tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dogwood Therapeutics Inc

DWTX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.640USD
+0.060+3.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
54.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

DWTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dogwood Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dogwood Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
14.59%5.08M
-49.53%3.81M
587.00%15.81M
266.71%3.92M
237.11%4.43M
562.68%7.54M
80.58%2.30M
-27.58%1.07M
-15.62%1.31M
-45.54%1.14M
-50.84%1.27M
-59.77%1.48M
-60.69%1.56M
-50.10%2.09M
-36.95%2.59M
-14.29%3.67M
29.56%3.96M
-34.79%4.19M
54.40%4.11M
695.81%4.28M
699.22%3.06M
1035.11%6.42M
261.63%2.66M
8.52%538.38K
0.59%382.55K
--565.73K
--736.33K
--496.13K
--380.31K
Chi phí R&D
9.55%2.67M
0.94%2.34M
2613.45%14.52M
664.67%2.57M
609.01%2.44M
676.33%2.32M
43.01%535.16K
-39.75%336.08K
-30.94%343.72K
-76.54%298.32K
-76.94%374.20K
-76.82%557.84K
-82.03%497.71K
-56.42%1.27M
-45.21%1.62M
-25.01%2.41M
62.22%2.77M
9000.40%2.92M
2639.60%2.96M
13186.97%3.21M
2591.89%1.71M
-89.13%32.07K
-72.49%108.09K
-77.77%24.15K
14.47%63.41K
--295.10K
--392.83K
--108.63K
--55.40K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-100.00%0.00
----
--17.26K
--17.02K
--12.18K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.59%-5.08M
49.53%-3.81M
-587.00%-15.81M
-266.71%-3.92M
-237.11%-4.43M
-562.68%-7.54M
-80.58%-2.30M
27.58%-1.07M
15.62%-1.31M
45.54%-1.14M
50.84%-1.27M
59.77%-1.48M
60.69%-1.56M
50.10%-2.09M
36.95%-2.59M
14.29%-3.67M
-29.56%-3.96M
34.79%-4.19M
-54.40%-4.11M
-695.81%-4.28M
-699.22%-3.06M
-1035.11%-6.42M
-261.63%-2.66M
-8.52%-538.38K
-0.59%-382.55K
---565.73K
---736.33K
---496.13K
---380.31K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-47.75%20.49K
-44.95%19.99K
-43.68%22.77K
-22.60%34.95K
136.16%39.22K
655.89%36.31K
4361.70%40.42K
696.19%45.16K
--16.61K
--4.80K
--906.00
--5.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
313.95%329.40K
----
----
----
9.22%79.58K
38.35%104.44K
62.00%116.20K
11.93%84.00K
--72.86K
--75.49K
--71.73K
--75.05K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
74.82%-5.86K
127.07%8.34K
---17.51K
--4.53K
---23.27K
---30.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---6.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
---2.73K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--19.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--43.22K
----
----
----
--0.00
----
----
Thu nhập trước thuế
53.56%-4.99M
51.50%-3.75M
-590.41%-15.75M
-262.65%-3.81M
-731.26%-10.73M
-600.56%-7.73M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
-555.02%-3.06M
-918.06%-6.50M
-235.55%-2.72M
-15.27%-654.59K
-2.46%-466.55K
---638.59K
---811.82K
---567.86K
---455.36K
Thuế thu nhập
-99.37%1.19K
6430.22%31.84K
---1.44K
--149.00
--190.54K
---503.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
54.36%-4.99M
51.08%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-746.02%-10.92M
-600.51%-7.73M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
-555.02%-3.06M
-918.06%-6.50M
-235.55%-2.72M
-15.27%-654.59K
-2.46%-466.55K
---638.59K
---811.82K
---567.86K
---455.36K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
54.36%-4.99M
51.08%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-746.02%-10.92M
-600.51%-7.73M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
-555.02%-3.06M
-918.06%-6.50M
-235.55%-2.72M
-15.27%-654.59K
-2.46%-466.55K
---638.59K
---811.82K
---567.86K
---455.36K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
62.89%-4.99M
54.13%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-940.65%-13.44M
-647.12%-8.24M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
-555.02%-3.06M
-918.06%-6.50M
-235.55%-2.72M
-15.27%-654.59K
-2.46%-466.55K
---638.59K
---811.82K
---567.86K
---455.36K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.51M
--514.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
62.89%-4.99M
54.13%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-940.65%-13.44M
-647.12%-8.24M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
-555.02%-3.06M
-918.06%-6.50M
-235.55%-2.72M
-15.27%-654.59K
-2.46%-466.55K
---638.59K
---811.82K
---567.86K
---455.36K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
98.41%-0.15
95.88%-0.26
84.03%-8.20
-73.84%-1.99
-456.13%-9.32
-338.58%-6.28
-3075.76%-51.35
41.43%-1.15
18.97%-1.68
68.99%-1.43
53.97%-1.62
82.22%-1.96
82.59%-2.07
65.90%-4.62
71.52%-3.51
14.38%-11.01
-29.52%-11.88
19.01%-13.54
-41.86%-12.33
-515.22%-12.85
-516.17%-9.18
-720.14%-16.72
-235.54%-8.69
-15.27%-2.09
-2.46%-1.49
---2.04
---2.59
---1.81
---1.45
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
98.24%-0.15
95.88%-0.26
84.03%-8.20
-73.84%-1.99
-404.13%-8.45
-338.58%-6.28
-3075.76%-51.35
41.43%-1.15
18.97%-1.68
68.99%-1.43
53.97%-1.62
82.22%-1.96
82.59%-2.07
65.90%-4.62
71.52%-3.51
14.38%-11.01
-29.52%-11.88
19.01%-13.54
-41.86%-12.33
-515.22%-12.85
-516.17%-9.18
-720.14%-16.72
-235.54%-8.69
-15.27%-2.09
-2.46%-1.49
---2.04
---2.59
---1.81
---1.45
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dogwood Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DWTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Dogwood Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Dogwood Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -35.51M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dogwood Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Dogwood Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.99M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dogwood Therapeutics Inc là -27.97M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.