tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Drilling Tools International Corp

DTI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.350USD
+0.030+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
84.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

DTI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Drilling Tools International Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-230.11%-3.16M
245.57%5.33M
86.83%9.96M
103.43%2.19M
-26.60%2.43M
-162.65%-3.67M
55.77%5.33M
-60.33%1.08M
-70.80%3.31M
-28.79%5.85M
-1.16%3.42M
1519.05%2.72M
464.23%11.34M
--8.21M
--3.46M
--168.00K
--2.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.85%-1.54M
190.48%1.22M
-204.04%-902.00K
-757.65%-2.41M
-153.39%-1.67M
-135.18%-1.34M
-79.78%867.00K
-60.94%366.00K
-45.17%3.13M
-43.92%3.82M
-38.72%4.29M
-84.21%937.00K
327.68%5.70M
--6.82M
--7.00M
--5.93M
--1.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-20.03%6.96M
15.33%7.71M
10.35%6.92M
19.98%6.92M
60.67%8.71M
24.57%6.69M
17.15%6.27M
21.75%5.76M
7.69%5.42M
8.51%5.37M
10.96%5.35M
-3.37%4.74M
-1.89%5.03M
--4.95M
--4.83M
--4.90M
--5.13M
Thuế hoãn lại
-29.73%-973.00K
-32.31%354.00K
196.89%873.00K
-52.55%-1.02M
-381.95%-750.00K
275.50%523.00K
-151.99%-901.00K
-174.66%-666.00K
-76.16%266.00K
-177.81%-298.00K
266.63%1.73M
-43.44%892.00K
597.50%1.12M
--383.00K
---1.04M
--1.58M
--160.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-121.65%-2.63M
-145.19%-2.65M
23.73%-678.00K
77.06%-173.00K
32.44%-1.19M
51.08%-1.08M
74.19%-889.00K
57.52%-754.00K
60.26%-1.76M
80.62%-2.21M
33.95%-3.44M
22.86%-1.77M
-243.51%-4.42M
---11.41M
---5.22M
---2.30M
---1.29M
Thay đổi trong vốn lưu động
-78.45%-5.61M
77.56%-2.03M
440.56%3.05M
56.38%-1.73M
15.25%-3.15M
-549.71%-9.06M
81.92%-895.00K
29.62%-3.96M
-196.62%-3.71M
-117.74%-1.39M
-144.69%-4.95M
42.29%-5.62M
274.56%3.84M
--7.86M
---2.02M
---9.74M
---2.20M
-Thay đổi các khoản phải thu
-357.01%-3.06M
100.13%8.00K
0.85%3.56M
187.95%1.12M
63.57%-670.00K
-1195.33%-6.10M
194.58%3.54M
482.35%390.00K
-9.79%-1.84M
36.09%-471.00K
148.19%1.20M
98.06%-102.00K
-112.03%-1.68M
---737.00K
---2.49M
---5.25M
---790.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-105.35%-136.00K
141.41%595.00K
67.08%-933.00K
56.71%-1.25M
-10.44%2.54M
-223.88%-1.44M
33.86%-2.83M
-201.19%-2.88M
296.67%2.84M
270.84%1.16M
-1619.50%-4.29M
258.62%2.85M
-7.77%-1.44M
---679.00K
--282.00K
--795.00K
---1.34M
-Thay đổi chi phí trả trước
-526.22%-2.44M
-75.85%364.00K
137.01%959.00K
-58.30%98.00K
-66.80%572.00K
146.64%1.51M
-280.06%-2.59M
110.47%235.00K
141.65%1.72M
-69.40%611.00K
138.81%1.44M
-22.16%-2.24M
701.12%713.00K
--2.00M
---3.71M
---1.84M
--89.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---496.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-230.11%-3.16M
245.57%5.33M
86.83%9.96M
103.43%2.19M
-26.60%2.43M
-162.65%-3.67M
55.77%5.33M
-60.33%1.08M
-70.80%3.31M
-28.79%5.85M
-1.16%3.42M
1519.05%2.72M
464.23%11.34M
--8.21M
--3.46M
--168.00K
--2.01M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
78.87%2.97M
146.30%525.00K
152.72%604.00K
-31.99%4.86M
25.45%1.66M
-129.55%-1.13M
-96.40%239.00K
-10.35%7.14M
-75.57%1.32M
10.74%3.84M
663.10%6.64M
1419.21%7.97M
663.38%5.42M
--3.46M
---1.18M
---604.00K
--710.00K
Chi phí vốn
41.58%8.10M
32.49%4.27M
15.27%3.88M
-21.01%7.96M
-8.09%5.72M
-53.74%3.23M
-72.32%3.37M
-26.94%10.08M
-42.41%6.23M
-7.24%6.97M
72.08%12.16M
146.33%13.80M
203.28%10.81M
--7.52M
--7.07M
--5.60M
--3.57M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
160.61%2.55M
122.86%262.00K
12.55%269.00K
-37.79%4.44M
-25.98%980.00K
-129.87%-1.15M
-96.40%239.00K
-10.35%7.14M
-75.57%1.32M
10.74%3.84M
663.10%6.64M
1419.21%7.97M
663.38%5.42M
--3.46M
---1.18M
---604.00K
--710.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-38.77%417.00K
2091.67%263.00K
--335.00K
--414.00K
--681.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---3.00K
69.23%-5.62M
---8.59M
---20.41M
--0.00
---18.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--1.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---60.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
59.19%-2.97M
92.96%-525.00K
96.89%-604.00K
31.95%-4.86M
62.83%-7.28M
-94.27%-7.45M
-192.27%-19.40M
10.35%-7.14M
-261.35%-19.59M
-10.74%-3.84M
-663.10%-6.64M
-1419.21%-7.97M
-663.38%-5.42M
---3.46M
--1.18M
--604.00K
---710.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
279.45%5.28M
-223.60%-5.59M
-130.97%-6.15M
194.62%1.06M
-94.34%1.39M
226350.00%4.53M
48551.22%19.86M
-109.46%-1.12M
430.22%24.61M
99.94%-2.00K
99.00%-41.00K
1603.90%11.79M
-193.77%-7.45M
---3.41M
---4.08M
--692.00K
---2.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
332.11%6.01M
-221.08%-5.48M
-128.23%-5.62M
299.76%1.66M
-94.43%1.39M
--4.53M
--19.91M
92.35%-833.00K
435.44%25.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-1674.57%-10.90M
-193.77%-7.45M
---9.08M
---3.93M
--692.00K
---2.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---706.00K
---113.00K
---544.00K
---608.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--60.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---87.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
50.00%-1.00K
-19.51%-49.00K
-101.25%-283.00K
---389.00K
-100.04%-2.00K
72.48%-41.00K
--22.69M
----
--5.67M
---149.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
279.45%5.28M
-223.60%-5.59M
-130.97%-6.15M
194.62%1.06M
-94.34%1.39M
226350.00%4.53M
48551.22%19.86M
-109.46%-1.12M
430.22%24.61M
99.94%-2.00K
99.00%-41.00K
1603.90%11.79M
-193.77%-7.45M
---3.41M
---4.08M
--692.00K
---2.54M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-41.02%3.65M
-63.44%4.37M
-83.12%1.15M
-80.15%2.79M
3.03%6.18M
199.85%11.96M
-5.20%6.78M
1613.41%14.05M
155.23%6.00M
429.75%3.99M
3197.70%7.16M
165.08%820.00K
4423.08%2.35M
--753.00K
--217.00K
---1.26M
--52.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
76.21%-808.00K
87.45%-725.00K
-37.65%3.23M
77.37%-1.64M
-142.20%-3.40M
-386.79%-5.78M
263.47%5.18M
-214.68%-7.27M
625.26%8.05M
25.95%2.01M
-690.86%-3.17M
328.98%6.34M
-16.77%-1.53M
--1.60M
--536.00K
--1.48M
---1.31M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-27.87%44.00K
-92.91%58.00K
103.73%23.00K
60.47%-34.00K
120.96%61.00K
27166.67%818.00K
-784.44%-616.00K
58.45%-86.00K
---291.00K
-98.84%3.00K
475.00%90.00K
-1692.31%-207.00K
100.00%0.00
--259.00K
---24.00K
--13.00K
---75.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1.83%2.84M
-41.02%3.65M
-63.44%4.37M
-83.12%1.15M
-80.15%2.79M
3.03%6.18M
199.85%11.96M
-5.20%6.78M
1613.41%14.05M
155.23%6.00M
429.75%3.99M
3197.70%7.16M
165.08%820.00K
--2.35M
--753.00K
--217.00K
---1.26M
Dòng tiền tự do
-242.15%-11.27M
115.40%1.06M
209.36%6.08M
35.92%-5.77M
-12.93%-3.29M
-513.08%-6.89M
122.50%1.97M
18.74%-9.01M
-654.37%-2.92M
-261.26%-1.12M
-142.46%-8.74M
-103.90%-11.08M
133.80%526.00K
--697.00K
---3.60M
---5.43M
---1.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Drilling Tools International Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Drilling Tools International Corp đã tạo ra 19.92M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Drilling Tools International Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Drilling Tools International Corp đã tăng 228.87% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Drilling Tools International Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Drilling Tools International Corp đã chi 21.84M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Drilling Tools International Corp đã thay đổi như thế nào?

Drilling Tools International Corp đã sử dụng -9.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DTI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Drilling Tools International Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.92M, phản ánh sự thay đổi 88.62% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.