tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Duolingo Inc

DUOL
Thêm vào danh sách theo dõi
122.630USD
+0.050+0.04%
Đóng cửa 08-06 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.74BVốn hóa
13.33P/E TTM

Tình hình tài chính của DUOL

Theo dõi tình hình tài chính của Duolingo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Duolingo Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.71/0.60
Doanh thu / Dự báo
298.45M/295.61M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.04B
38.71%
EPS(YoY)
9.05
344.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.69%0.71
19.35%0.93
187.89%0.90
1089.77%6.36
74.42%0.98
23.51%0.78
9.53%0.31
694.40%0.53
522.95%0.56
1091.21%0.63
182.90%0.29
--0.07
--0.09
---0.06
---0.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.31%298.45M
26.53%291.97M
34.99%282.87M
41.08%271.71M
41.46%252.26M
37.71%230.74M
38.79%209.55M
39.94%192.59M
40.59%178.33M
44.87%167.55M
45.42%150.99M
43.26%137.62M
43.51%126.84M
42.40%115.66M
42.20%103.82M
51.06%96.06M
50.31%88.39M
46.71%81.22M
51.27%73.01M
40.37%63.59M
Lợi nhuận ròng
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
Biên lợi nhuận ròng
-37.41%11.11%
-2.24%14.89%
123.48%14.83%
786.61%107.54%
30.00%17.75%
-5.35%15.23%
-17.30%6.64%
494.68%12.13%
364.97%13.66%
820.66%16.09%
159.81%8.03%
--2.04%
--2.94%
---2.23%
---13.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.34%72.62%
2.63%72.99%
1.25%72.78%
-0.60%72.47%
-1.46%72.38%
-2.62%71.12%
-1.71%71.88%
-1.02%72.91%
0.12%73.45%
0.35%73.03%
-0.17%73.13%
--73.66%
--73.36%
--72.77%
--73.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.31%298.45M
26.53%291.97M
34.99%282.87M
41.08%271.71M
41.46%252.26M
37.71%230.74M
38.79%209.55M
39.94%192.59M
40.59%178.33M
44.87%167.55M
45.42%150.99M
43.26%137.62M
43.51%126.84M
42.40%115.66M
42.20%103.82M
51.06%96.06M
50.31%88.39M
46.71%81.22M
51.27%73.01M
40.37%63.59M
Lợi nhuận hoạt động
-0.32%33.95M
89.38%44.87M
207.62%43.86M
181.59%39.63M
78.88%34.05M
44.13%23.69M
197.35%14.26M
408.82%14.07M
500.53%19.04M
295.56%16.44M
126.59%4.79M
77.20%-4.56M
68.16%-4.75M
27.63%-8.41M
-7.59%-18.03M
26.36%-19.98M
-10338.46%-14.93M
-48.24%-11.62M
-58.54%-16.76M
-784.90%-27.14M
Lợi nhuận ròng
-25.96%33.16M
23.69%43.46M
201.68%41.95M
1150.83%292.19M
83.90%44.78M
30.34%35.13M
14.77%13.91M
732.21%23.36M
553.72%24.35M
1144.00%26.96M
186.98%12.12M
115.22%2.81M
124.76%3.73M
78.76%-2.58M
20.48%-13.93M
36.33%-18.45M
-8448.30%-15.04M
9.78%-12.15M
-68.32%-17.52M
-812.15%-28.97M
Tài sản ngắn hạn
18.67%1.57B
23.47%1.51B
30.41%1.44B
29.16%1.37B
27.12%1.32B
24.80%1.22B
22.70%1.10B
29.22%1.06B
32.69%1.04B
31.84%977.28M
28.78%897.80M
22.56%819.11M
19.81%784.94M
15.70%741.23M
12.58%697.18M
12.07%668.33M
303.00%655.15M
302.93%640.63M
--619.27M
--596.34M
Tổng nợ ngắn hạn
22.58%577.83M
26.32%574.11M
30.53%551.15M
41.62%484.54M
48.36%471.38M
49.64%454.49M
52.23%422.23M
45.63%342.13M
46.35%317.72M
49.75%303.72M
52.59%277.36M
50.96%234.93M
47.36%217.11M
49.37%202.81M
52.58%181.77M
57.77%155.63M
73.22%147.33M
61.49%135.78M
--119.13M
--98.64M
Tổng tài sản
34.45%2.07B
46.67%2.06B
53.04%1.99B
54.62%1.89B
35.38%1.54B
31.30%1.40B
36.46%1.30B
40.06%1.22B
36.49%1.14B
35.21%1.07B
27.65%953.96M
22.00%870.71M
19.08%834.80M
15.47%790.38M
13.01%747.35M
15.53%713.70M
285.84%701.05M
287.00%684.51M
--661.31M
--617.78M
Tổng các khoản nợ
17.45%664.21M
30.81%666.23M
35.21%645.18M
45.58%578.10M
51.82%565.53M
42.42%509.32M
59.88%477.18M
55.18%397.10M
56.25%372.50M
58.81%357.62M
45.40%298.46M
42.26%255.90M
37.94%238.40M
37.48%225.19M
38.46%205.27M
68.03%179.87M
86.12%172.83M
77.94%163.80M
--148.25M
--107.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
44.29%1.41B
55.71%1.39B
63.36%1.35B
58.98%1.31B
27.39%977.03M
25.70%893.83M
25.79%824.55M
33.77%822.45M
28.59%766.94M
25.81%711.05M
20.92%655.50M
15.17%614.82M
12.91%596.40M
8.54%565.19M
5.66%542.08M
4.52%533.83M
494.63%528.22M
513.88%520.71M
--513.06M
--510.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-2.66%88.26M
42.73%150.77M
28.72%107.28M
49.71%84.24M
45.34%90.67M
26.48%105.63M
69.42%83.34M
49.45%56.27M
67.86%62.39M
182.10%83.51M
323.79%49.19M
329.84%37.65M
193.53%37.17M
43.52%29.60M
2587.04%11.61M
94.17%8.76M
1513.17%12.66M
302.64%20.63M
--432.00K
--4.51M
Đầu tư ròng
464.44%8.28M
-58.77%-16.75M
60.87%-43.18M
44.61%-51.67M
73.75%-2.27M
-110.10%-10.55M
-2560.68%-110.36M
-1862.72%-93.29M
-156.78%-8.66M
-282.70%-5.02M
16.12%-4.15M
-35.18%-4.75M
-3.12%-3.37M
46.32%-1.31M
-346.30%-4.95M
-140.16%-3.52M
-76.13%-3.27M
-37.46%-2.44M
---1.11M
---1.46M
Tài chính thuần
-1514.77%-54.21M
-1119.85%-31.85M
5.64%-39.25M
-13.89%2.75M
-20.08%3.83M
-13.49%3.12M
-1267.47%-41.60M
132.47%3.19M
26.92%4.79M
-21.84%3.61M
129.87%3.56M
-375.67%-9.82M
-14.83%3.78M
-11.62%4.62M
-69.95%1.55M
-99.17%3.56M
6347.89%4.44M
181.96%5.23M
--5.16M
--431.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tổng doanh thu đạt 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 748.02M.

Tài sản ngắn hạn của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tài sản ngắn hạn là 1.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.41.

Tổng tài sản của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Duolingo Inc là 1.99B, bao gồm 1.44B tài sản ngắn hạn và 555.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tổng nghĩa vụ của Duolingo Inc là 645.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Duolingo Inc là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Duolingo Inc là 141.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.35.

Giá trị đầu tư ròng của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, giá trị đầu tư ròng của Duolingo Inc là -107.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, giá trị huy động vốn ròng của Duolingo Inc là -29.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 344.31.

Thu nhập ròng của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, lợi nhuận ròng là 414.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 367.48.

Biên lợi nhuận ròng của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, biên lợi nhuận ròng là 39.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.02.

Biên lợi nhuận gộp của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, biên lợi nhuận gộp là 72.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 218.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 25.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 220.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Duolingo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Duolingo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 141.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.