tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bright Minds Biosciences Inc

DRUG
Thêm vào danh sách theo dõi
72.600USD
-0.660-0.90%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
712.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

DRUG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bright Minds Biosciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
464.74%225.33M
60.41%65.44M
1420.07%60.58M
724.01%37.19M
814.76%39.90M
711.42%40.80M
-21.78%3.99M
-25.28%4.51M
-39.28%4.36M
-39.91%5.03M
-40.65%5.09M
-10.70%6.04M
-19.55%7.18M
-29.55%8.37M
-44.45%8.58M
-61.26%6.76M
-57.68%8.93M
612.20%11.88M
--15.45M
--17.46M
--21.10M
--1.67M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
464.74%225.33M
60.41%65.44M
1420.07%60.58M
724.01%37.19M
814.76%39.90M
711.42%40.80M
-21.78%3.99M
-25.28%4.51M
-39.28%4.36M
-39.91%5.03M
-40.65%5.09M
-10.70%6.04M
-19.55%7.18M
-29.55%8.37M
-44.45%8.58M
-61.26%6.76M
-57.68%8.93M
612.20%11.88M
--15.45M
--17.46M
--21.10M
--1.67M
Các khoản phải thu
395.53%829.39K
682.22%369.43K
762.54%301.82K
1470.09%197.33K
-58.85%167.37K
41.01%47.23K
25.33%34.99K
-83.68%12.57K
1541.69%406.77K
-24.30%33.49K
-75.72%27.92K
2.03%77.03K
-84.73%24.78K
-62.38%44.24K
33.52%115.00K
21.99%75.50K
432.66%162.27K
29642.77%117.61K
--86.13K
--61.89K
--30.46K
--395.41
-Khoản vay phải thu
--712.75K
--192.69K
--148.44K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
--113.97K
-67.98%127.49K
----
----
----
--398.17K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--30.46K
--25.05K
6033.48%24.92K
----
----
----
--406.23
--395.41
Chi phí trả trước
269.56%1.06M
400.18%909.18K
378.27%721.84K
1105.78%512.73K
2454.74%287.63K
662.20%181.77K
621.89%150.93K
-59.62%42.52K
-91.52%11.26K
-79.80%23.85K
-82.78%20.91K
67.53%105.31K
100.31%132.82K
5.69%118.05K
-7.72%121.39K
-38.15%62.86K
-68.36%66.31K
137.06%111.69K
--131.54K
--101.64K
--209.59K
--47.11K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--148.44K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
463.06%227.22M
62.63%66.72M
1376.85%61.60M
729.61%37.90M
744.28%40.35M
706.77%41.03M
-18.90%4.17M
-26.58%4.57M
-34.89%4.78M
-40.39%5.09M
-41.69%5.14M
-9.85%6.22M
-19.84%7.34M
-29.55%8.53M
-43.71%8.82M
-60.84%6.90M
-57.08%9.16M
598.47%12.11M
--15.67M
--17.63M
--21.34M
--1.73M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-52.44%52.66K
-45.68%67.74K
-0.20%81.81K
960.24%93.35K
398.85%110.72K
247.26%124.72K
63.48%81.97K
-85.98%8.80K
-70.88%22.20K
-60.15%35.92K
-51.09%50.14K
--62.80K
--76.23K
--90.13K
--102.51K
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-6.08%1.56K
-0.65%1.57K
--1.56K
--1.59K
--1.66K
--1.58K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-52.44%52.66K
-45.68%67.74K
-0.20%81.81K
960.24%93.35K
398.85%110.72K
247.26%124.72K
63.48%81.97K
-85.98%8.80K
-70.88%22.20K
-60.15%35.92K
-51.09%50.14K
3910.84%62.80K
4794.84%76.23K
5635.63%90.13K
6454.63%102.51K
-1.35%1.57K
-6.08%1.56K
-0.65%1.57K
--1.56K
--1.59K
--1.66K
--1.58K
Tổng tài sản
461.65%227.27M
62.30%66.79M
1350.31%61.68M
730.06%38.00M
742.68%40.47M
703.55%41.15M
-18.11%4.25M
-27.18%4.58M
-35.26%4.80M
-40.59%5.12M
-41.79%5.19M
-8.96%6.29M
-19.02%7.42M
-28.81%8.62M
-43.06%8.92M
-60.83%6.90M
-57.08%9.16M
597.93%12.11M
--15.67M
--17.63M
--21.34M
--1.74M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--12.31K
--30.14K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
1261.14%87.78K
331.47%46.30K
1257.80%394.96K
5.88%11.58K
-12.28%6.45K
--10.73K
54.11%29.09K
--10.94K
-98.55%7.35K
-100.00%0.00
-83.84%18.88K
--0.00
7401.61%508.17K
1745.84%101.52K
255.54%116.77K
--0.00
--6.77K
--5.50K
--32.84K
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.26%59.76K
26.53%64.79K
11.67%61.76K
453.73%56.59K
118.18%55.71K
26.20%51.20K
-0.40%55.31K
-82.23%10.22K
-53.27%25.54K
-22.25%40.57K
10.74%55.53K
--57.50K
--54.65K
--52.18K
--50.15K
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.26%59.76K
26.53%64.79K
11.67%61.76K
453.73%56.59K
118.18%55.71K
26.20%51.20K
-0.40%55.31K
-82.23%10.22K
-53.27%25.54K
-22.25%40.57K
10.74%55.53K
--57.50K
--54.65K
--52.18K
--50.15K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--12.31K
--30.14K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
435.42%2.79M
257.62%1.16M
363.26%1.71M
236.19%437.89K
-16.25%520.83K
-48.80%325.22K
73.71%368.34K
-75.68%130.25K
-16.75%621.86K
61.14%635.16K
-80.49%212.05K
77.53%535.55K
-4.40%746.96K
2.47%394.16K
117.69%1.09M
17.74%301.67K
130.30%781.37K
243.57%384.66K
--499.35K
--256.22K
--339.28K
--111.96K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
-84.13%12.31K
9.31%30.14K
--45.48K
--63.67K
--77.56K
--27.57K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--10.41K
--25.79K
--40.73K
--53.14K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
435.42%2.79M
191.81%1.18M
338.61%1.74M
271.11%483.38K
-16.25%520.83K
-36.59%402.78K
86.71%395.92K
-76.14%130.25K
-19.53%621.86K
46.05%635.16K
-81.40%212.05K
80.98%545.96K
-1.10%772.76K
13.06%434.89K
128.33%1.14M
17.74%301.67K
130.30%781.37K
243.57%384.66K
--499.35K
--256.22K
--339.28K
--111.96K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
307.41%271.49M
62.36%105.40M
238.20%93.98M
135.98%68.27M
129.50%66.64M
122.35%64.92M
-3.51%27.79M
3.16%28.93M
4.24%29.04M
4.38%29.20M
12.37%28.80M
20.87%28.04M
22.03%27.86M
22.67%27.97M
14.42%25.63M
3.42%23.20M
-2.25%22.83M
779.52%22.80M
--22.40M
--22.43M
--23.35M
--2.59M
Lợi nhuận giữ lại
-76.10%-47.00M
-64.63%-39.79M
-42.21%-34.03M
-25.62%-30.76M
-7.39%-26.69M
2.19%-24.17M
-0.48%-23.93M
-9.77%-24.48M
-17.18%-24.86M
-24.89%-24.71M
-33.46%-23.82M
-34.29%-22.30M
-46.81%-21.21M
-79.02%-19.79M
-147.80%-17.85M
-229.95%-16.61M
-520.30%-14.45M
-1039.84%-11.05M
---7.20M
---5.03M
---2.33M
---969.67K
Vốn dự trữ
141.16%5.35M
123.31%4.89M
26.30%3.93M
-5.36%3.19M
-32.07%2.22M
-30.19%2.19M
-2.68%3.11M
18.57%3.37M
22.45%3.27M
10.70%3.14M
74.52%3.19M
48.55%2.85M
59.54%2.67M
95.27%2.83M
49.56%1.83M
97.97%1.92M
117.96%1.67M
556.76%1.45M
--1.22M
--967.74K
--767.33K
--220.89K
Tổng vốn chủ sở hữu
461.99%224.49M
61.02%65.61M
1454.16%59.95M
743.50%37.51M
855.58%39.94M
808.34%40.75M
-22.57%3.86M
-22.52%4.45M
-37.09%4.18M
-45.20%4.49M
-35.99%4.98M
-13.07%5.74M
-20.69%6.64M
-30.18%8.19M
-48.70%7.78M
-61.99%6.60M
-60.11%8.38M
622.37%11.72M
--15.17M
--17.37M
--21.00M
--1.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DRUG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bright Minds Biosciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bright Minds Biosciences Inc có 225.33M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Bright Minds Biosciences Inc là bao nhiêu?

Bright Minds Biosciences Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.71M nợ ngắn hạ và 30.14K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Bright Minds Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bright Minds Biosciences Inc là 61.68M, bao gồm 61.60M tài sản ngắn hạn và 81.81K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Bright Minds Biosciences Inc là bao nhiêu?

Bright Minds Biosciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 59.95M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.