tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ECB Bancorp Inc

ECBK
Thêm vào danh sách theo dõi
20.550USD
+0.260+1.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.75MVốn hóa
17.26P/E TTM

Tình hình tài chính của ECBK

Theo dõi tình hình tài chính của ECB Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ECB Bancorp Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
0.39/--
Doanh thu / Dự báo
9.89M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
32.24M
26.90%
EPS(YoY)
0.96
98.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
146.25%0.39
84.21%0.32
121.09%0.30
84.49%0.18
111.12%0.16
87.36%0.18
-12.99%0.14
-42.98%0.10
-29.57%0.07
-18.38%0.09
--0.16
--0.17
--0.11
--0.11
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
47.21%9.89M
33.57%9.22M
33.68%8.54M
27.24%7.76M
11.74%6.72M
14.82%6.90M
3.28%6.39M
-3.95%6.10M
-6.89%6.01M
-13.81%6.01M
-7.68%6.19M
6.24%6.35M
26.11%6.46M
29.41%6.97M
36.22%6.70M
23.70%5.98M
11.57%5.12M
--5.39M
--4.92M
--4.83M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
63.51%31.56%
34.41%28.16%
61.04%28.55%
43.08%18.56%
86.91%19.30%
59.61%20.95%
-18.19%17.73%
-42.21%12.97%
-25.98%10.33%
-6.21%13.13%
--21.67%
--22.44%
--13.95%
--13.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.92%15.80%
7.50%17.74%
-2.89%16.73%
4.25%17.48%
-6.24%16.11%
-9.72%16.50%
-6.63%17.23%
-14.20%16.77%
-4.42%17.19%
11.81%18.28%
--18.46%
--19.54%
--17.98%
--16.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
47.21%9.89M
33.57%9.22M
33.68%8.54M
27.24%7.76M
11.74%6.72M
14.82%6.90M
3.28%6.39M
-3.95%6.10M
-6.89%6.01M
-13.81%6.01M
-7.68%6.19M
6.24%6.35M
26.11%6.46M
29.41%6.97M
36.22%6.70M
23.70%5.98M
11.57%5.12M
--5.39M
--4.92M
--4.83M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
128.62%4.58M
73.67%3.79M
96.31%3.51M
64.10%2.18M
81.01%2.00M
67.87%2.18M
-11.96%1.79M
-39.53%1.33M
-9.34%1.11M
-15.90%1.30M
15.86%2.03M
27.43%2.19M
-35.04%1.22M
2162.67%1.55M
-3.63%1.75M
-11.01%1.72M
6.70%1.88M
---75.00K
--1.82M
--1.93M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
140.71%3.12M
79.53%2.60M
115.27%2.44M
82.05%1.44M
108.86%1.30M
83.27%1.45M
-15.51%1.13M
-44.49%791.00K
-31.08%621.00K
-19.16%789.00K
229.57%1.34M
2.08%1.43M
-34.85%901.00K
19620.00%976.00K
-177.24%-1.03M
-1.55%1.40M
7.29%1.38M
---5.00K
--1.34M
--1.42M
----
----
----
Tổng tài sản
13.64%1.65B
13.22%1.61B
14.34%1.55B
13.40%1.52B
11.41%1.45B
10.76%1.42B
11.88%1.36B
11.56%1.34B
12.67%1.30B
20.28%1.28B
38.94%1.21B
53.14%1.20B
67.99%1.16B
--1.06B
--873.58M
--781.95M
--688.64M
----
----
----
--899.62M
--927.59M
--944.27M
Tổng các khoản nợ
14.86%1.47B
14.71%1.43B
16.06%1.38B
15.16%1.35B
12.83%1.28B
12.05%1.25B
13.70%1.19B
13.23%1.17B
14.47%1.14B
23.70%1.12B
47.12%1.05B
47.15%1.03B
62.93%993.79M
--901.73M
--712.51M
--701.92M
--609.97M
----
----
----
--816.16M
--842.75M
--861.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.36%175.93M
2.18%171.93M
1.96%169.31M
1.09%168.28M
1.68%168.58M
2.04%168.27M
0.32%166.05M
1.11%166.46M
1.66%165.79M
1.33%164.90M
2.76%165.51M
105.70%164.63M
107.29%163.08M
--162.73M
--161.06M
--80.03M
--78.67M
----
----
----
--83.47M
--84.84M
--83.26M
Thu nhập hoạt động ròng
86.51%69.86M
-52.85%27.67M
264.19%45.19M
0.60%32.71M
13.49%37.46M
0.64%58.69M
-52.23%12.41M
124.30%32.52M
-42.81%33.00M
-14.78%58.31M
442.37%25.98M
-80.11%14.50M
182.43%57.71M
231.09%68.43M
-153.61%-7.59M
713.60%72.89M
-52.48%20.43M
--20.67M
--14.15M
--8.96M
----
----
----
Đầu tư ròng
54.33%-21.14M
-243.01%-67.83M
-152.74%-34.27M
-238.80%-111.52M
-59.40%-46.29M
56.09%-19.77M
-735.93%-13.56M
-17.67%-32.91M
66.39%-29.04M
72.56%-45.03M
101.90%2.13M
68.81%-27.97M
-274.15%-86.42M
-470.79%-164.12M
-62717.88%-112.44M
-302.01%-89.68M
-36.03%-23.10M
---28.75M
---179.00K
---22.31M
----
----
----
Tài chính thuần
-3518.13%-24.35M
2741.25%24.46M
-174.62%-6.97M
5660.04%29.36M
93.67%-673.00K
-111.07%-926.00K
188.17%9.34M
-102.03%-528.00K
-131.26%-10.63M
-93.23%8.37M
-110.67%-10.59M
30.00%26.00M
2205.08%34.00M
--123.52M
--99.25M
300.00%20.00M
47.50%1.48M
--0.00
--0.00
---10.00M
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 32.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.41M.

Tổng nghĩa vụ của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của ECB Bancorp Inc là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ECB Bancorp Inc là 171.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Thu nhập hoạt động thuần của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ECB Bancorp Inc là 11.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.28.

Giá trị đầu tư ròng của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của ECB Bancorp Inc là -259.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.75.

Giá trị huy động vốn ròng của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của ECB Bancorp Inc là 46.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1781.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.50.

Thu nhập ròng của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 7.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.74.

Biên lợi nhuận ròng của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ECB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ECB Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.