tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dermata Therapeutics Inc

DRMA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.185USD
+0.005+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DRMA

Theo dõi tình hình tài chính của Dermata Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dermata Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.48/-0.53
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-8.16
89.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
89.29%-0.48
92.01%-1.65
91.92%-1.65
60.37%-16.57
93.67%-4.47
69.15%-20.60
74.76%-20.41
55.68%-41.82
79.29%-70.58
79.44%-66.78
---80.86
---94.35
---340.85
---324.84
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
19.79%-1.85M
40.91%-1.86M
46.68%-1.69M
39.87%-1.70M
26.50%-2.30M
-47.66%-3.15M
-84.57%-3.17M
-66.28%-2.83M
-39.91%-3.13M
-27.81%-2.13M
29.09%-1.72M
37.69%-1.70M
19.60%-2.24M
67.36%-1.67M
43.29%-2.42M
-105.03%-2.73M
-20.88%-2.79M
-1190.67%-5.12M
-615.63%-4.28M
-62.09%-1.33M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.67%-1.93M
40.62%-1.90M
45.42%-1.76M
38.53%-1.77M
26.96%-2.34M
-44.17%-3.20M
-78.02%-3.23M
-66.46%-2.88M
-40.65%-3.20M
-29.69%-2.22M
25.92%-1.81M
36.55%-1.73M
18.25%-2.28M
32.95%-1.71M
-42.86%-2.45M
-105.31%-2.73M
-23.18%-2.79M
-419.48%-2.55M
-217.05%-1.71M
-67.76%-1.33M
Lợi nhuận ròng
19.79%-1.85M
40.91%-1.86M
46.68%-1.69M
39.87%-1.70M
26.50%-2.30M
-47.66%-3.15M
-84.57%-3.17M
-66.28%-2.83M
-39.91%-3.13M
-27.81%-2.13M
29.09%-1.72M
37.69%-1.70M
19.60%-2.24M
67.36%-1.67M
43.29%-2.42M
-105.03%-2.73M
-20.88%-2.79M
-1190.67%-5.12M
-615.63%-4.28M
-62.09%-1.33M
Tài sản ngắn hạn
-25.38%7.47M
122.53%7.86M
-24.16%5.07M
26.81%6.64M
93.16%10.01M
-55.71%3.53M
-8.69%6.69M
-39.90%5.24M
-44.27%5.18M
14.89%7.98M
-18.40%7.32M
-20.98%8.71M
2.78%9.30M
-40.26%6.94M
-34.42%8.97M
869.90%11.03M
447.73%9.04M
--11.62M
--13.69M
--1.14M
Tổng nợ ngắn hạn
-61.07%1.05M
-16.85%1.64M
-42.90%1.11M
-46.50%1.03M
97.10%2.70M
21.51%1.97M
112.27%1.95M
180.94%1.92M
13.65%1.37M
75.98%1.62M
-39.05%916.82K
-50.03%682.86K
1.30%1.21M
-39.17%922.63K
25.86%1.50M
-16.81%1.37M
26.87%1.19M
--1.52M
--1.20M
--1.64M
Tổng tài sản
-25.38%7.47M
122.53%7.86M
-24.16%5.07M
26.81%6.64M
93.16%10.01M
-55.71%3.53M
-8.69%6.69M
-39.90%5.24M
-44.27%5.18M
14.89%7.98M
-18.40%7.32M
-20.98%8.71M
2.78%9.30M
-40.26%6.94M
-34.42%8.97M
869.90%11.03M
447.73%9.04M
--11.62M
--13.69M
--1.14M
Tổng các khoản nợ
-61.07%1.05M
-16.85%1.64M
-42.90%1.11M
-46.50%1.03M
97.10%2.70M
21.51%1.97M
112.27%1.95M
180.94%1.92M
13.65%1.37M
75.98%1.62M
-39.05%916.82K
-50.03%682.86K
1.30%1.21M
-39.17%922.63K
25.86%1.50M
-16.81%1.37M
26.87%1.19M
--1.52M
--1.20M
--1.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.17%6.41M
298.66%6.22M
-16.48%3.96M
69.20%5.61M
91.73%7.30M
-75.44%1.56M
-25.99%4.74M
-58.68%3.32M
-52.92%3.81M
5.53%6.36M
-14.24%6.41M
-16.87%8.03M
3.00%8.09M
-40.42%6.02M
-40.19%7.47M
2009.83%9.66M
1002.88%7.85M
--10.11M
--12.49M
---505.80K
Thu nhập hoạt động ròng
-28.21%-2.48M
54.38%-1.33M
47.24%-1.80M
-26.55%-2.69M
28.49%-1.93M
-153.95%-2.91M
-92.98%-3.42M
-15.52%-2.13M
-63.94%-2.70M
37.15%-1.15M
30.83%-1.77M
-0.05%-1.84M
36.74%-1.65M
-1.20%-1.83M
-15.89%-2.56M
-103.66%-1.84M
-235.97%-2.61M
-236.57%-1.80M
-61.36%-2.21M
-21.42%-903.21K
Tài chính thuần
-77.59%1.90M
6206.42%4.19M
-100.28%-12.99K
-123.42%-547.86K
--8.49M
-103.51%-68.57K
13131.36%4.62M
54.71%2.34M
-100.00%0.00
--1.95M
-17809.50%-35.42K
-64.64%1.51M
--4.18M
100.00%0.00
-100.00%200.00
--4.28M
-100.00%0.00
-100.20%-626.00
937.99%14.39M
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 7.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.53.

Tổng nghĩa vụ của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Dermata Therapeutics Inc là 1.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dermata Therapeutics Inc là 6.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 298.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dermata Therapeutics Inc là -7.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dermata Therapeutics Inc là 12.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.84.

Thu nhập ròng của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -7.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -194.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -132.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dermata Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dermata Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.