tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Duolingo Inc

DUOL
Thêm vào danh sách theo dõi
122.570USD
-12.750-9.42%
Đóng cửa 08-06 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.73BVốn hóa
13.33P/E TTM

DUOL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Duolingo Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Duolingo Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
18.31%298.45M
26.53%291.97M
34.99%282.87M
41.08%271.71M
41.46%252.26M
37.71%230.74M
38.79%209.55M
39.94%192.59M
40.59%178.33M
44.87%167.55M
45.42%150.99M
43.26%137.62M
43.51%126.84M
42.40%115.66M
42.20%103.82M
51.06%96.06M
50.31%88.39M
46.71%81.22M
51.27%73.01M
40.37%63.59M
46.97%58.80M
96.93%55.36M
108.01%48.27M
133.29%45.30M
155.73%40.01M
125.09%28.11M
--23.20M
--19.42M
--15.65M
--12.49M
Doanh thu
----
26.53%291.97M
34.99%282.87M
41.08%271.71M
41.46%252.26M
37.71%230.74M
38.79%209.55M
39.94%192.59M
40.59%178.33M
44.87%167.55M
45.42%150.99M
43.26%137.62M
43.51%126.84M
42.40%115.66M
42.20%103.82M
51.06%96.06M
50.31%88.39M
46.71%81.22M
51.27%73.01M
40.37%63.59M
46.97%58.80M
96.93%55.36M
108.01%48.27M
133.29%45.30M
155.73%40.01M
125.09%28.11M
--23.20M
--19.42M
--15.65M
--12.49M
Chi phí doanh thu
17.26%81.71M
18.34%78.87M
30.67%77.00M
43.35%74.80M
47.17%69.68M
47.48%66.65M
45.24%58.92M
43.93%52.18M
40.14%47.35M
43.50%45.19M
46.10%40.57M
37.84%36.25M
41.56%33.79M
46.54%31.49M
39.18%27.77M
45.49%26.30M
47.91%23.87M
43.09%21.49M
55.11%19.95M
37.99%18.08M
36.65%16.14M
82.85%15.02M
91.16%12.86M
131.59%13.10M
156.49%11.81M
119.22%8.21M
--6.73M
--5.66M
--4.60M
--3.75M
Chi phí hoạt động
21.22%264.51M
19.34%247.09M
22.38%239.01M
30.00%232.09M
36.99%218.21M
37.02%207.05M
33.59%195.29M
25.56%178.52M
21.05%159.29M
21.80%151.11M
19.97%146.19M
22.52%142.18M
27.37%131.59M
33.64%124.07M
35.74%121.86M
27.90%116.05M
75.27%103.31M
46.90%92.84M
52.57%89.77M
87.58%90.73M
47.63%58.95M
106.75%63.20M
112.18%58.84M
114.08%48.37M
115.03%39.93M
91.16%30.57M
--27.73M
--22.59M
--18.57M
--15.99M
Chi phí R&D
26.64%92.19M
17.94%82.13M
20.33%78.68M
31.58%81.88M
33.22%72.80M
38.06%69.63M
31.20%65.39M
24.73%62.23M
14.95%54.65M
11.01%50.44M
12.07%49.84M
18.85%49.89M
38.93%47.54M
52.57%45.44M
48.14%44.47M
43.27%41.98M
55.96%34.22M
32.19%29.78M
94.37%30.02M
84.34%29.30M
81.16%21.94M
135.27%22.53M
66.67%15.44M
84.86%15.89M
63.18%12.11M
52.63%9.58M
--9.27M
--8.60M
--7.42M
--6.27M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
16.74%4.19M
4.02%3.81M
23.54%3.55M
53.37%3.44M
73.10%3.59M
79.29%3.66M
73.57%2.88M
37.27%2.24M
17.71%2.07M
41.41%2.04M
11.81%1.66M
39.66%1.63M
127.65%1.76M
90.75%1.44M
102.18%1.48M
83.96%1.17M
29.00%774.00K
--757.00K
--733.00K
2.09%636.00K
50.38%600.00K
----
----
--623.00K
--399.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-0.32%33.95M
89.38%44.87M
207.62%43.86M
181.59%39.63M
78.88%34.05M
44.13%23.69M
197.35%14.26M
408.82%14.07M
500.53%19.04M
295.56%16.44M
126.59%4.79M
77.20%-4.56M
68.16%-4.75M
27.63%-8.41M
-7.59%-18.03M
26.36%-19.98M
-10338.46%-14.93M
-48.24%-11.62M
-58.54%-16.76M
-784.90%-27.14M
-274.39%-143.00K
-219.19%-7.84M
-133.56%-10.57M
3.40%-3.07M
102.81%82.00K
29.88%-2.46M
---4.53M
---3.17M
---2.92M
---3.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.54%11.83M
13.40%11.81M
8.40%11.60M
4.86%11.79M
6.59%11.43M
3.81%10.41M
15.22%10.70M
30.39%11.25M
42.13%10.72M
77.92%10.03M
28.32%9.28M
--8.63M
--7.54M
--5.64M
--7.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-245.00%-345.00K
-7.98%-406.00K
-795.59%-4.47M
-104.75%-690.00K
---100.00K
-144.24%-376.00K
5.85%-499.00K
-200.89%-337.00K
100.00%0.00
802.48%850.00K
-199.44%-530.00K
-4.67%-112.00K
51.08%-113.00K
81.55%-121.00K
88.65%-177.00K
68.06%-107.00K
95.86%-231.00K
---656.00K
---1.56M
---335.00K
---5.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-124.70%-410.00K
-178.52%-786.00K
75.35%-549.00K
-188.40%-503.00K
334.79%1.66M
261.19%1.00M
-1191.67%-2.23M
193.89%569.00K
-163.81%-707.00K
-857.32%-621.00K
108.88%204.00K
-134.24%-606.00K
-306.15%-268.00K
129.39%82.00K
-38383.33%-2.30M
908.22%1.77M
-57.10%130.00K
-580.49%-279.00K
-96.79%6.00K
-154.65%-219.00K
1077.42%303.00K
-117.60%-41.00K
62.61%187.00K
-163.24%-86.00K
-118.24%-31.00K
55.33%233.00K
--115.00K
--136.00K
--170.00K
--150.00K
Thu nhập trước thuế
-2.33%45.37M
58.67%55.55M
143.83%54.50M
82.95%46.45M
61.77%46.45M
35.43%35.01M
47.70%22.35M
765.93%25.39M
1091.45%28.71M
1058.15%25.85M
214.52%15.13M
115.94%2.93M
116.17%2.41M
77.75%-2.70M
24.10%-13.21M
36.40%-18.39M
-8416.57%-14.90M
9.88%-12.13M
-67.65%-17.41M
-817.19%-28.92M
-443.14%-175.00K
-505.54%-13.46M
-135.41%-10.38M
-3.75%-3.15M
101.85%51.00K
33.69%-2.22M
---4.41M
---3.04M
---2.75M
---3.35M
Thuế thu nhập
631.46%12.21M
9773.60%12.09M
48.57%12.55M
-12211.68%-245.75M
-61.75%1.67M
88.69%-125.00K
180.01%8.45M
1523.20%2.03M
431.79%4.36M
-852.59%-1.10M
321.23%3.02M
135.85%125.00K
-1032.62%-1.31M
-514.29%-116.00K
562.96%716.00K
3.92%53.00K
14000.00%141.00K
64.71%28.00K
369.57%108.00K
121.74%51.00K
-90.91%1.00K
54.55%17.00K
--23.00K
--23.00K
--11.00K
--11.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
-540.00%-176.00K
-503.31%-13.47M
-135.93%-10.41M
-4.51%-3.18M
101.45%40.00K
33.36%-2.23M
---4.41M
---3.04M
---2.75M
---3.35M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
-540.00%-176.00K
-503.31%-13.47M
-135.93%-10.41M
-4.51%-3.18M
101.45%40.00K
33.36%-2.23M
---4.41M
---3.04M
---2.75M
---3.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
-540.00%-176.00K
-503.31%-13.47M
-135.93%-10.41M
-4.51%-3.18M
101.45%40.00K
33.36%-2.23M
---4.41M
---3.04M
---2.75M
---3.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
-540.00%-176.00K
-503.31%-13.47M
-135.93%-10.41M
-4.51%-3.18M
101.45%40.00K
33.36%-2.23M
---4.41M
---3.04M
---2.75M
---3.35M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-27.69%0.71
19.35%0.93
187.89%0.90
1089.77%6.36
74.42%0.98
23.51%0.78
9.53%0.31
694.40%0.53
522.95%0.56
1091.21%0.63
182.90%0.29
114.50%0.07
123.59%0.09
79.82%-0.06
25.06%-0.35
52.70%-0.46
-8050.64%-0.38
16.09%-0.31
-59.27%-0.46
-1008.60%-0.98
-523.42%0.00
-503.36%-0.38
-135.92%-0.29
-4.51%-0.09
101.45%0.00
33.37%-0.06
---0.12
---0.08
---0.08
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-27.48%0.66
22.46%0.89
194.76%0.89
1120.93%5.95
79.28%0.91
27.27%0.72
17.22%0.30
714.48%0.49
541.45%0.51
995.49%0.57
174.75%0.26
112.89%0.06
120.75%0.08
79.82%-0.06
25.06%-0.35
52.70%-0.46
-8050.64%-0.38
16.09%-0.31
-59.27%-0.46
-1008.60%-0.98
-523.42%0.00
-503.36%-0.38
-135.92%-0.29
-4.51%-0.09
101.45%0.00
33.37%-0.06
---0.12
---0.08
---0.08
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Duolingo Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DUOL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Duolingo Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Duolingo Inc báo cáo doanh thu là 1.04B cho năm tài chính 2025, tăng từ 748.02M của năm trước.

Doanh thu mà Duolingo Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Duolingo Inc báo cáo doanh thu là 298.45M cho quý gần nhất, tăng 18.31% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Duolingo Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Duolingo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 414.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Duolingo Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Duolingo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.16M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Duolingo Inc là 141.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.