tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bright Minds Biosciences Inc

DRUG
Thêm vào danh sách theo dõi
73.260USD
-1.370-1.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
721.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

DRUG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bright Minds Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-177.39%-6.73M
-186.02%-4.27M
-100.03%-926.50K
-1156.02%-2.54M
-201.24%-2.43M
-81.78%-1.49M
61.32%-463.17K
114.55%240.16K
46.77%-805.09K
69.14%-822.09K
43.74%-1.20M
42.33%-1.65M
58.51%-1.51M
46.20%-2.66M
10.92%-2.13M
3.72%-2.86M
-159.01%-3.65M
-800.97%-4.95M
---2.39M
---2.97M
---1.41M
-819.96%-549.52K
---59.73K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-157.94%-7.61M
-11307.16%-5.56M
-285.97%-2.99M
-1750.63%-3.79M
-413.88%-2.95M
102.95%49.61K
49.38%-773.44K
115.77%229.90K
72.00%-574.14K
27.88%-1.68M
48.40%-1.53M
45.14%-1.46M
54.31%-2.05M
51.93%-2.34M
-3.28%-2.96M
24.77%-2.66M
-183.43%-4.49M
-628.28%-4.86M
---2.87M
---3.53M
---1.58M
-2023.57%-667.06K
---31.41K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-35.91%14.41K
-32.46%14.54K
-34.65%12.43K
-36.68%11.47K
24.12%22.48K
18.88%21.53K
5.01%19.02K
0.00%18.11K
-0.01%18.11K
0.01%18.11K
125.36%18.11K
--18.11K
--18.11K
--18.11K
--8.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-8917.23%-1.04M
164.67%1.05M
2697.65%389.15K
1512.29%559.34K
443.28%11.76K
-3953.47%-1.63M
-109.17%-14.98K
69.64%-39.60K
-59.39%2.17K
500.01%42.30K
307.65%163.44K
-3150.50%-130.47K
-23.72%5.33K
103.68%7.05K
48.32%-78.71K
-98.54%4.28K
161.84%6.99K
-1367.44%-191.38K
---152.29K
--293.25K
---11.30K
--15.10K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
839.31%1.02M
-517.61%-732.25K
832.37%870.72K
-79.01%-274.67K
71.12%-138.63K
-120.45%-118.56K
136.57%93.39K
52.35%-153.43K
-200.16%-479.99K
168.74%579.85K
-130.26%-255.36K
35.77%-322.00K
-11.94%479.25K
-419.24%-843.60K
233.34%843.75K
-7621.08%-501.36K
779.54%544.20K
-943.21%-162.47K
--253.12K
--6.67K
--61.87K
45.01%-15.57K
---28.32K
-Thay đổi các khoản phải thu
-204.18%-506.60K
-33.73%-22.46K
-211.06%-102.61K
-105.28%-28.28K
67.23%-166.55K
-108.43%-16.80K
-149.46%-32.99K
862.32%536.01K
-2061.29%-508.21K
-108.35%-8.06K
173.02%66.69K
-162.80%-70.31K
197.00%25.91K
344.04%96.50K
-184.01%-91.34K
371.52%111.97K
26.30%-26.71K
-7808.80%-39.54K
---32.16K
---41.24K
---36.25K
---500.00
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-110.00%-301.22K
-5.01%-43.39K
-29.01%-204.24K
-416.72%-222.21K
-955.94%-143.44K
-843.64%-41.32K
-238.82%-158.31K
-215.89%-43.00K
181.02%16.76K
-169.82%-4.38K
235.54%114.04K
662.24%37.11K
-136.29%-20.68K
-75.93%6.27K
-109.65%-84.14K
-96.10%4.87K
129.50%57.00K
39.23%26.05K
---40.13K
--124.73K
---193.23K
--18.71K
--0.00
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
969.52%1.83M
-1002.54%-666.40K
313.64%1.18M
96.26%-24.18K
1395.54%171.36K
-110.20%-60.44K
165.28%284.69K
-123.84%-646.44K
-97.58%11.46K
162.58%592.29K
-142.79%-436.10K
53.28%-288.80K
-7.76%474.02K
-535.25%-946.38K
213.21%1.02M
-704.66%-618.19K
76.39%513.92K
-340.96%-148.98K
--325.41K
---76.83K
--291.35K
-19.29%-33.78K
---28.32K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-177.39%-6.73M
-186.02%-4.27M
-100.03%-926.50K
-1156.02%-2.54M
-201.24%-2.43M
-81.78%-1.49M
61.32%-463.17K
114.55%240.16K
46.77%-805.09K
69.14%-822.09K
43.74%-1.20M
42.33%-1.65M
58.51%-1.51M
46.20%-2.66M
10.92%-2.13M
3.72%-2.86M
-159.01%-3.65M
-800.97%-4.95M
---2.39M
---2.97M
---1.41M
-819.96%-549.52K
---59.73K
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
--22.88K
---22.88K
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
73654.52%166.23M
-81.09%9.84M
103443.55%24.34M
44.39%-12.21K
1126.47%225.38K
5826.92%52.04M
-8.83%-23.56K
-2.18%-21.96K
-2.17%-21.96K
-61.05%878.04K
-100.43%-21.64K
-279.07%-21.49K
-1376.13%-21.49K
1806.39%2.25M
52308.82%5.06M
102.20%12.00K
-99.99%1.68K
-93.76%118.25K
---9.70K
---545.55K
--24.71M
--1.90M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
22.40%-19.11K
19.60%-19.13K
20.04%-19.08K
15.55%-18.54K
-12.17%-24.63K
-8.35%-23.79K
-10.23%-23.86K
-2.18%-21.96K
-2.17%-21.96K
-2.18%-21.96K
-202.22%-21.64K
---21.49K
---21.49K
---21.49K
---7.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--176.99M
-78.93%10.25M
--24.45M
--0.00
--0.00
5303.22%48.63M
--0.00
--0.00
--0.00
-26.08%900.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.22M
--4.03M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---39.25K
--25.91M
--1.87M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-87.61%30.99K
-99.31%6.43K
--111.06K
--6.33K
--250.01K
--930.09K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
-100.00%0.00
-99.76%0.73
--0.00
--0.00
--2.59M
--302.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
817.78%1.09M
--1.84M
-86.27%12.00K
-100.00%0.00
--118.25K
--0.00
--87.40K
--10.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---10.77M
-370.62%-394.00K
---201.97K
--0.00
--0.00
---83.72K
--0.00
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---26.98K
-8164.57%-801.66K
100.00%0.00
100.14%1.68K
-100.00%0.00
---9.70K
---593.70K
---1.21M
--22.88K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
73654.52%166.23M
-81.09%9.84M
103443.55%24.34M
44.39%-12.21K
1126.47%225.38K
5826.92%52.04M
-8.83%-23.56K
-2.18%-21.96K
-2.17%-21.96K
-61.05%878.04K
-100.43%-21.64K
-279.07%-21.49K
-1376.13%-21.49K
1806.39%2.25M
52308.82%5.06M
102.20%12.00K
-99.99%1.68K
-93.76%118.25K
---9.70K
---545.55K
--24.71M
--1.90M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
11.91%64.79M
965.21%60.93M
506.56%37.55M
579.33%40.30M
756.25%57.90M
-15.23%5.72M
-23.86%6.19M
-38.66%5.93M
-39.69%6.76M
-41.97%6.75M
-5.90%8.13M
-15.66%9.67M
-25.84%11.21M
-41.15%11.63M
-60.74%8.64M
-54.94%11.47M
616.87%15.12M
2370.22%19.76M
--22.01M
--25.45M
--2.11M
900.02%799.93K
--79.99K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
7342.07%160.54M
-91.35%4.51M
4998.75%23.03M
-1305.08%-3.11M
-167.33%-2.22M
381838.17%52.18M
66.00%-470.15K
116.72%257.81K
46.13%-829.21K
103.28%13.66K
-146.29%-1.38M
45.47%-1.54M
57.84%-1.54M
91.03%-416.41K
232.94%2.99M
17.89%-2.83M
-115.64%-3.65M
-454.56%-4.64M
---2.25M
---3.44M
--23.34M
2291.50%1.31M
---59.73K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
6246.14%1.04M
-164.73%-1.06M
-2432.14%-386.55K
-1510.04%-558.45K
-678.29%-16.85K
3954.03%1.63M
110.14%16.57K
-69.64%39.60K
59.39%-2.17K
-500.01%-42.30K
-417.62%-163.44K
467.93%130.47K
23.72%-5.33K
-103.68%-7.05K
-66.21%51.46K
-69.49%22.97K
-161.84%-6.99K
1367.44%191.38K
--152.29K
--75.30K
--11.30K
---15.10K
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
304.69%225.33M
13.03%65.44M
959.06%60.58M
500.85%37.19M
838.57%55.68M
756.25%57.90M
-15.23%5.72M
-23.86%6.19M
-38.66%5.93M
-39.69%6.76M
-41.97%6.75M
-5.90%8.13M
-15.66%9.67M
-25.84%11.21M
-41.15%11.63M
-60.74%8.64M
-54.94%11.47M
616.87%15.12M
--19.76M
--22.01M
--25.45M
10310.60%2.11M
--20.26K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-800.97%-4.95M
----
----
---1.41M
---549.52K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bright Minds Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bright Minds Biosciences Inc đã tạo ra -6.35M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bright Minds Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bright Minds Biosciences Inc đã tăng -392.66% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bright Minds Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?

Bright Minds Biosciences Inc đã sử dụng 62.52M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DRUG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.