tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Drilling Tools International Corp

DTI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.350USD
+0.030+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
84.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DTI

Theo dõi tình hình tài chính của Drilling Tools International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Drilling Tools International Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.04
Doanh thu / Dự báo
--/38.16M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
159.63M
3.35%
EPS(YoY)
-0.11
-212.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.48%-0.04
189.10%0.03
-197.33%-0.03
-652.78%-0.07
-144.65%-0.05
-129.95%-0.04
-81.79%0.03
-61.12%0.01
-41.97%0.11
-41.46%0.13
--0.14
--0.03
--0.18
--0.22
----
----
----
Doanh thu
-11.48%37.96M
-3.36%38.51M
-3.18%38.82M
5.03%39.42M
15.97%42.88M
13.23%39.85M
5.13%40.09M
-0.99%37.53M
-9.38%36.97M
-4.01%35.19M
4.35%38.14M
24.81%37.91M
57.06%40.80M
--36.66M
--36.55M
--30.37M
--25.98M
Lợi nhuận ròng
7.73%-1.54M
190.41%1.22M
-204.15%-903.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-41.97%3.13M
-41.28%3.82M
-36.03%4.29M
-83.38%937.00K
418.48%5.39M
--6.51M
--6.70M
--5.64M
--1.04M
Biên lợi nhuận ròng
-4.10%-4.05%
193.55%3.16%
-207.70%-2.33%
-727.87%-6.11%
-146.04%-3.89%
-131.07%-3.38%
-80.76%2.16%
-60.66%0.97%
-39.50%8.45%
-41.58%10.86%
--11.24%
--2.47%
--13.97%
--18.60%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.67%52.48%
-3.31%56.04%
-6.24%56.34%
-0.98%57.57%
-6.90%58.10%
-6.42%57.95%
-3.20%60.09%
-9.45%58.14%
-3.36%62.40%
-1.68%61.93%
--62.08%
--64.21%
--64.57%
--62.99%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.12%23.03%
-14.76%20.62%
12.01%22.56%
70.67%24.72%
57.15%23.53%
--24.19%
--20.14%
--14.48%
52.46%14.97%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--9.82%
----
----
----
----
Doanh thu
-11.48%37.96M
-3.36%38.51M
-3.18%38.82M
5.03%39.42M
15.97%42.88M
13.23%39.85M
5.13%40.09M
-0.99%37.53M
-9.38%36.97M
-4.01%35.19M
4.35%38.14M
24.81%37.91M
57.06%40.80M
--36.66M
--36.55M
--30.37M
--25.98M
Lợi nhuận hoạt động
-109.26%-306.00K
31.62%2.38M
-65.63%1.46M
-24.14%1.67M
-35.61%3.30M
-59.98%1.81M
-40.53%4.24M
-66.73%2.20M
-35.24%5.13M
-43.04%4.53M
-11.81%7.12M
-17.43%6.62M
636.15%7.92M
--7.95M
--8.08M
--8.02M
--1.08M
Lợi nhuận ròng
7.73%-1.54M
190.41%1.22M
-204.15%-903.00K
-759.45%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-61.05%365.00K
-41.97%3.13M
-41.28%3.82M
-36.03%4.29M
-83.38%937.00K
418.48%5.39M
--6.51M
--6.70M
--5.64M
--1.04M
Tài sản ngắn hạn
2.01%68.73M
-4.68%64.89M
-5.87%64.71M
8.71%66.13M
2.72%67.37M
46.69%68.08M
50.69%68.74M
17.49%60.83M
61.32%65.59M
--46.41M
--45.62M
--51.78M
--40.66M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-8.22%31.94M
-0.46%30.82M
-38.93%31.76M
3.83%32.05M
1.93%34.80M
38.92%30.96M
117.62%52.00M
-14.25%30.87M
-2.70%34.14M
--22.29M
--23.89M
--35.99M
--35.09M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-3.63%224.70M
-0.11%222.18M
3.91%227.40M
38.00%230.28M
39.66%233.17M
67.87%222.43M
66.50%218.84M
20.66%166.87M
50.50%166.95M
--132.50M
--131.44M
--138.30M
--110.93M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-5.62%104.27M
-3.09%99.31M
11.11%106.28M
45.47%107.76M
46.44%110.47M
133.91%102.47M
105.39%95.65M
28.13%74.07M
34.40%75.44M
--43.81M
--46.57M
--57.81M
--56.13M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.84%120.43M
2.43%122.87M
-1.68%121.12M
32.03%122.52M
34.07%122.70M
35.26%119.96M
45.16%123.19M
15.30%92.80M
66.99%91.51M
--88.69M
--84.86M
--80.49M
--54.80M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-230.11%-3.16M
245.57%5.33M
86.83%9.96M
103.43%2.19M
-26.60%2.43M
-162.65%-3.67M
55.77%5.33M
-60.33%1.08M
-70.80%3.31M
-28.79%5.85M
-1.16%3.42M
1519.05%2.72M
464.23%11.34M
--8.21M
--3.46M
--168.00K
--2.01M
Đầu tư ròng
59.19%-2.97M
92.96%-525.00K
96.89%-604.00K
31.95%-4.86M
62.83%-7.28M
-94.27%-7.45M
-192.27%-19.40M
10.35%-7.14M
-261.35%-19.59M
-10.74%-3.84M
-663.10%-6.64M
-1419.21%-7.97M
-663.38%-5.42M
---3.46M
--1.18M
--604.00K
---710.00K
Tài chính thuần
279.45%5.28M
-223.60%-5.59M
-130.97%-6.15M
194.62%1.06M
-94.34%1.39M
226350.00%4.53M
48551.22%19.86M
-109.46%-1.12M
430.22%24.61M
99.94%-2.00K
99.00%-41.00K
1603.90%11.79M
-193.77%-7.45M
---3.41M
---4.08M
--692.00K
---2.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tổng doanh thu đạt 159.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.45M.

Tài sản ngắn hạn của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tài sản ngắn hạn là 64.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.68.

Tổng tài sản của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Drilling Tools International Corp là 222.18M, bao gồm 64.89M tài sản ngắn hạn và 157.29M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tổng nghĩa vụ của Drilling Tools International Corp là 99.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Drilling Tools International Corp là 122.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Drilling Tools International Corp là 8.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.34.

Giá trị đầu tư ròng của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, giá trị đầu tư ròng của Drilling Tools International Corp là -13.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Drilling Tools International Corp là -9.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.15.

Thu nhập ròng của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, lợi nhuận ròng là -3.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -224.78.

Biên lợi nhuận ròng của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -220.73.

Biên lợi nhuận gộp của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, biên lợi nhuận gộp là 57.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -199.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Drilling Tools International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Drilling Tools International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.