tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dogwood Therapeutics Inc

DWTX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.640USD
+0.060+3.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
54.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DWTX

Theo dõi tình hình tài chính của Dogwood Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dogwood Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.26
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-7.13
45.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
98.41%-0.15
95.88%-0.26
84.03%-8.20
-73.84%-1.99
-456.13%-9.32
-338.58%-6.28
-3075.76%-51.35
41.43%-1.15
18.97%-1.68
68.99%-1.43
---1.62
---1.96
---2.07
---4.62
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
62.89%-4.99M
54.13%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-940.65%-13.44M
-647.12%-8.24M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-14.59%-5.08M
49.53%-3.81M
-587.00%-15.81M
-266.71%-3.92M
-237.11%-4.43M
-562.68%-7.54M
-80.58%-2.30M
27.58%-1.07M
15.62%-1.31M
45.54%-1.14M
50.84%-1.27M
59.77%-1.48M
60.69%-1.56M
50.10%-2.09M
36.95%-2.59M
14.29%-3.67M
-29.56%-3.96M
34.79%-4.19M
-54.40%-4.11M
-695.81%-4.28M
Lợi nhuận ròng
62.89%-4.99M
54.13%-3.78M
-590.35%-15.74M
-262.66%-3.81M
-940.65%-13.44M
-647.12%-8.24M
-84.66%-2.28M
27.14%-1.05M
14.87%-1.29M
46.04%-1.10M
52.05%-1.24M
60.71%-1.44M
61.70%-1.52M
54.68%-2.04M
37.33%-2.58M
14.38%-3.67M
-29.59%-3.96M
30.61%-4.51M
-50.88%-4.11M
-554.30%-4.28M
Tài sản ngắn hạn
-21.71%15.00M
-49.04%8.43M
410.47%11.66M
304.42%14.70M
494.30%19.16M
297.18%16.54M
-56.50%2.28M
-30.24%3.64M
-50.55%3.22M
-50.23%4.17M
-51.66%5.25M
-42.34%5.21M
-48.04%6.52M
-46.95%8.37M
-46.00%10.86M
-61.96%9.04M
-55.61%12.55M
-49.87%15.78M
3489.96%20.11M
1859.95%23.76M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.77%2.56M
-3.69%3.06M
94.69%2.60M
276.98%1.89M
352.53%2.58M
785.89%3.18M
173.80%1.33M
-3.84%500.08K
3.79%570.08K
-65.63%358.55K
-70.17%487.14K
-72.60%520.03K
-70.74%549.29K
-18.22%1.04M
33.12%1.63M
109.40%1.90M
60.82%1.88M
-16.73%1.28M
-31.25%1.23M
-51.01%906.26K
Tổng tài sản
-1.83%95.21M
-4.39%90.17M
3929.02%91.99M
2559.39%96.69M
2907.64%96.98M
2164.06%94.31M
-56.50%2.28M
-30.24%3.64M
-50.55%3.22M
-50.23%4.17M
-51.66%5.25M
-42.34%5.21M
-48.04%6.52M
-46.95%8.37M
-46.00%10.86M
-61.96%9.04M
-55.61%12.55M
-49.87%15.78M
2460.21%20.11M
1767.53%23.76M
Tổng các khoản nợ
2.45%14.58M
-49.13%15.27M
995.16%14.61M
2729.95%14.15M
2397.13%14.24M
8274.67%30.03M
173.80%1.33M
-3.84%500.08K
3.79%570.08K
-65.63%358.55K
-70.17%487.14K
-72.60%520.03K
-70.74%549.29K
-18.22%1.04M
33.12%1.63M
109.40%1.90M
60.82%1.88M
-16.73%1.28M
-79.33%1.23M
-87.65%906.26K
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.57%80.62M
16.51%74.90M
8050.68%77.39M
2532.19%82.54M
3017.28%82.75M
1588.54%64.28M
-80.06%949.43K
-33.17%3.14M
-55.55%2.65M
-48.04%3.81M
-48.38%4.76M
-34.31%4.69M
-44.05%5.97M
-49.48%7.33M
-51.14%9.22M
-68.75%7.14M
-60.63%10.67M
-51.57%14.50M
466.62%18.88M
476.98%22.86M
Thu nhập hoạt động ròng
2.04%-4.59M
40.68%-3.64M
-259.59%-3.27M
-395.98%-4.03M
-399.52%-4.68M
-317.34%-6.13M
5.24%-910.14K
-9.34%-811.75K
44.81%-937.41K
45.00%-1.47M
61.32%-960.45K
79.70%-742.41K
36.05%-1.70M
48.41%-2.67M
6.25%-2.48M
-32.96%-3.66M
48.05%-2.66M
-126.48%-5.18M
-373.93%-2.65M
---2.75M
Đầu tư ròng
----
-100.00%0.00
----
----
----
--3.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
53.16%11.29M
-99.79%32.56K
100.00%0.00
-108.27%-120.13K
--7.37M
--15.32M
-106.07%-70.23K
--1.45M
----
100.00%0.00
-74.73%1.16M
----
--0.00
---86.00K
--4.58M
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 8.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.04.

Tổng tài sản của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dogwood Therapeutics Inc là 90.17M, bao gồm 8.43M tài sản ngắn hạn và 81.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Dogwood Therapeutics Inc là 15.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dogwood Therapeutics Inc là 74.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dogwood Therapeutics Inc là -27.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dogwood Therapeutics Inc là 7.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.18.

Thu nhập ròng của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -35.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dogwood Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogwood Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.