.67%22.00K
--21.00K
46.67%22.00K
91.18%-24.00K
--15.00K
--15.00K
---272.00K
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-482.99%-1.99M
197.97%3.32M
-90.66%772.00K
595.82%4.16M
---341.00K
-225.54%-3.39M
122.53%8.27M
5336.36%598.00K
--2.70M
--3.71M
--11.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-32.69%-59.38M
155.67%16.17M
-343.93%-35.93M
-38.21%-41.96M
---44.75M
-55.67%-29.05M
320.23%14.73M
-325.96%-30.36M
---18.66M
---6.69M
---7.13M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
296.92%3.74M
2667.77%8.33M
193.06%7.47M
-48.01%170.00K
--943.00K
-53.33%301.00K
-1.01%2.55M
213.94%327.00K
--645.00K
--2.58M
---287.00K
Chi phí vốn
229.78%3.74M
2667.77%8.33M
193.06%7.47M
-48.01%170.00K
--1.14M
-53.33%301.00K
-1.01%2.55M
--327.00K
--645.00K
--2.58M
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
453.71%3.73M
2750.00%8.32M
328.31%7.41M
15.65%170.00K
--674.00K
-54.73%292.00K
-32.80%1.73M
151.22%147.00K
--645.00K
--2.58M
---287.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-95.91%11.00K
0.00%9.00K
-92.80%59.00K
-100.00%0.00
--269.00K
--9.00K
--819.00K
--180.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
---54.00K
--0.00
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-294.05%-68.56M
844.55%31.27M
222.23%33.60M
-476.72%-55.37M
---17.40M
56.25%-4.20M
4.26%10.43M
-220.00%-9.60M
---9.60M
--10.00M
--8.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--30.00M
--0.00
---43.90M
--425.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-294.20%-72.30M
147.34%22.94M
214.70%26.12M
-157.23%-25.54M
---18.34M
-372.96%-48.45M
11.81%8.30M
-219.79%-9.93M
---10.24M
--7.42M
--8.29M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-110.70%-5.00M
12108.44%278.84M
-101.63%-4.11M
-90.43%2.39M
--46.72M
-104.90%-2.32M
8528.77%252.86M
525.08%25.00M
--47.44M
---3.00M
--4.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-200.00%-5.00M
--20.00M
---2.00M
-80.00%5.00M
--5.00M
--0.00
100.00%0.00
--25.00M
--0.00
---3.00M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
3708.09%258.84M
-100.01%-35.00K
-6733.33%-199.00K
--0.00
--6.80M
--252.86M
--3.00K
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--47.44M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
----
---2.08M
---2.41M
---304.00K
---9.12M
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-110.70%-5.00M
12108.44%278.84M
-101.63%-4.11M
-90.43%2.39M
--46.72M
-104.90%-2.32M
8528.77%252.86M
525.08%25.00M
--47.44M
---3.00M
--4.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
88.75%462.47M
-56.42%140.17M
240.30%157.80M
279.35%228.19M
--245.01M
422.87%321.66M
-27.32%46.37M
4.64%60.15M
--61.52M
--63.80M
--57.49M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-747.23%-142.56M
520.50%322.30M
-106.40%-17.63M
-410.74%-70.39M
---16.83M
-526.79%-76.65M
12152.98%275.29M
-318.19%-13.78M
--17.96M
---2.28M
--6.32M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-1194.05%-5.88M
36.61%4.35M
-513.22%-3.71M
-452.10%-5.29M
---454.00K
661.73%3.19M
-3084.21%-605.00K
29.84%1.50M
---567.00K
---19.00K
--1.16M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
40.20%319.92M
88.75%462.47M
-56.42%140.17M
240.30%157.80M
--228.19M
208.28%245.01M
422.87%321.66M
-27.32%46.37M
--79.48M
--61.52M
--63.80M
Dòng tiền tự do
-37.56%-63.12M
126.72%7.84M
-456.35%-43.41M
-37.29%-42.13M
---45.88M
-52.02%-29.36M
231.47%12.18M
-330.55%-30.68M
---19.31M
---9.27M
---7.13M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

EHang Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

EHang Holdings Ltd đã tạo ra -26.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của EHang Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của EHang Holdings Ltd đã tăng -219.73% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

EHang Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

EHang Holdings Ltd đã chi 23.35M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của EHang Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

EHang Holdings Ltd đã sử dụng 49.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của EHang Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -49.48M, phản ánh sự thay đổi -403.79% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.