tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ecarx Holdings Inc.

ECX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.075USD
+0.075+7.51%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
383.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

ECX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ecarx Holdings Inc. tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ecarx Holdings Inc..
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-21.79%131.50M
13.47%304.66M
10.18%219.90M
-10.24%157.33M
29.70%168.13M
3.10%268.50M
33.54%199.59M
31.42%175.27M
21.38%129.63M
17.52%260.43M
47.71%149.46M
44.34%133.37M
3.22%106.79M
--221.61M
--101.19M
--92.40M
--103.47M
Doanh thu
-21.79%131.50M
13.47%304.66M
10.18%219.90M
-10.24%157.33M
29.70%168.13M
3.10%268.50M
33.54%199.59M
31.42%175.27M
21.38%129.63M
17.52%260.43M
47.71%149.46M
44.34%133.37M
3.22%106.79M
--221.61M
--101.19M
--92.40M
--103.47M
Chi phí doanh thu
-23.35%103.30M
13.86%241.00M
4.47%172.30M
4.24%140.34M
32.93%134.78M
5.44%211.65M
58.25%164.93M
46.79%134.64M
31.19%101.39M
25.83%200.73M
27.36%104.22M
76.97%91.73M
-5.24%77.28M
--159.52M
--81.83M
--51.83M
--81.55M
Chi phí hoạt động
-25.03%144.50M
6.03%297.63M
-10.78%216.60M
-4.33%198.18M
16.71%192.74M
-7.12%280.71M
33.04%242.76M
32.46%207.16M
27.33%165.14M
-7.47%302.23M
37.18%182.47M
12.00%156.40M
-14.91%129.69M
--326.64M
--133.01M
--139.64M
--152.41M
Chi phí R&D
-31.98%23.50M
-38.44%29.14M
-46.26%25.90M
-19.34%34.18M
-7.22%34.55M
-28.04%47.33M
13.50%48.20M
25.33%42.37M
32.22%37.24M
-10.79%65.77M
67.45%42.47M
-22.13%33.81M
-42.98%28.16M
--73.73M
--25.36M
--43.42M
--49.39M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-21.40%4.40M
-10.99%4.87M
-24.11%3.90M
26.66%5.56M
-0.01%5.60M
39.19%5.47M
103.43%5.14M
69.24%4.39M
127.23%5.60M
29.36%3.93M
3.28%2.53M
8.64%2.59M
-13.71%2.46M
--3.04M
--2.45M
--2.39M
--2.86M
Chi phí hoạt động khác
----
-1680.47%-1.14M
----
----
----
91.33%-64.20K
----
----
----
75.59%-740.11K
----
----
----
---3.03M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
47.17%-13.00M
157.56%7.03M
107.64%3.30M
-28.09%-40.85M
30.71%-24.61M
70.79%-12.21M
-30.80%-43.17M
-38.48%-31.89M
-55.06%-35.51M
60.20%-41.80M
-3.71%-33.01M
51.25%-23.03M
53.21%-22.90M
---105.02M
---31.83M
---47.24M
---48.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
64.62%1.20M
-22.35%610.00K
102.11%1.50M
30.58%910.00K
-14.94%728.96K
-25.63%785.58K
8.11%742.17K
-47.12%696.89K
-18.37%857.02K
45.10%1.06M
39.52%686.48K
175.95%1.32M
315.97%1.05M
--727.98K
--492.02K
--477.58K
--252.39K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
105.61%9.70M
18.21%9.87M
-5.30%3.70M
64.87%5.56M
60.23%4.72M
183.41%8.35M
42.99%3.91M
20.97%3.37M
16.20%2.94M
25.87%2.95M
54.25%2.73M
161.20%2.79M
91.21%2.53M
--2.34M
--1.77M
--1.07M
--1.33M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
333.70%900.00K
334.14%1.30M
-734.77%-800.00K
84.89%-101.11K
-1028.69%-385.11K
-215.40%-555.22K
-95.54%126.03K
86.93%-669.02K
-86.53%41.47K
97.02%481.13K
318.69%2.83M
-355.54%-5.12M
172.31%307.96K
--244.21K
---1.29M
---1.12M
---425.91K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
20548.50%14.20M
-94.81%836.00K
124.91%300.00K
100.00%0.00
102.59%68.77K
1675.59%16.12M
14.84%-1.20M
-260.21%-6.75M
-26.40%-2.65M
-94.49%-1.02M
36.33%-1.41M
9.91%-1.87M
-149.67%-2.10M
---526.12K
---2.22M
---2.08M
--4.23M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.18M
---3.77K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-268.52%-3.50M
279.29%2.10M
576.08%200.00K
326.70%1.52M
209.67%2.08M
30.70%-1.17M
99.20%-42.01K
-112.96%-669.02K
-1603.14%-1.89M
-332.01%-1.69M
-3200.89%-5.23M
-59.72%5.16M
-50.08%125.99K
--729.86K
--168.69K
--12.81M
--252.39K
Thu nhập trước thuế
63.11%-9.90M
137.27%2.00M
101.69%800.00K
-3.36%-44.08M
36.27%-26.83M
88.28%-5.38M
-22.10%-47.46M
-61.98%-42.65M
-54.64%-42.10M
56.75%-45.92M
-6.63%-38.87M
31.11%-26.33M
40.77%-27.23M
---106.19M
---36.45M
---38.22M
---45.97M
Thuế thu nhập
344.31%1.10M
-1038.87%-756.00K
-164.92%-100.00K
3164.50%1.82M
398.51%247.57K
114.70%80.52K
--154.04K
301.88%55.75K
-396.24%-82.94K
-118.83%-547.82K
-100.00%0.00
-98.70%13.87K
-40.84%28.00K
--2.91M
--154.64K
--1.07M
--47.32K
Doanh thu sau thuế
59.38%-11.00M
150.56%2.76M
101.89%900.00K
-7.49%-45.90M
35.55%-27.08M
87.97%-5.46M
-22.49%-47.61M
-62.11%-42.71M
-54.18%-42.02M
58.41%-45.38M
-6.18%-38.87M
32.95%-26.34M
40.77%-27.25M
---109.10M
---36.61M
---39.29M
---46.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
59.38%-11.00M
150.56%2.76M
101.89%900.00K
-7.49%-45.90M
35.55%-27.08M
87.97%-5.46M
-22.49%-47.61M
-62.11%-42.71M
-54.18%-42.02M
58.41%-45.38M
-6.18%-38.87M
32.95%-26.34M
40.77%-27.25M
---109.10M
---36.61M
---39.29M
---46.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
66.95%-400.00K
146.73%204.00K
124.46%500.00K
21.93%-2.43M
49.96%-1.21M
88.77%-436.51K
8.64%-2.04M
-40.91%-3.11M
---2.42M
-33.62%-3.89M
-64.12%-2.24M
-1021.64%-2.21M
----
---2.91M
---1.36M
---196.65K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
59.03%-10.60M
150.89%2.56M
100.88%400.00K
-9.80%-43.48M
34.67%-25.87M
87.89%-5.02M
-24.39%-45.57M
-64.05%-39.60M
-45.30%-39.60M
64.70%-41.49M
25.49%-36.63M
38.10%-24.14M
40.77%-27.25M
---117.51M
---49.16M
---38.99M
---46.01M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--11.32M
--13.92M
--0.00
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
59.03%-10.60M
150.89%2.56M
100.88%400.00K
-9.80%-43.48M
34.67%-25.87M
87.89%-5.02M
-24.39%-45.57M
-64.05%-39.60M
-45.30%-39.60M
64.70%-41.49M
25.49%-36.63M
38.10%-24.14M
40.77%-27.25M
---117.51M
---49.16M
---38.99M
---46.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
62.58%-0.03
150.17%0.01
100.87%0.00
-8.58%-0.13
33.63%-0.08
87.86%-0.01
-25.60%-0.14
-63.76%-0.12
-45.09%-0.12
74.01%-0.12
47.83%-0.11
56.65%-0.07
40.77%-0.08
---0.47
---0.21
---0.17
---0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
62.58%-0.03
150.17%0.01
100.86%0.00
-8.58%-0.13
33.63%-0.08
87.86%-0.01
-25.60%-0.14
-63.76%-0.12
-45.09%-0.12
74.01%-0.12
47.83%-0.11
56.65%-0.07
40.77%-0.08
---0.47
---0.21
---0.17
---0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ecarx Holdings Inc. trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ECX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ecarx Holdings Inc. vào cuối năm là bao nhiêu?

Ecarx Holdings Inc. báo cáo doanh thu là 847.86M cho năm tài chính 2025, tăng từ 771.53M của năm trước.

Doanh thu mà Ecarx Holdings Inc. báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ecarx Holdings Inc. báo cáo doanh thu là 131.50M cho quý gần nhất, tăng -21.79% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ecarx Holdings Inc. cho cả năm là bao nhiêu?

Ecarx Holdings Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là -66.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ecarx Holdings Inc. trong quý trước là bao nhiêu?

Ecarx Holdings Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là -10.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ecarx Holdings Inc. là -51.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.