tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fangdd Network Group Ltd

DUO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.573USD
-0.013-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.28MVốn hóa
0.10P/E TTM

DUO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Fangdd Network Group Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Fangdd Network Group Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
50.52%27.33M
-6.25%19.74M
23.85%18.16M
0.42%21.06M
-30.04%8.69M
--14.66M
--20.97M
-86.95%12.41M
-78.72%26.50M
-41.61%61.98M
17.31%45.22M
-35.66%95.15M
-7.42%124.50M
-20.05%106.14M
-59.41%38.54M
45.65%147.90M
67.50%134.48M
27.63%132.76M
73.01%94.96M
12.71%101.55M
6.08%80.29M
64.43%104.02M
34.97%54.89M
--90.09M
--75.69M
--63.26M
--40.67M
Chi phí doanh thu
39.77%21.25M
-5.78%17.28M
29.32%15.21M
-9.61%18.34M
-38.13%7.23M
--11.76M
--20.29M
-86.60%11.69M
-73.17%25.56M
-41.03%52.33M
26.92%40.04M
-25.83%87.23M
-10.35%95.27M
-12.70%88.74M
-59.23%31.55M
46.57%117.61M
64.90%106.27M
25.75%101.65M
75.62%77.37M
14.53%80.24M
5.34%64.45M
61.35%80.84M
41.47%44.06M
--70.06M
--61.18M
--50.10M
--31.14M
Chi phí hoạt động
-22.12%35.16M
-2.93%29.41M
83.53%45.15M
-32.68%30.29M
-77.01%16.90M
--24.60M
--44.99M
-31.19%73.52M
-37.90%75.10M
-24.25%84.00M
5.93%61.84M
-56.33%106.84M
-2.14%120.94M
-8.98%110.88M
-37.88%58.38M
151.77%244.67M
60.80%123.58M
24.90%121.83M
62.55%93.97M
8.93%97.18M
5.43%76.85M
51.74%97.54M
37.33%57.81M
--89.22M
--72.90M
--64.28M
--42.10M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.00%30.06K
-45.82%34.41K
-66.38%32.32K
-78.92%63.52K
----
--96.14K
--301.31K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-61.80%198.68K
-64.74%276.19K
----
----
--520.17K
--783.25K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
93.30%-15.23K
71.58%-109.94K
87.20%-227.47K
----
---386.86K
---1.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-62.57%-1.62M
-51958.29%-248.98K
95.61%-7.27K
81.64%-312.03K
-33688.41%-996.81K
---478.27
---165.53K
---1.70M
---2.95K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
70.99%-7.83M
-4.65%-9.66M
-171.59%-26.99M
61.56%-9.23M
86.55%-8.22M
---9.94M
---24.02M
-422.57%-61.11M
-1462.98%-48.61M
-364.37%-22.02M
16.19%-16.62M
87.92%-11.69M
-67.28%3.57M
-143.35%-4.74M
-2106.55%-19.84M
-2317.12%-96.78M
217.34%10.90M
68.68%10.94M
133.81%988.54K
398.94%4.36M
23.13%3.43M
739.03%6.48M
-104.63%-2.92M
--874.84K
--2.79M
---1.01M
---1.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-14201.26%-1.17M
-81.12%10.16K
14.85%-8.15K
-15.77%53.78K
----
---9.57K
--63.85K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-53.74%47.60K
43.88%-45.45K
81.52%-4.80K
285.56%79.21K
371.48%102.92K
-623.96%-80.99K
---25.97K
---42.69K
---37.91K
---11.19K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---26.90K
-100.00%0.00
100.00%0.00
464.18%60.64K
----
---276.23K
---16.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
29.18%957.97K
-4.84%749.40K
273.22%706.71K
281.53%707.63K
307.40%741.56K
779.31%787.55K
--189.35K
--185.47K
--182.02K
---115.93K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-513.35%-359.18K
95.00%-102.68K
94.95%-58.56K
79.80%-2.06M
----
---1.16M
---10.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-25.06%12.63K
123.77%20.87K
-44.66%16.85K
-496.36%-87.80K
----
--30.45K
--22.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-7.29%225.70K
-84.92%73.83K
-90.40%19.78K
-2.71%101.05K
195.79%243.46K
406.76%489.59K
--206.11K
--103.86K
--82.31K
--96.61K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.28%10.18M
-4.83%11.57M
149.90%13.10M
65.03%12.16M
----
--5.24M
--7.37M
-11676.22%-30.44M
-2852.59%-6.99M
-79.72%553.36K
-34.06%335.42K
-111.85%-258.52K
---236.67K
1065.05%2.73M
1565.33%508.65K
227.26%2.18M
-100.00%0.00
283.87%234.24K
-87.49%30.54K
1012.51%666.86K
-40.61%54.46K
-142.25%-127.40K
1633.12%244.24K
--59.94K
--91.68K
--301.51K
--14.09K
Thu nhập trước thuế
107.13%998.63K
113.07%1.89M
-112.49%-14.01M
103.28%885.17K
91.02%-8.22M
---6.59M
---27.02M
-665.97%-91.55M
-1769.73%-55.60M
-966.58%-21.46M
15.72%-16.29M
87.66%-11.95M
-69.45%3.33M
-116.25%-2.01M
-1062.67%-19.33M
-1614.09%-96.85M
176.54%10.90M
77.15%12.39M
242.10%2.01M
1265.02%6.40M
84.43%3.94M
1097.94%6.99M
-2.32%-1.41M
--468.62K
--2.14M
---700.66K
---1.38M
Thuế thu nhập
-549.71%-633.54K
-7.40%-428.63K
-51.74%140.88K
-150.35%-399.09K
----
--291.89K
--792.58K
-38.89%1.37M
----
----
----
204.93%2.24M
----
----
----
28.89%735.23K
-561.51%-492.56K
3932.91%414.44K
-190.56%-134.33K
826.30%570.43K
-44.09%106.73K
178.28%10.28K
-118.76%-46.23K
---78.54K
--190.88K
---13.13K
--246.40K
Doanh thu sau thuế
111.53%1.63M
80.23%2.31M
-105.52%-14.15M
104.62%1.28M
91.16%-8.22M
---6.89M
---27.81M
-554.64%-92.92M
-1769.73%-55.60M
-966.58%-21.46M
15.72%-16.29M
85.45%-14.19M
-70.78%3.33M
-116.81%-2.01M
-1002.30%-19.33M
-1774.95%-97.59M
197.08%11.39M
71.48%11.97M
256.74%2.14M
964.83%5.83M
97.03%3.84M
1115.50%6.98M
16.01%-1.37M
--547.16K
--1.95M
---687.53K
---1.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
111.53%1.63M
80.23%2.31M
-105.52%-14.15M
104.62%1.28M
91.16%-8.22M
---6.89M
---27.81M
-554.64%-92.92M
-1769.73%-55.60M
-966.58%-21.46M
15.72%-16.29M
85.45%-14.19M
-70.78%3.33M
-116.81%-2.01M
-1002.30%-19.33M
-1774.95%-97.59M
197.08%11.39M
71.48%11.97M
256.74%2.14M
964.83%5.83M
97.03%3.84M
1115.50%6.98M
16.01%-1.37M
--547.16K
--1.95M
---687.53K
---1.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-23.30%-213.56K
-932.31%-137.38K
-304.90%-173.20K
-101.94%-13.31K
95.87%-24.50K
---42.78K
--687.02K
-257.21%-593.60K
---2.87M
---1.01M
---480.84K
---166.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
113.20%1.85M
88.97%2.45M
-104.28%-13.98M
104.55%1.30M
94.89%-4.72M
---6.84M
---28.50M
-558.16%-92.33M
-1683.56%-52.73M
-916.29%-20.45M
18.21%-15.81M
92.55%-14.03M
-70.16%3.33M
-138.16%-2.01M
-159.56%-19.33M
-1309.31%-188.36M
190.99%11.16M
364.34%5.27M
28.59%-7.45M
61.34%-13.37M
97.03%3.84M
-190.16%-1.99M
-540.80%-10.43M
---34.57M
--1.95M
---687.53K
---1.63M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
372.98%90.77M
--233.37K
-25.38%6.70M
5.83%9.59M
-45.35%19.19M
----
--8.98M
--9.06M
--35.11M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
113.20%1.85M
88.97%2.45M
-104.28%-13.98M
104.55%1.30M
94.89%-4.72M
---6.84M
---28.50M
-558.16%-92.33M
-1683.56%-52.73M
-916.29%-20.45M
18.21%-15.81M
92.55%-14.03M
-70.16%3.33M
-138.16%-2.01M
-159.56%-19.33M
-1309.31%-188.36M
190.99%11.16M
364.34%5.27M
28.59%-7.45M
61.34%-13.37M
97.03%3.84M
-190.16%-1.99M
-540.80%-10.43M
---34.57M
--1.95M
---687.53K
---1.63M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
30840.47%0.21
-91.63%0.00
98.62%0.00
100.67%0.00
99.68%-0.03
---0.05
---0.21
-543.87%-10.18
-1652.09%-5.82
-906.18%-2.28
18.68%-1.78
93.06%-1.58
-72.94%0.38
-134.63%-0.23
-136.79%-2.19
-1271.42%-22.78
190.89%1.39
364.35%0.66
28.58%-0.93
61.34%-1.66
97.14%0.48
-190.61%-0.25
-540.32%-1.30
---4.30
--0.24
---0.09
---0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
30840.47%0.21
-91.63%0.00
98.62%0.00
100.67%0.00
99.68%-0.03
---0.05
---0.21
-543.87%-10.18
-1727.77%-5.82
-906.18%-2.28
18.68%-1.78
93.06%-1.58
-74.20%0.36
-134.63%-0.23
-136.79%-2.19
-1271.42%-22.78
190.89%1.39
364.35%0.66
28.58%-0.93
61.34%-1.66
97.14%0.48
-190.61%-0.25
-540.32%-1.30
---4.30
--0.24
---0.09
---0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Fangdd Network Group Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DUO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Fangdd Network Group Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Fangdd Network Group Ltd báo cáo doanh thu là 52.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 46.54M của năm trước.

Doanh thu mà Fangdd Network Group Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Fangdd Network Group Ltd báo cáo doanh thu là 27.33M cho quý gần nhất, tăng 50.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Fangdd Network Group Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Fangdd Network Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -12.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Fangdd Network Group Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Fangdd Network Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 1.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Fangdd Network Group Ltd là -19.54M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.