tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precision BioSciences Inc

DTIL
Thêm vào danh sách theo dõi
6.990USD
-0.010-0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
180.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DTIL

Theo dõi tình hình tài chính của Precision BioSciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Precision BioSciences Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.79
Doanh thu / Dự báo
--/1.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.26M
-50.12%
EPS(YoY)
-3.56
-439.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.18%-0.75
147.52%1.05
18.27%-1.84
-145.29%-2.13
-230.42%-2.21
45.43%-2.22
-7.10%-2.25
250.35%4.70
125.12%1.70
47.17%-4.06
---2.10
---3.13
---6.75
---7.69
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
37272.41%10.84M
5261.13%34.20M
-97.74%13.00K
-99.96%18.00K
-99.84%29.00K
-90.93%638.00K
-95.61%576.00K
152.15%49.90M
100.27%17.58M
-33.59%7.04M
78.19%13.12M
418.04%19.79M
164.70%8.78M
67.19%10.60M
-69.37%7.36M
-94.45%3.82M
-79.71%3.32M
-28.34%6.34M
226.44%24.04M
6282.65%68.81M
Lợi nhuận ròng
10.33%-18.44M
213.46%20.13M
-32.55%-21.77M
-171.82%-23.52M
-339.46%-20.57M
-8.94%-17.75M
-103.30%-16.43M
375.41%32.75M
134.27%8.59M
42.82%-16.29M
66.26%-8.08M
61.69%-11.89M
11.03%-25.06M
-27.81%-28.49M
-112.31%-23.95M
-243.31%-31.04M
-50.72%-28.17M
4.96%-22.29M
56.65%-11.28M
166.22%21.66M
Biên lợi nhuận ròng
99.76%-170.15%
102.02%56.27%
-5773.16%-167476.92%
-199190.21%-130666.67%
-145296.58%-70913.79%
-1357.13%-2781.35%
-2989.39%-2851.56%
528.22%65.63%
130.74%48.84%
-4.13%-190.88%
---92.30%
---15.33%
---158.88%
---183.31%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.22%15.58%
-11.35%14.51%
64.60%23.93%
51.26%20.52%
47.68%17.95%
16.68%16.37%
6.82%14.54%
10.46%13.57%
11.64%12.16%
50.33%14.03%
--13.61%
--12.28%
--10.89%
--9.33%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
37272.41%10.84M
5261.13%34.20M
-97.74%13.00K
-99.96%18.00K
-99.84%29.00K
-90.93%638.00K
-95.61%576.00K
152.15%49.90M
100.27%17.58M
-33.59%7.04M
78.19%13.12M
418.04%19.79M
164.70%8.78M
67.19%10.60M
-69.37%7.36M
-94.45%3.82M
-79.71%3.32M
-28.34%6.34M
226.44%24.04M
6282.65%68.81M
Lợi nhuận hoạt động
58.96%-9.07M
150.34%12.51M
2.86%-20.67M
-190.60%-21.88M
-428.11%-22.11M
-66.86%-24.85M
-72.09%-21.27M
871.68%24.15M
68.65%-4.19M
-22.97%-14.89M
15.76%-12.36M
89.41%-3.13M
51.15%-13.35M
60.59%-12.11M
-27.15%-14.68M
-236.62%-29.55M
-45.85%-27.34M
-30.85%-30.72M
55.68%-11.54M
165.94%21.63M
Lợi nhuận ròng
10.33%-18.44M
213.46%20.13M
-32.55%-21.77M
-171.82%-23.52M
-339.46%-20.57M
-8.94%-17.75M
-103.30%-16.43M
375.41%32.75M
134.27%8.59M
42.82%-16.29M
66.26%-8.08M
61.69%-11.89M
11.03%-25.06M
-27.81%-28.49M
-112.31%-23.95M
-243.31%-31.04M
-50.72%-28.17M
4.96%-22.29M
56.65%-11.28M
166.22%21.66M
Tài sản ngắn hạn
32.39%108.69M
25.00%118.74M
-53.22%51.70M
-51.22%70.26M
-48.95%82.10M
-30.34%94.99M
-24.22%110.52M
-2.59%144.03M
-4.85%160.83M
-31.51%136.36M
-35.28%145.85M
-40.30%147.86M
26.08%169.02M
23.09%199.10M
23.12%225.37M
31.54%247.69M
-38.83%134.05M
53.23%161.75M
49.35%183.05M
37.06%188.30M
Tổng nợ ngắn hạn
-37.42%7.75M
-40.50%8.91M
25.15%15.00M
-58.83%13.57M
-62.83%12.39M
-70.03%14.98M
-76.33%11.98M
-41.56%32.96M
-28.85%33.34M
-16.22%49.99M
-17.22%50.62M
4.59%56.40M
60.99%46.86M
65.83%59.66M
67.64%61.15M
48.75%53.92M
-54.38%29.11M
-15.99%35.98M
-13.12%36.48M
5.65%36.25M
Tổng tài sản
15.66%143.89M
13.22%154.42M
-38.99%93.51M
-34.30%108.93M
-32.66%124.41M
-14.64%136.39M
-6.75%153.26M
-8.75%165.80M
-9.66%184.74M
-32.91%159.78M
-39.52%164.34M
-38.86%181.70M
12.77%204.50M
12.61%238.17M
19.60%271.73M
29.14%297.16M
-30.87%181.35M
40.85%211.50M
34.69%227.20M
24.93%230.11M
Tổng các khoản nợ
-9.70%67.79M
-22.29%62.17M
-13.03%76.88M
-17.80%74.87M
-49.11%75.07M
-43.23%80.00M
-34.66%88.39M
-38.31%91.09M
-10.22%147.53M
-20.71%140.92M
-27.79%135.28M
-23.94%147.66M
47.12%164.32M
47.71%177.74M
48.98%187.35M
49.84%194.14M
-45.11%111.69M
13.81%120.33M
19.92%125.76M
31.41%129.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
54.25%76.10M
63.58%92.25M
-74.36%16.63M
-54.42%34.05M
32.60%49.34M
198.99%56.39M
123.19%64.87M
119.48%74.71M
-7.39%37.21M
-68.79%18.86M
-65.56%29.06M
-66.96%34.04M
-42.32%40.18M
-33.71%60.43M
-16.82%84.38M
2.46%103.02M
18.42%69.66M
105.22%91.17M
58.94%101.44M
17.47%100.55M
Thu nhập hoạt động ròng
37.35%-11.94M
39.78%-11.25M
-158.29%-15.27M
-36.33%-20.27M
-0.37%-19.05M
-121.81%-18.68M
74.40%-5.91M
29.64%-14.87M
39.67%-18.98M
61.44%-8.42M
-179.12%-23.09M
12.76%-21.13M
-8.98%-31.46M
7.76%-21.84M
222.09%29.19M
22.70%-24.22M
-142.41%-28.87M
-76.04%-23.68M
-7.57%-23.91M
-21.46%-31.34M
Đầu tư ròng
63.69%-114.00K
-235.05%-325.00K
126.56%17.00K
57.14%-12.00K
-1107.69%-314.00K
-330.95%-97.00K
-100.85%-64.00K
97.35%-28.00K
96.39%-26.00K
106.65%42.00K
793.94%7.56M
-35.56%-1.06M
11.86%-721.00K
58.01%-632.00K
26.50%-1.09M
53.91%-779.00K
27.29%-818.00K
-37.32%-1.50M
-41.64%-1.48M
5.32%-1.69M
Tài chính thuần
-93.03%745.00K
1209.39%77.52M
-55.56%1.66M
654.99%5.30M
-73.35%10.69M
109.34%5.92M
11079.41%3.73M
-62.10%702.00K
5310.93%40.09M
--2.83M
81.11%-34.00K
-98.01%1.85M
-67.05%741.00K
-100.00%0.00
-101.51%-180.00K
587.66%92.92M
-93.87%2.25M
4131.31%8.38M
2139.85%11.92M
4641.05%13.51M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tổng doanh thu đạt 34.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.70M.

Tài sản ngắn hạn của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tài sản ngắn hạn là 118.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.00.

Tổng tài sản của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precision BioSciences Inc là 154.42M, bao gồm 118.74M tài sản ngắn hạn và 35.68M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tổng nghĩa vụ của Precision BioSciences Inc là 62.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Precision BioSciences Inc là 92.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precision BioSciences Inc là -52.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.33.

Giá trị đầu tư ròng của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Precision BioSciences Inc là -634.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -194.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Precision BioSciences Inc là 95.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -439.88.

Thu nhập ròng của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, lợi nhuận ròng là -45.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -737.98.

Biên lợi nhuận ròng của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -136.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1403.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -62.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -429.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -32.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -762.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precision BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision BioSciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -52.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.