Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Fangdd Network Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q2
FY2018Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.53%-5.57M
-109.81%-54.50M
96.34%-5.87M
67.67%-25.98M
-243.43%-160.14M
---80.35M
---46.63M
-19.65%91.45M
-281.66%-51.56M
--113.81M
--28.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-510.24%-6.70M
111.61%11.89M
75.31%16.41M
-115.77%-102.47M
104.87%9.36M
---47.49M
---192.10M
85.09%85.51M
272.62%14.80M
--46.20M
---8.57M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
5580.41%1.71M
-68.17%219.00K
-47.30%244.00K
3.77%688.00K
-95.24%463.00K
--663.00K
--9.72M
-58.77%1.42M
-61.16%1.91M
--3.44M
--4.91M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
-71.71%1.31M
49.15%-780.00K
--4.62M
---1.53M
Các mục phi tiền mặt khác
114.46%2.26M
-170.68%-113.66M
28.71%49.60M
1043.54%160.80M
147.32%38.54M
--14.06M
---81.44M
8.55%19.95M
-60.71%6.43M
--18.38M
--16.36M
Thay đổi trong vốn lưu động
-183.44%-5.26M
151.25%45.96M
68.30%-69.94M
-22.39%-89.67M
-7139.01%-220.65M
---73.26M
---3.05M
-133.94%-17.11M
-386.76%-67.57M
--50.42M
--23.57M
-Thay đổi các khoản phải thu
-117.67%-587.44K
-45.41%24.23M
-43.98%29.91M
-77.62%44.38M
-82.16%53.40M
--198.31M
--299.28M
-56.29%-308.19M
-770.78%-219.39M
---197.19M
---25.20M
-Thay đổi chi phí trả trước
56.59%-2.01M
-500.67%-33.71M
119.41%17.27M
145.96%8.41M
-510.55%-88.94M
---18.30M
--21.66M
-146.22%-8.63M
155.27%46.95M
--18.66M
---84.96M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
124.99%222.51K
-475.84%-6.49M
82.14%-10.88M
-84.42%1.73M
13.75%-60.88M
--11.08M
---70.59M
175.64%76.95M
-178.46%-25.21M
---101.73M
--32.14M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-97.82%6.01K
145.21%2.01M
--649.00K
---4.44M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--99.76M
--88.53M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
80.24%-1.35M
-135000.00%-49.91M
-64.94%270.00K
100.38%37.00K
-91.84%770.00K
---9.68M
--9.43M
-263.29%-4.67M
273.69%9.05M
--2.86M
---5.21M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
25.53%-5.57M
-109.81%-54.50M
96.34%-5.87M
67.67%-25.98M
-243.43%-160.14M
---80.35M
---46.63M
-19.65%91.45M
-281.66%-51.56M
--113.81M
--28.38M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-115.66%-647.92K
12893.10%30.14M
1610.94%1.09M
680.00%232.00K
-67.01%64.00K
---40.00K
--194.00K
-85.60%236.00K
-93.64%32.00K
--1.64M
--503.00K
Chi phí vốn
----
12893.10%30.14M
1610.94%1.09M
--232.00K
-67.01%64.00K
--0.00
--194.00K
-85.60%236.00K
-93.64%32.00K
--1.64M
--503.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-115.66%-647.92K
12893.10%30.14M
1610.94%1.09M
680.00%232.00K
-67.01%64.00K
---40.00K
--194.00K
-85.60%236.00K
-93.64%32.00K
--1.64M
--503.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
315.30%122.55K
--215.00K
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---648.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
126.76%4.36M
-681.26%-118.67M
-92.22%3.65M
-328.01%-15.19M
130.28%46.91M
---3.55M
---154.92M
105.59%10.52M
114.13%17.02M
---188.23M
--7.95M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-5543.54%-1.16M
---150.00K
--218.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
119.44%3.97M
-864.55%-148.75M
-94.09%2.77M
-339.50%-15.42M
130.08%46.85M
---3.51M
---155.76M
105.42%10.29M
128.17%16.98M
---189.87M
--7.44M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-98.84%231.51K
213.15%145.39M
-98.31%1.24M
607.73%46.43M
248.26%73.40M
---9.14M
---49.51M
97.83%-4.00M
-7.38%-96.00M
---184.10M
---89.40M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--345.77K
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
245.13%72.56M
---12.28M
---50.00M
97.83%-4.00M
-7.38%-96.00M
---184.10M
---89.40M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
90.99%88.56M
-100.00%0.00
1378.57%46.37M
--264.00K
--3.14M
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--56.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-98.84%231.51K
213.15%145.39M
-98.31%1.24M
607.73%46.43M
248.26%73.40M
---9.14M
---49.51M
97.83%-4.00M
-7.38%-96.00M
---184.10M
---89.40M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-67.54%6.34M
-1.46%142.40M
-21.26%143.90M
-47.25%144.52M
-64.60%182.75M
--273.94M
--516.24M
-45.41%657.65M
-37.15%794.22M
--1.20B
--1.26B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
76.95%-1.67M
-8462.62%-52.92M
96.08%-1.50M
99.32%-618.00K
84.22%-38.23M
---91.19M
---242.30M
140.57%102.70M
-131.90%-136.56M
---253.15M
---58.89M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-144.48%-302.30K
187.72%4.95M
-78.36%359.00K
-411.71%-5.64M
-82.72%1.66M
--1.81M
--9.60M
-29.10%4.97M
-12.62%-5.99M
--7.01M
---5.32M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-61.97%4.67M
-37.81%89.48M
-1.46%142.40M
-21.26%143.90M
-47.25%144.52M
--182.75M
--273.94M
-20.10%760.36M
-45.41%657.65M
--951.59M
--1.20B
Dòng tiền tự do
52.05%-5.57M
-222.96%-84.65M
95.65%-6.96M
67.38%-26.21M
-242.14%-160.20M
---80.35M
---46.82M
-18.68%91.21M
-285.05%-51.59M
--112.17M
--27.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Fangdd Network Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Fangdd Network Group Ltd đã tạo ra -8.84M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Fangdd Network Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Fangdd Network Group Ltd đã tăng -6.66% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Fangdd Network Group Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Fangdd Network Group Ltd đã chi 3.44M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Fangdd Network Group Ltd đã thay đổi như thế nào?
Fangdd Network Group Ltd đã sử dụng 7.04M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DUO?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Fangdd Network Group Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -12.27M, phản ánh sự thay đổi 2.37% so với năm trước.