tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Drilling Tools International Corp

DTI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.350USD
+0.030+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
84.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

DTI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Drilling Tools International Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Drilling Tools International Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-11.48%37.96M
-3.36%38.51M
-3.18%38.82M
5.03%39.42M
15.97%42.88M
13.23%39.85M
5.13%40.09M
-0.99%37.53M
-9.38%36.97M
-4.01%35.19M
4.35%38.14M
24.81%37.91M
57.06%40.80M
--36.66M
--36.55M
--30.37M
--25.98M
Doanh thu
-11.48%37.96M
-3.36%38.51M
-3.18%38.82M
5.03%39.42M
15.97%42.88M
13.23%39.85M
5.13%40.09M
-0.99%37.53M
-9.38%36.97M
-4.01%35.19M
4.35%38.14M
24.81%37.91M
57.06%40.80M
--36.66M
--36.55M
--30.37M
--25.98M
Chi phí doanh thu
0.40%18.04M
1.05%16.93M
5.91%16.95M
6.47%16.73M
29.25%17.97M
25.07%16.75M
10.64%16.00M
15.80%15.71M
-3.83%13.90M
-1.27%13.40M
4.97%14.46M
5.56%13.57M
14.12%14.46M
--13.57M
--13.78M
--12.85M
--12.67M
Chi phí hoạt động
-3.32%38.27M
-5.02%36.12M
4.19%37.36M
6.85%37.75M
24.28%39.58M
24.05%38.03M
15.61%35.86M
12.93%35.33M
-3.14%31.84M
6.80%30.66M
8.94%31.02M
39.97%31.28M
32.03%32.88M
--28.71M
--28.47M
--22.35M
--24.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.85%6.96M
4.56%6.99M
10.08%6.92M
19.36%6.92M
27.39%6.91M
24.57%6.69M
17.23%6.29M
22.39%5.79M
7.69%5.42M
8.51%5.37M
11.15%5.36M
-3.88%4.74M
-4.21%5.03M
--4.95M
--4.83M
--4.93M
--5.25M
Chi phí hoạt động khác
--9.54M
--18.41M
--9.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-109.26%-306.00K
31.62%2.38M
-65.63%1.46M
-24.14%1.67M
-35.61%3.30M
-59.98%1.81M
-40.53%4.24M
-66.73%2.20M
-35.24%5.13M
-43.04%4.53M
-11.81%7.12M
-17.43%6.62M
636.15%7.92M
--7.95M
--8.08M
--8.02M
--1.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.20%108.00K
-24.60%95.00K
186.11%103.00K
--103.00K
--98.00K
--126.00K
--36.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.61%1.01M
-19.94%1.07M
28.71%1.34M
--1.34M
--1.31M
--1.34M
--1.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---105.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
76.68%-614.00K
98.37%-37.00K
92.29%-171.00K
86.04%-215.00K
-311.41%-2.63M
-2021.50%-2.27M
-314.58%-2.22M
-466.67%-1.54M
-1839.39%-640.00K
-134.63%-107.00K
-34.42%-535.00K
582.76%420.00K
-108.05%-33.00K
--309.00K
---398.00K
---87.00K
--410.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
600.00%5.00K
-94.74%1.00K
-266.67%-85.00K
244.44%13.00K
99.78%-1.00K
--19.00K
5200.00%51.00K
-113.04%-9.00K
-2380.00%-456.00K
-100.00%0.00
---1.00K
1280.00%69.00K
--20.00K
--102.00K
--0.00
--5.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.31%-165.00K
-135.59%-278.00K
14.33%-520.00K
-574.93%-1.80M
-450.85%-1.30M
37.57%-118.00K
-381.75%-607.00K
108.65%379.00K
-690.00%-236.00K
-8.00%-189.00K
-10.53%-126.00K
-146166.67%-4.38M
-27.27%40.00K
---175.00K
---114.00K
--3.00K
--55.00K
Thu nhập trước thuế
-14.61%-2.10M
161.34%1.10M
-209.11%-467.00K
-686.93%-1.66M
-144.99%-1.83M
-148.80%-1.79M
-93.30%428.00K
-87.76%283.00K
-45.27%4.06M
-52.16%3.67M
-16.18%6.39M
-70.06%2.31M
321.34%7.42M
--7.67M
--7.62M
--7.72M
--1.76M
Thuế thu nhập
-250.31%-557.00K
73.26%-119.00K
199.54%437.00K
1009.76%746.00K
-116.97%-159.00K
-187.10%-445.00K
-120.88%-439.00K
-105.96%-82.00K
-45.62%937.00K
-118.21%-155.00K
235.78%2.10M
-23.17%1.38M
301.63%1.72M
--851.00K
--626.00K
--1.79M
--429.00K
Doanh thu sau thuế
7.85%-1.54M
190.48%1.22M
-204.27%-904.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-45.17%3.13M
-43.92%3.82M
-38.72%4.29M
-84.21%937.00K
327.68%5.70M
--6.82M
--7.00M
--5.93M
--1.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.85%-1.54M
190.41%1.22M
-204.27%-904.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-45.17%3.13M
-43.92%3.82M
-38.72%4.29M
-84.21%937.00K
327.68%5.70M
--6.82M
--7.00M
--5.93M
--1.33M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---4.00K
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--2.00K
--1.00K
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
7.73%-1.54M
190.41%1.22M
-204.15%-903.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-41.97%3.13M
-41.28%3.82M
-36.03%4.29M
-83.38%937.00K
418.48%5.39M
--6.51M
--6.70M
--5.64M
--1.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
7.73%-1.54M
190.41%1.22M
-204.15%-903.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-41.97%3.13M
-41.28%3.82M
-36.03%4.29M
-83.38%937.00K
418.48%5.39M
--6.51M
--6.70M
--5.64M
--1.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.48%-0.04
189.10%0.03
-197.33%-0.03
-652.78%-0.07
-144.65%-0.05
-129.95%-0.04
-81.79%0.03
-61.12%0.01
-41.97%0.11
-41.46%0.13
-36.04%0.14
-83.38%0.03
418.51%0.18
--0.22
--0.23
--0.19
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
6.48%-0.04
189.10%0.03
-198.76%-0.03
-672.42%-0.07
-144.65%-0.05
-129.95%-0.04
-81.89%0.03
-62.45%0.01
-45.17%0.11
-44.09%0.13
-39.28%0.14
-84.21%0.03
327.67%0.19
--0.23
--0.24
--0.20
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Drilling Tools International Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Drilling Tools International Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Drilling Tools International Corp báo cáo doanh thu là 159.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 154.45M của năm trước.

Doanh thu mà Drilling Tools International Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Drilling Tools International Corp báo cáo doanh thu là 37.96M cho quý gần nhất, tăng -11.48% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Drilling Tools International Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Drilling Tools International Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -3.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Drilling Tools International Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Drilling Tools International Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -1.54M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Drilling Tools International Corp là 8.82M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.