tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Everest Group Ltd

EG
Thêm vào danh sách theo dõi
374.150USD
-1.260-0.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.89BVốn hóa
7.62P/E TTM

Tình hình tài chính của EG

Theo dõi tình hình tài chính của Everest Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Everest Group Ltd

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
14.22/14.39
Doanh thu / Dự báo
3.96B/3.77B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.50B
1.24%
EPS(YoY)
37.81
18.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.55%14.22
229.57%16.21
177.96%10.76
-48.45%6.09
-3.77%16.08
-70.90%4.92
-174.28%-13.80
-24.51%11.81
2.71%16.71
81.67%16.90
50.42%18.57
--15.64
--16.27
--9.30
--12.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.73%3.96B
-4.45%4.08B
-4.47%4.43B
0.91%4.32B
6.00%4.49B
3.14%4.26B
26.72%4.63B
6.81%4.28B
16.20%4.23B
25.99%4.13B
12.42%3.66B
24.87%4.01B
20.45%3.64B
8.20%3.28B
4.25%3.25B
9.69%3.21B
-1.73%3.02B
10.55%3.03B
13.00%3.12B
12.08%2.93B
Lợi nhuận ròng
-16.82%559.00M
210.10%645.00M
175.38%441.00M
-49.90%252.00M
-6.01%672.00M
-71.31%208.00M
-173.58%-585.00M
-25.04%503.00M
8.01%715.00M
101.39%725.00M
62.58%795.00M
310.34%671.00M
446.86%662.00M
22.54%360.00M
15.02%489.00M
-334.20%-319.00M
-81.95%121.05M
-12.94%293.79M
575.97%425.14M
-130.59%-73.47M
Biên lợi nhuận ròng
-6.87%14.12%
225.45%16.02%
178.73%10.07%
-50.35%5.90%
-11.40%15.16%
-72.22%4.92%
-158.21%-12.80%
-29.71%11.89%
-7.01%17.11%
59.39%17.73%
44.19%21.99%
--16.92%
--18.40%
--11.12%
--15.25%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.62%5.77%
-6.70%5.76%
-9.82%5.74%
-4.92%5.76%
-7.97%5.93%
-7.18%6.17%
-7.12%6.37%
-8.97%6.06%
-6.72%6.44%
-9.85%6.65%
-11.17%6.85%
--6.66%
--6.91%
--7.37%
--7.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.73%3.96B
-4.45%4.08B
-4.47%4.43B
0.91%4.32B
6.00%4.49B
3.14%4.26B
26.72%4.63B
6.81%4.28B
16.20%4.23B
25.99%4.13B
12.42%3.66B
24.87%4.01B
20.45%3.64B
8.20%3.28B
4.25%3.25B
9.69%3.21B
-1.73%3.02B
10.55%3.03B
13.00%3.12B
12.08%2.93B
Lợi nhuận hoạt động
-15.33%718.00M
170.49%779.00M
183.57%595.00M
-49.67%307.00M
-2.97%848.00M
-66.90%288.00M
-333.44%-712.00M
-21.29%610.00M
12.92%874.00M
99.54%870.00M
-48.57%305.00M
422.92%775.00M
132.82%774.00M
-5.79%436.00M
13.29%593.00M
-232.50%-240.00M
-57.15%332.44M
19.05%462.79M
148.80%523.43M
-117.86%-72.18M
Lợi nhuận ròng
-16.82%559.00M
210.10%645.00M
175.38%441.00M
-49.90%252.00M
-6.01%672.00M
-71.31%208.00M
-173.58%-585.00M
-25.04%503.00M
8.01%715.00M
101.39%725.00M
62.58%795.00M
310.34%671.00M
446.86%662.00M
22.54%360.00M
15.02%489.00M
-334.20%-319.00M
-81.95%121.05M
-12.94%293.79M
575.97%425.14M
-130.59%-73.47M
Tổng tài sản
2.72%62.17B
7.24%62.34B
10.96%62.51B
11.41%62.24B
15.14%60.52B
14.13%58.13B
14.05%56.34B
20.61%55.86B
17.67%52.56B
21.75%50.94B
23.60%49.40B
21.43%46.32B
17.83%44.67B
10.14%41.84B
4.66%39.97B
4.20%38.14B
7.17%37.91B
13.07%37.99B
16.73%38.19B
21.40%36.61B
Tổng các khoản nợ
2.72%46.74B
6.95%47.05B
10.80%47.05B
15.63%46.87B
18.56%45.50B
17.91%43.99B
17.32%42.47B
15.49%40.53B
13.66%38.38B
13.66%37.31B
14.82%36.20B
15.07%35.09B
16.21%33.77B
15.34%32.83B
12.40%31.52B
14.52%30.50B
16.44%29.05B
19.01%28.46B
22.02%28.05B
29.50%26.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.74%15.43B
8.14%15.29B
11.43%15.46B
0.26%15.38B
5.90%15.02B
3.76%14.14B
5.10%13.88B
36.60%15.34B
30.09%14.18B
51.19%13.63B
56.40%13.20B
46.76%11.23B
23.15%10.90B
-5.39%9.01B
-16.75%8.44B
-23.35%7.65B
-15.01%8.85B
-1.60%9.53B
4.25%10.14B
4.04%9.98B
Thu nhập hoạt động ròng
-73.01%291.00M
-30.17%648.00M
-151.03%-398.00M
-15.95%1.46B
-19.43%1.08B
-15.79%928.00M
-23.30%780.00M
25.96%1.74B
22.30%1.34B
3.57%1.10B
0.10%1.02B
23.33%1.38B
52.91%1.09B
25.70%1.06B
-2.57%1.02B
-3.83%1.12B
-1.12%715.47M
-6.41%846.44M
52.69%1.04B
7.05%1.16B
Đầu tư ròng
75.06%-111.00M
84.53%-88.00M
171.06%663.00M
-14.13%-1.75B
61.87%-445.00M
32.98%-569.00M
40.04%-933.00M
4.08%-1.53B
41.65%-1.17B
-12.90%-849.00M
-27.33%-1.56B
-10.76%-1.59B
-496.17%-2.00B
-78.48%-752.00M
30.85%-1.22B
-48.50%-1.44B
50.45%-335.47M
7.51%-421.33M
9.56%-1.77B
11.92%-969.13M
Tài chính thuần
-66.55%-473.00M
-40.12%-454.00M
-530.36%-482.00M
55.26%-85.00M
-86.84%-284.00M
-111.76%-324.00M
-49.32%112.00M
-134.57%-190.00M
-111.08%-152.00M
-48.54%-153.00M
429.85%221.00M
38.83%-81.00M
2177.94%1.37B
-10.09%-103.00M
-106.16%-67.00M
40.73%-132.41M
18.28%-66.03M
14.06%-93.56M
-4.37%1.09B
-953.99%-223.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tổng doanh thu đạt 17.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.28B.

Tổng nghĩa vụ của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tổng nghĩa vụ của Everest Group Ltd là 47.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Everest Group Ltd là 15.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Everest Group Ltd là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.03.

Giá trị đầu tư ròng của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của Everest Group Ltd là -2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Everest Group Ltd là -1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -206.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 37.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.89.

Thu nhập ròng của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, lợi nhuận ròng là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.83.

Biên lợi nhuận ròng của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 9.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Everest Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Everest Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.