tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fangdd Network Group Ltd

DUO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.463USD
-0.009-1.91%
Đóng cửa 09-15 16:00ET
17.61MVốn hóa
0.08P/E TTM

Tình hình tài chính của DUO

Theo dõi tình hình tài chính của Fangdd Network Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
17.61M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.08
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.95
Doanh thu
52.10M
Lợi nhuận ròng
30.83M
ROE
-8.31%
ROA
-4.03%

Ngày công bố lợi nhuận của Fangdd Network Group Ltd

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025H2
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q2
FY2018Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
---1.77
----
----
--3.30
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---0.52
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-20.77%21.65M
----
----
----
50.52%27.33M
----
-6.25%19.74M
----
----
----
----
23.85%18.16M
0.42%21.06M
----
-30.04%8.69M
----
----
--14.66M
--20.97M
-86.95%12.41M
-78.72%26.50M
-41.61%61.98M
17.31%45.22M
-35.66%95.15M
-7.42%124.50M
-20.05%106.14M
-59.41%38.54M
45.65%147.90M
67.50%134.48M
27.63%132.76M
73.01%94.96M
----
----
Lợi nhuận ròng
-460.96%-6.66M
----
----
----
113.20%1.85M
----
88.97%2.45M
----
----
----
----
-104.28%-13.98M
104.55%1.30M
----
94.89%-4.72M
----
----
---6.84M
---28.50M
-558.16%-92.33M
-1683.56%-52.73M
-916.29%-20.45M
18.21%-15.81M
92.55%-14.03M
-70.16%3.33M
-138.16%-2.01M
-159.56%-19.33M
-1309.31%-188.36M
190.99%11.16M
364.34%5.27M
28.59%-7.45M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
---19.26%
----
----
--5.97%
----
--11.72%
----
----
----
----
----
----
----
---94.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--9.07%
----
----
--22.24%
----
--12.47%
----
----
----
----
----
----
----
--16.72%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--1.43%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-20.77%21.65M
----
----
----
50.52%27.33M
----
-6.25%19.74M
----
----
----
----
23.85%18.16M
0.42%21.06M
----
-30.04%8.69M
----
----
--14.66M
--20.97M
-86.95%12.41M
-78.72%26.50M
-41.61%61.98M
17.31%45.22M
-35.66%95.15M
-7.42%124.50M
-20.05%106.14M
-59.41%38.54M
45.65%147.90M
67.50%134.48M
27.63%132.76M
73.01%94.96M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-11.98%-8.77M
----
----
----
70.99%-7.83M
----
-4.65%-9.66M
----
----
----
----
-171.59%-26.99M
61.56%-9.23M
----
86.55%-8.22M
----
----
---9.94M
---24.02M
-422.57%-61.11M
-1462.98%-48.61M
-364.37%-22.02M
16.19%-16.62M
87.92%-11.69M
-67.28%3.57M
-143.35%-4.74M
-2106.55%-19.84M
-2317.12%-96.78M
217.34%10.90M
68.68%10.94M
133.81%988.54K
----
----
Lợi nhuận ròng
-460.96%-6.66M
----
----
----
113.20%1.85M
----
88.97%2.45M
----
----
----
----
-104.28%-13.98M
104.55%1.30M
----
94.89%-4.72M
----
----
---6.84M
---28.50M
-558.16%-92.33M
-1683.56%-52.73M
-916.29%-20.45M
18.21%-15.81M
92.55%-14.03M
-70.16%3.33M
-138.16%-2.01M
-159.56%-19.33M
-1309.31%-188.36M
190.99%11.16M
364.34%5.27M
28.59%-7.45M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-25.92%55.78M
-11.29%64.19M
----
----
-11.08%75.30M
----
-35.27%72.36M
----
----
----
----
-32.01%84.68M
-32.61%111.79M
----
----
----
----
--124.54M
--165.88M
-52.88%250.32M
-35.21%361.55M
-10.03%446.23M
4.02%485.67M
0.85%531.28M
33.76%558.02M
25.57%495.96M
31.33%466.91M
--526.78M
--417.16M
--394.98M
--355.53M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-33.20%29.94M
-37.21%38.69M
----
----
-40.96%44.82M
----
-34.73%61.62M
----
----
----
----
-44.87%75.93M
-46.26%94.40M
----
----
----
----
--137.71M
--175.65M
-37.82%243.15M
-27.94%292.48M
-10.08%326.91M
-7.87%348.73M
-0.08%391.06M
15.46%405.89M
13.11%363.54M
30.79%378.53M
--391.36M
--351.53M
--321.40M
--289.42M
----
----
Tổng tài sản
12.32%112.72M
-0.29%94.79M
----
----
-5.62%100.36M
----
-28.76%95.06M
----
----
----
----
-31.89%106.34M
-32.85%133.43M
----
----
----
----
--156.12M
--198.70M
-52.45%294.26M
-31.72%437.46M
-10.11%522.58M
-4.23%566.33M
0.22%618.84M
27.11%640.66M
26.46%581.33M
41.02%591.32M
--617.46M
--504.02M
--459.70M
--419.30M
----
----
Tổng các khoản nợ
-37.30%29.94M
-36.28%41.57M
----
----
-40.23%47.75M
----
-34.00%65.24M
----
----
----
----
-43.86%79.89M
-45.03%98.85M
----
----
----
----
--142.29M
--179.83M
-37.29%247.55M
-27.32%296.46M
-9.49%330.71M
-7.29%352.54M
0.43%394.72M
15.43%407.90M
13.07%365.40M
30.59%380.27M
--393.04M
--353.38M
--323.17M
--291.19M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
57.35%82.78M
78.48%53.21M
----
----
98.90%52.61M
----
-13.76%29.82M
----
----
----
----
91.21%26.45M
83.23%34.57M
----
----
----
----
--13.83M
--18.87M
-79.16%46.71M
-39.42%141.01M
-11.14%191.87M
1.30%213.79M
-0.13%224.12M
54.51%232.75M
58.16%215.93M
64.74%211.04M
--224.42M
--150.64M
--136.53M
--128.11M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
25.53%-5.57M
----
----
----
-109.81%-54.50M
----
96.34%-5.87M
----
----
----
----
67.67%-25.98M
-243.43%-160.14M
----
----
----
----
---80.35M
---46.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-19.65%91.45M
-281.66%-51.56M
--113.81M
--28.38M
Đầu tư ròng
119.44%3.97M
----
----
----
-864.55%-148.75M
----
-94.09%2.77M
----
----
----
----
-339.50%-15.42M
130.08%46.85M
----
----
----
----
---3.51M
---155.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
105.42%10.29M
128.17%16.98M
---189.87M
--7.44M
Tài chính thuần
-98.84%231.51K
----
----
----
213.15%145.39M
----
-98.31%1.24M
----
----
----
----
607.73%46.43M
248.26%73.40M
----
----
----
----
---9.14M
---49.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
97.83%-4.00M
-7.38%-96.00M
---184.10M
---89.40M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tổng doanh thu đạt 52.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.54M.

Tài sản ngắn hạn của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 57.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.94.

Tổng nghĩa vụ của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tổng nghĩa vụ của Fangdd Network Group Ltd là 30.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Fangdd Network Group Ltd là 84.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fangdd Network Group Ltd là -19.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.37.

Giá trị đầu tư ròng của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của Fangdd Network Group Ltd là -6.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Fangdd Network Group Ltd là 7.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.47.

Thu nhập ròng của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, lợi nhuận ròng là -12.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -393.90.

Biên lợi nhuận ròng của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là -24.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -390.41.

Biên lợi nhuận gộp của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 17.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -17.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -265.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -400.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fangdd Network Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fangdd Network Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.