tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ecarx Holdings Inc.

ECX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.075USD
+0.075+7.51%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
383.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ECX

Theo dõi tình hình tài chính của Ecarx Holdings Inc. thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ecarx Holdings Inc.

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/-0.01
Doanh thu / Dự báo
131.50M/207.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
847.86M
9.89%
EPS(YoY)
-0.20
49.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.65%-0.03
150.67%0.01
100.85%0.00
-9.80%-0.13
33.63%-0.08
88.14%-0.01
-28.12%-0.14
-62.64%-0.12
-39.75%-0.12
73.64%-0.12
47.95%-0.11
---0.07
---0.08
---0.47
---0.21
----
----
Doanh thu
-21.79%131.50M
13.47%304.66M
10.18%219.90M
-10.24%157.33M
29.70%168.13M
3.10%268.50M
33.54%199.59M
31.42%175.27M
21.38%129.63M
17.52%260.43M
47.71%149.46M
44.34%133.37M
3.22%106.79M
--221.61M
--101.19M
--92.40M
--103.47M
Lợi nhuận ròng
59.03%-10.60M
150.89%2.56M
100.88%400.00K
-9.80%-43.48M
34.67%-25.87M
87.89%-5.02M
-24.39%-45.57M
-64.05%-39.60M
-45.30%-39.60M
64.70%-41.49M
25.49%-36.63M
38.10%-24.14M
40.77%-27.25M
---117.51M
---49.16M
---38.99M
---46.01M
Biên lợi nhuận ròng
48.07%-8.37%
144.56%0.91%
101.72%0.41%
-19.75%-29.18%
50.31%-16.11%
88.33%-2.03%
8.27%-23.85%
-23.36%-24.37%
-27.02%-32.42%
64.61%-17.42%
28.11%-26.01%
---19.75%
---25.52%
---49.23%
---36.18%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.10%21.44%
-1.31%20.90%
24.66%21.65%
-53.42%10.80%
-8.94%19.84%
-7.64%21.17%
-42.63%17.36%
-25.76%23.18%
-21.16%21.79%
-18.18%22.92%
58.22%30.27%
--31.23%
--27.63%
--28.02%
--19.13%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.70%70.25%
25.44%65.62%
26.45%73.16%
46.67%75.18%
42.70%61.78%
35.26%52.31%
38.00%57.86%
41.41%51.26%
7.05%43.30%
23.76%38.67%
--41.92%
--36.25%
--40.44%
--31.25%
----
----
----
Doanh thu
-21.79%131.50M
13.47%304.66M
10.18%219.90M
-10.24%157.33M
29.70%168.13M
3.10%268.50M
33.54%199.59M
31.42%175.27M
21.38%129.63M
17.52%260.43M
47.71%149.46M
44.34%133.37M
3.22%106.79M
--221.61M
--101.19M
--92.40M
--103.47M
Lợi nhuận hoạt động
47.17%-13.00M
157.56%7.03M
107.64%3.30M
-28.09%-40.85M
30.71%-24.61M
70.79%-12.21M
-30.80%-43.17M
-38.48%-31.89M
-55.06%-35.51M
60.20%-41.80M
-3.71%-33.01M
51.25%-23.03M
53.21%-22.90M
---105.02M
---31.83M
---47.24M
---48.95M
Lợi nhuận ròng
59.03%-10.60M
150.89%2.56M
100.88%400.00K
-9.80%-43.48M
34.67%-25.87M
87.89%-5.02M
-24.39%-45.57M
-64.05%-39.60M
-45.30%-39.60M
64.70%-41.49M
25.49%-36.63M
38.10%-24.14M
40.77%-27.25M
---117.51M
---49.16M
---38.99M
---46.01M
Tài sản ngắn hạn
17.22%527.80M
23.34%483.18M
-0.18%397.10M
-5.86%386.63M
19.14%450.27M
-15.29%391.73M
-13.25%397.82M
-4.51%410.71M
-1.97%377.92M
-17.25%462.42M
--458.56M
87.25%430.10M
--385.53M
--558.79M
----
--229.69M
----
Tổng nợ ngắn hạn
8.57%818.70M
16.06%823.00M
14.99%738.60M
15.75%734.39M
33.24%754.09M
20.03%709.10M
19.11%642.30M
29.83%634.44M
25.72%565.95M
3.73%590.78M
--539.26M
29.91%488.66M
--450.17M
--569.56M
----
--376.17M
----
Tổng tài sản
23.60%720.90M
26.96%662.41M
-4.76%507.40M
-11.77%496.00M
9.62%583.27M
-12.81%521.75M
-7.20%532.77M
1.26%562.18M
2.93%532.10M
-12.78%598.43M
--574.08M
19.03%555.18M
--516.97M
--686.08M
----
--466.41M
----
Tổng các khoản nợ
20.73%980.80M
23.94%945.88M
3.87%800.70M
4.35%791.68M
17.71%812.38M
6.89%763.17M
17.92%770.85M
25.82%758.69M
22.68%690.15M
3.31%713.97M
--653.71M
36.71%602.98M
--562.55M
--691.09M
----
--441.07M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.44%-259.90M
-17.42%-283.48M
-23.19%-293.30M
-50.47%-295.68M
-44.96%-229.11M
-108.94%-241.41M
-198.98%-238.08M
-311.07%-196.51M
-246.76%-158.05M
-2209.44%-115.54M
---79.63M
-288.64%-47.80M
---45.58M
---5.00M
----
--25.34M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tổng doanh thu đạt 847.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 771.53M.

Tài sản ngắn hạn của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tài sản ngắn hạn là 483.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.13.

Tổng tài sản của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ecarx Holdings Inc. là 662.41M, bao gồm 483.18M tài sản ngắn hạn và 179.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tổng nghĩa vụ của Ecarx Holdings Inc. là 945.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tổng vốn chủ sở hữu của Ecarx Holdings Inc. là -283.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ecarx Holdings Inc. là -51.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.13.

Giá trị đầu tư ròng của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., giá trị đầu tư ròng của Ecarx Holdings Inc. là -70.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -767.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., giá trị huy động vốn ròng của Ecarx Holdings Inc. là 203.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 460.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.41.

Thu nhập ròng của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., lợi nhuận ròng là -66.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.11.

Biên lợi nhuận ròng của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., biên lợi nhuận ròng là -8.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.46.

Biên lợi nhuận gộp của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., biên lợi nhuận gộp là 19.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tỷ lệ nợ trên tài sản là 65.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ecarx Holdings Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecarx Holdings Inc., lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.