tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viant Technology Inc

DSP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.770USD
+0.350+3.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
771.33MVốn hóa
21.19P/E TTM

DSP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Viant Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Viant Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
25.33%88.54M
22.29%110.12M
7.08%85.58M
18.20%77.85M
32.31%70.64M
39.82%90.05M
34.13%79.92M
15.10%65.87M
27.98%53.39M
18.16%64.41M
22.03%59.59M
11.76%57.22M
-2.13%41.72M
-34.10%54.51M
-3.99%48.83M
1.57%51.20M
6.19%42.63M
46.50%82.72M
26.49%50.86M
65.69%50.41M
5.20%40.14M
8.67%56.46M
3.47%40.20M
-27.19%30.43M
18.16%38.16M
--51.95M
--38.85M
--41.79M
--32.30M
Doanh thu
25.33%88.54M
22.29%110.12M
7.08%85.58M
18.20%77.85M
32.31%70.64M
39.82%90.05M
34.13%79.92M
15.10%65.87M
27.98%53.39M
18.16%64.41M
22.03%59.59M
11.76%57.22M
-2.13%41.72M
-34.10%54.51M
-3.99%48.83M
1.57%51.20M
6.19%42.63M
46.50%82.72M
26.49%50.86M
65.69%50.41M
5.20%40.14M
8.67%56.46M
3.47%40.20M
-27.19%30.43M
18.16%38.16M
--51.95M
--38.85M
--41.79M
--32.30M
Chi phí doanh thu
29.43%52.64M
24.56%59.82M
3.52%46.62M
20.04%42.69M
34.18%40.67M
45.29%48.02M
43.63%45.03M
4.88%35.56M
27.73%30.31M
1.86%33.05M
12.12%31.35M
8.77%33.91M
-11.42%23.73M
-27.88%32.45M
-4.85%27.96M
-2.88%31.17M
8.35%26.79M
70.77%44.99M
43.17%29.39M
69.02%32.10M
3.00%24.73M
-9.49%26.35M
-9.50%20.53M
-20.19%18.99M
19.96%24.00M
--29.11M
--22.68M
--23.80M
--20.01M
Chi phí hoạt động
20.79%90.83M
16.98%96.86M
8.28%80.79M
17.44%77.47M
27.67%75.20M
31.51%82.79M
19.51%74.61M
5.59%65.97M
11.33%58.90M
1.04%62.95M
1.17%62.43M
-3.84%62.47M
-5.58%52.91M
-16.95%62.31M
-1.54%61.70M
-12.64%64.97M
2.16%56.04M
73.33%75.03M
93.11%62.67M
146.22%74.37M
46.11%54.85M
-6.24%43.29M
-9.78%32.45M
-18.11%30.21M
13.50%37.54M
--46.17M
--35.97M
--36.88M
--33.07M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
--7.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
26.57%5.47M
21.95%5.01M
19.04%4.81M
9.41%4.56M
4.29%4.32M
2.75%4.11M
6.83%4.04M
17.75%4.17M
21.51%4.15M
18.17%4.00M
12.30%3.78M
9.70%3.54M
8.18%3.41M
8.60%3.38M
13.22%3.37M
22.94%3.23M
29.95%3.15M
103.59%3.12M
18.92%2.97M
3.31%2.62M
-7.15%2.43M
-46.47%1.53M
-2.42%2.50M
-0.24%2.54M
4.77%2.61M
--2.86M
--2.56M
--2.55M
--2.50M
Chi phí hoạt động khác
-23.51%4.03M
27.25%5.57M
60.00%5.18M
37.28%5.57M
27.85%5.26M
4.59%4.38M
-24.10%3.23M
-5.28%4.06M
-3.17%4.12M
60.70%4.18M
14.75%4.26M
27.33%4.28M
31.31%4.25M
-14.57%2.60M
17.76%3.71M
28.41%3.36M
25.54%3.24M
37.50%3.05M
104.41%3.15M
65.55%2.62M
47.51%2.58M
3.60%2.22M
-24.36%1.54M
-13.22%1.58M
8.03%1.75M
--2.14M
--2.04M
--1.82M
--1.62M
Lợi nhuận hoạt động
49.64%-2.30M
82.74%13.27M
-9.70%4.79M
469.90%381.00K
17.21%-4.56M
400.07%7.26M
286.61%5.31M
98.04%-103.00K
50.76%-5.51M
118.62%1.45M
77.90%-2.84M
61.87%-5.25M
16.56%-11.19M
-201.48%-7.80M
-9.00%-12.88M
42.53%-13.77M
8.83%-13.41M
-41.66%7.69M
-252.35%-11.81M
-11042.01%-23.96M
-2467.95%-14.71M
127.73%13.17M
168.73%7.75M
-95.53%219.00K
179.72%621.00K
--5.79M
--2.88M
--4.90M
---779.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.85%1.46M
-30.16%1.53M
-37.65%1.56M
-35.58%1.58M
-26.48%1.82M
-12.37%2.19M
3.21%2.51M
14.43%2.46M
29.29%2.48M
108.26%2.50M
433.85%2.43M
--2.15M
--1.92M
--1.20M
--455.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
0.00%100.00K
--100.00K
--100.00K
376.19%100.00K
-34.21%100.00K
----
----
-91.29%21.00K
-35.32%152.00K
-35.34%161.00K
-14.02%227.00K
-1.23%241.00K
-16.37%235.00K
-55.14%249.00K
-76.98%264.00K
-78.41%244.00K
-74.82%281.00K
--555.00K
--1.15M
--1.13M
--1.12M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-457.38%-1.66M
57.66%-575.00K
55.70%-563.00K
44.76%-369.00K
-62.84%-298.00K
-138.25%-1.36M
-4988.46%-1.27M
---668.00K
-331.65%-183.00K
59.46%-570.00K
--26.00K
----
--79.00K
---1.41M
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--6.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
-96412.50%-7.72M
100.00%0.00
100.00%0.00
-16150.00%-325.00K
-700.00%-8.00K
0.00%-1.00K
0.00%-1.00K
97.70%-2.00K
0.00%-1.00K
83.33%-1.00K
99.67%-1.00K
-2075.00%-87.00K
85.71%-1.00K
95.04%-6.00K
-29800.00%-299.00K
-105.71%-4.00K
89.06%-7.00K
-1000.00%-121.00K
80.00%-1.00K
736.36%70.00K
-135.56%-64.00K
-101.45%-11.00K
-145.45%-5.00K
-108.66%-11.00K
--180.00K
--759.00K
--11.00K
--127.00K
Thu nhập trước thuế
24.97%-2.60M
-19.82%6.40M
-11.64%5.69M
-5.73%1.50M
-4.44%-3.46M
143.53%7.98M
1412.42%6.44M
149.55%1.59M
64.67%-3.31M
140.93%3.28M
96.05%-491.00K
77.27%-3.20M
30.87%-9.38M
-206.52%-8.01M
-2.19%-12.43M
22.12%-14.09M
8.79%-13.56M
-41.54%7.52M
-262.61%-12.16M
-60216.67%-18.09M
-4619.76%-14.87M
137.73%12.86M
199.48%7.48M
-100.79%-30.00K
118.61%329.00K
--5.41M
--2.50M
--3.79M
---1.77M
Thuế thu nhập
-165.36%-406.00K
-5446.77%-14.06M
3964.29%541.00K
-393.94%-291.00K
-54.55%-153.00K
976.67%263.00K
-107.73%-14.00K
--99.00K
---99.00K
---30.00K
--181.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
33.78%-2.19M
165.06%20.46M
-20.21%5.15M
20.09%1.79M
-2.89%-3.31M
133.37%7.72M
1061.01%6.46M
146.46%1.49M
65.72%-3.21M
141.31%3.31M
94.59%-672.00K
77.27%-3.20M
30.87%-9.38M
-206.52%-8.01M
-2.19%-12.43M
22.12%-14.09M
8.79%-13.56M
-41.54%7.52M
---12.16M
---18.09M
---14.87M
--12.86M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.78%-2.19M
165.06%20.46M
-20.21%5.15M
20.09%1.79M
-2.89%-3.31M
133.37%7.72M
1061.01%6.46M
146.46%1.49M
65.72%-3.21M
141.31%3.31M
94.59%-672.00K
77.27%-3.20M
30.87%-9.38M
-206.52%-8.01M
-2.19%-12.43M
22.12%-14.09M
8.79%-13.56M
-41.54%7.52M
-262.61%-12.16M
-60216.67%-18.09M
-4619.76%-14.87M
137.73%12.86M
199.48%7.48M
-100.79%-30.00K
118.61%329.00K
--5.41M
--2.50M
--3.79M
---1.77M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
-11895.18%-29.37M
----
----
----
--249.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
18.04%-1.74M
104.37%12.21M
-16.04%4.16M
4.47%1.50M
6.62%-2.12M
122.79%5.97M
3491.10%4.95M
166.96%1.43M
67.13%-2.27M
146.11%2.68M
98.43%-146.00K
79.98%-2.14M
33.51%-6.90M
-197.52%-5.81M
3.36%-9.30M
25.96%-10.69M
11.86%-10.37M
--5.96M
---9.62M
---14.44M
---11.77M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
61.76%-455.00K
372.58%8.26M
-33.91%996.00K
427.27%290.00K
-25.66%-1.19M
178.63%1.75M
386.50%1.51M
105.17%55.00K
61.81%-947.00K
128.58%627.00K
83.17%-526.00K
68.74%-1.06M
22.31%-2.48M
-241.00%-2.19M
-23.22%-3.13M
6.95%-3.40M
-2.84%-3.19M
-80.89%1.56M
-133.93%-2.54M
-12083.33%-3.66M
-1043.47%-3.10M
50.54%8.14M
199.48%7.48M
-100.79%-30.00K
118.61%329.00K
--5.41M
--2.50M
--3.79M
---1.77M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
61.76%-455.00K
372.58%8.26M
-33.91%996.00K
427.27%290.00K
-25.66%-1.19M
178.63%1.75M
386.50%1.51M
105.17%55.00K
61.81%-947.00K
128.58%627.00K
83.17%-526.00K
68.74%-1.06M
22.31%-2.48M
-241.00%-2.19M
-23.22%-3.13M
6.95%-3.40M
-2.84%-3.19M
-80.89%1.56M
-133.93%-2.54M
-12083.33%-3.66M
-1043.47%-3.10M
50.54%8.14M
199.48%7.48M
-100.79%-30.00K
118.61%329.00K
--5.41M
--2.50M
--3.79M
---1.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
64.75%-0.03
351.39%0.49
-34.07%0.06
442.81%0.02
-21.91%-0.07
169.19%0.11
370.66%0.09
104.76%0.00
64.69%-0.06
126.55%0.04
84.36%-0.03
70.86%-0.07
27.25%-0.17
-233.89%-0.15
-7.57%-0.22
24.18%-0.24
14.36%-0.23
-18.24%0.11
-260.10%-0.20
-62219.61%-0.32
-4937.10%-0.27
50.52%0.14
199.46%0.13
-100.79%0.00
118.60%0.01
--0.09
--0.04
--0.06
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
64.75%-0.03
121.32%0.12
-24.12%0.06
525.52%0.02
-21.91%-0.07
31.28%0.05
320.54%0.08
104.07%0.00
64.69%-0.06
126.55%0.04
84.36%-0.03
70.86%-0.07
27.25%-0.17
-233.89%-0.15
-7.57%-0.22
24.18%-0.24
14.36%-0.23
-18.24%0.11
-260.10%-0.20
-62219.61%-0.32
-4937.10%-0.27
50.52%0.14
199.46%0.13
-100.79%0.00
118.60%0.01
--0.09
--0.04
--0.06
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Viant Technology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DSP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Viant Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Viant Technology Inc báo cáo doanh thu là 344.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 289.24M của năm trước.

Doanh thu mà Viant Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Viant Technology Inc báo cáo doanh thu là 88.54M cho quý gần nhất, tăng 25.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Viant Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Viant Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 8.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Viant Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Viant Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -455.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Viant Technology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Viant Technology Inc là 13.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.