tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ECB Bancorp Inc

ECBK
Thêm vào danh sách theo dõi
20.550USD
+0.260+1.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.75MVốn hóa
17.26P/E TTM

ECBK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ECB Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ECB Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
47.21%9.89M
33.57%9.22M
33.68%8.54M
27.24%7.76M
11.74%6.72M
14.82%6.90M
3.28%6.39M
-3.95%6.10M
-6.89%6.01M
-13.81%6.01M
-7.68%6.19M
6.24%6.35M
26.11%6.46M
29.41%6.97M
36.22%6.70M
23.70%5.98M
11.57%5.12M
--5.39M
--4.92M
--4.83M
--4.59M
--9.86M
--12.33M
--8.88M
--8.27M
Chi phí hoạt động
12.66%5.31M
15.01%5.43M
9.34%5.03M
16.99%5.58M
-3.87%4.72M
0.17%4.72M
10.73%4.60M
14.82%4.77M
-6.32%4.91M
-13.21%4.71M
-16.02%4.16M
-2.33%4.16M
61.52%5.24M
-0.68%5.43M
59.59%4.95M
46.88%4.25M
14.59%3.24M
--5.46M
--3.10M
--2.90M
--2.83M
--5.80M
--5.89M
--4.89M
--4.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%75.00K
-2.67%73.00K
-2.63%74.00K
-1.32%75.00K
0.00%75.00K
1.35%75.00K
16.92%76.00K
11.76%76.00K
4.17%75.00K
-6.33%74.00K
-16.67%65.00K
-5.56%68.00K
-1.37%72.00K
6.76%79.00K
5.41%78.00K
0.00%72.00K
-8.75%73.00K
--74.00K
--74.00K
--72.00K
--80.00K
----
--367.00K
--379.00K
--378.00K
Chi phí hoạt động khác
3.08%401.00K
-9.47%344.00K
1.72%355.00K
-8.78%405.00K
10.20%389.00K
-0.26%380.00K
-16.71%349.00K
-2.42%444.00K
-1.94%353.00K
34.15%381.00K
18.03%419.00K
35.82%455.00K
10.09%360.00K
-29.35%284.00K
63.59%355.00K
25.47%335.00K
39.74%327.00K
--402.00K
--217.00K
--267.00K
--234.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
128.62%4.58M
73.67%3.79M
96.31%3.51M
64.10%2.18M
81.01%2.00M
67.87%2.18M
-11.96%1.79M
-39.53%1.33M
-9.34%1.11M
-15.90%1.30M
15.86%2.03M
27.43%2.19M
-35.04%1.22M
2162.67%1.55M
-3.63%1.75M
-11.01%1.72M
6.70%1.88M
---75.00K
--1.82M
--1.93M
--1.76M
--4.06M
--6.44M
--3.99M
--4.03M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.74%-314.00K
-24.90%-306.00K
-1.60%-254.00K
0.76%-261.00K
-2.55%-281.00K
0.41%-245.00K
0.00%-250.00K
0.75%-263.00K
---274.00K
-30.16%-246.00K
92.22%-250.00K
---265.00K
----
-572.50%-189.00K
-45814.29%-3.21M
----
----
--40.00K
---7.00K
----
----
---3.25M
---3.97M
---3.23M
---3.68M
Thu nhập trước thuế
147.70%4.26M
79.83%3.49M
111.70%3.26M
80.15%1.92M
106.85%1.72M
83.79%1.94M
-13.64%1.54M
-44.87%1.06M
-31.80%832.00K
-22.31%1.05M
221.90%1.78M
12.03%1.93M
-35.04%1.22M
3980.00%1.36M
-180.63%-1.46M
-11.01%1.72M
6.70%1.88M
---35.00K
--1.81M
--1.93M
--1.76M
--816.00K
--2.47M
--756.00K
--349.00K
Thuế thu nhập
169.10%1.14M
80.73%891.00K
101.73%817.00K
74.63%475.00K
100.95%424.00K
85.34%493.00K
-7.95%405.00K
-45.92%272.00K
-33.86%211.00K
-30.37%266.00K
203.29%440.00K
54.77%503.00K
-35.56%319.00K
1373.33%382.00K
-190.25%-426.00K
-37.02%325.00K
5.10%495.00K
---30.00K
--472.00K
--516.00K
--471.00K
--438.00K
--821.00K
--168.00K
---28.00K
Doanh thu sau thuế
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
--1.29M
--378.00K
--1.65M
--588.00K
--377.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
--1.29M
--378.00K
--1.65M
--588.00K
--377.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
--1.29M
--112.00K
--1.38M
--322.00K
--112.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--224.00K
--225.00K
--225.00K
--224.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
--1.29M
--112.00K
--1.38M
--322.00K
--112.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
146.25%0.39
84.21%0.32
121.09%0.30
84.49%0.18
111.12%0.16
87.36%0.18
-12.99%0.14
-42.98%0.10
-29.57%0.07
-18.38%0.09
228.94%0.16
7.18%0.17
-31.52%0.11
20633.93%0.11
-181.54%-0.12
-1.55%0.16
7.30%0.16
--0.00
--0.15
--0.16
--0.14
--0.04
--0.48
--0.11
--0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
141.98%0.38
80.82%0.31
117.07%0.29
81.45%0.17
109.64%0.16
90.25%0.17
-14.06%0.14
-43.51%0.09
-30.21%0.07
-20.56%0.09
228.94%0.16
7.18%0.17
-31.52%0.11
20633.93%0.11
-181.54%-0.12
-1.55%0.16
7.30%0.16
--0.00
--0.15
--0.16
--0.14
--0.04
--0.48
--0.11
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ECB Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ECBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ECB Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ECB Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 32.24M cho năm tài chính 2025, tăng từ 25.41M của năm trước.

Doanh thu mà ECB Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ECB Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 9.89M cho quý gần nhất, tăng 47.21% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ECB Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ECB Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ECB Bancorp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ECB Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.12M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ECB Bancorp Inc là 11.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.