tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Direct Digital Holdings Inc

DRCT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.550USD
+0.060+2.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

DRCT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Direct Digital Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Direct Digital Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-18.11%6.68M
-7.43%8.41M
-12.02%7.98M
-53.58%10.14M
-63.38%8.16M
-77.85%9.08M
-84.74%9.07M
-38.27%21.86M
4.96%22.27M
33.40%41.01M
128.87%59.47M
66.52%35.40M
86.65%21.22M
138.31%30.74M
210.80%25.99M
90.14%21.26M
99.70%11.37M
--12.90M
--8.36M
--11.18M
--5.69M
Doanh thu
-18.11%6.68M
-7.43%8.41M
-12.02%7.98M
-53.58%10.14M
-63.38%8.16M
-77.85%9.08M
-84.74%9.07M
-38.27%21.86M
4.96%22.27M
33.40%41.01M
128.87%59.47M
66.52%35.40M
86.65%21.22M
138.31%30.74M
210.80%25.99M
90.14%21.26M
99.70%11.37M
--12.90M
--8.36M
--11.18M
--5.69M
Chi phí doanh thu
-23.35%4.42M
0.36%6.16M
3.76%5.77M
-58.66%6.58M
-66.64%5.76M
-80.64%6.14M
-88.35%5.56M
-37.14%15.92M
16.82%17.28M
44.08%31.70M
157.60%47.72M
95.98%25.33M
124.45%14.79M
179.23%22.00M
349.00%18.52M
158.13%12.93M
144.39%6.59M
--7.88M
--4.13M
--5.01M
--2.70M
Chi phí hoạt động
-17.80%9.93M
-6.41%12.90M
-6.58%11.89M
-47.45%12.57M
-51.83%12.08M
-72.32%13.79M
-76.84%12.73M
-27.84%23.92M
17.40%25.08M
76.24%49.80M
127.74%54.98M
82.17%33.15M
98.08%21.36M
144.09%28.26M
209.74%24.14M
110.08%18.20M
88.56%10.79M
--11.58M
--7.79M
--8.66M
--5.72M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-25.75%447.00K
-25.39%482.00K
-6.22%558.00K
-4.71%566.00K
1.01%602.00K
-14.50%646.00K
0.60%595.00K
-0.34%594.00K
1.36%596.00K
33.81%755.60K
10.88%591.43K
14.42%596.00K
16.19%588.00K
--564.66K
--533.41K
--520.87K
3.60%506.06K
----
----
----
--488.45K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.15%-3.25M
4.44%-4.50M
-6.92%-3.91M
-17.48%-2.43M
-39.79%-3.92M
46.49%-4.70M
-181.41%-3.66M
-191.57%-2.06M
-1890.78%-2.81M
-453.76%-8.79M
143.57%4.49M
-26.41%2.25M
-124.11%-141.00K
87.72%2.49M
225.42%1.84M
21.59%3.06M
2332.76%584.87K
--1.32M
--566.91K
--2.52M
---26.20K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-69.50%563.00K
-65.42%464.00K
-21.87%1.10M
31.74%1.79M
42.33%1.85M
5.39%1.34M
33.32%1.41M
32.10%1.36M
27.53%1.30M
32.45%1.27M
17.04%1.06M
58.09%1.03M
42.48%1.02M
27.93%961.36K
14.29%905.61K
-21.51%650.25K
-12.07%713.79K
--751.46K
--792.40K
--828.41K
--811.76K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---517.00K
---7.38M
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-60.84%-230.00
--0.00
-100.00%0.00
---300.00K
99.99%-143.00
--0.00
1252.41%287.14K
-100.00%0.00
---2.65M
--0.00
--21.23K
--10.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-629.41%-1.24M
52.01%-251.00K
-99.72%15.00K
137.50%19.00K
-300.00%-170.00K
-227.09%-523.00K
6260.18%5.30M
-80.95%8.00K
70.00%85.00K
58107.64%411.53K
--83.33K
--42.00K
109.21%50.00K
101.70%707.00
--0.00
-100.00%0.00
-3008.55%-542.71K
---41.62K
--0.00
--527.00
--18.66K
Thu nhập trước thuế
6.21%-5.57M
-91.61%-12.59M
-2283.41%-5.00M
-22.87%-4.20M
-47.80%-5.94M
31.95%-6.57M
-93.49%229.00K
-369.11%-3.42M
-185.44%-4.02M
-733.28%-9.65M
274.44%3.52M
-53.02%1.27M
-109.64%-1.41M
171.83%1.52M
516.53%939.22K
57.65%2.70M
17.01%-671.62K
---2.12M
---225.49K
--1.71M
---809.29K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
3879.66%6.61M
-470.27%-274.00K
-170.27%-200.00K
262.84%402.34K
29.24%165.99K
-14.62%74.00K
---74.00K
1182.24%110.89K
14528.25%128.44K
60.51%86.68K
--0.00
--8.65K
--878.00
--54.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
6.21%-5.57M
-91.61%-12.59M
21.59%-5.00M
-33.59%-4.20M
-55.54%-5.94M
34.68%-6.57M
-290.31%-6.38M
-362.85%-3.14M
-186.28%-3.82M
-811.43%-10.06M
313.29%3.35M
-54.29%1.20M
-98.62%-1.33M
166.34%1.41M
458.17%810.78K
57.55%2.61M
17.01%-671.62K
---2.13M
---226.37K
--1.66M
---809.29K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.21%-5.57M
-91.61%-12.59M
21.59%-5.00M
-33.59%-4.20M
-55.54%-5.94M
34.68%-6.57M
-290.31%-6.38M
-362.85%-3.14M
-186.28%-3.82M
-811.43%-10.06M
313.29%3.35M
-54.29%1.20M
-98.62%-1.33M
166.34%1.41M
458.17%810.78K
57.55%2.61M
17.01%-671.62K
---2.13M
---226.37K
--1.66M
---809.29K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
91.05%-321.00K
78.92%-925.00K
37.08%-2.32M
23.68%-1.95M
-17.77%-3.58M
5.63%-4.39M
---3.69M
-354.34%-2.55M
-171.79%-3.04M
-217.36%-4.65M
----
--1.00M
---1.12M
--3.96M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-122.93%-5.25M
-636.96%-16.07M
0.37%-2.68M
-281.19%-2.25M
-203.87%-2.35M
59.66%-2.18M
-180.28%-2.69M
-407.29%-590.00K
-262.15%-775.00K
-112.12%-5.41M
313.29%3.35M
-92.66%192.00K
68.14%-214.00K
-19.60%-2.55M
458.17%810.78K
57.55%2.61M
17.01%-671.62K
---2.13M
---226.37K
--1.66M
---809.29K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-122.93%-5.25M
-636.96%-16.07M
0.37%-2.68M
-281.19%-2.25M
-203.87%-2.35M
59.66%-2.18M
-180.28%-2.69M
-407.29%-590.00K
-262.15%-775.00K
-112.12%-5.41M
313.29%3.35M
-92.66%192.00K
68.14%-214.00K
-19.60%-2.55M
458.17%810.78K
57.55%2.61M
17.01%-671.62K
---2.13M
---226.37K
--1.66M
---809.29K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-27645.74%-36.52
-69169.82%-92.58
-6144.43%-11.46
-148.09%-0.10
-147.15%-0.13
63.56%-0.13
-178.11%-0.18
-409.69%-0.04
-262.81%-0.05
-198.23%-0.37
321.33%0.23
-92.91%0.01
69.01%-0.01
24.40%-0.12
458.00%0.06
60.69%0.18
17.01%-0.05
---0.16
---0.02
--0.11
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-27645.74%-36.52
-69169.82%-92.58
-6144.43%-11.46
-148.09%-0.10
-147.15%-0.13
63.56%-0.13
-181.18%-0.18
-411.13%-0.04
-262.81%-0.05
-198.23%-0.37
305.44%0.23
-92.94%0.01
69.01%-0.01
24.40%-0.12
458.00%0.06
60.69%0.18
17.01%-0.05
---0.16
---0.02
--0.11
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Direct Digital Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DRCT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Direct Digital Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Direct Digital Holdings Inc báo cáo doanh thu là 34.69M cho năm tài chính 2025, tăng từ 62.29M của năm trước.

Doanh thu mà Direct Digital Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Direct Digital Holdings Inc báo cáo doanh thu là 6.68M cho quý gần nhất, tăng -18.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Direct Digital Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Direct Digital Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.36M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Direct Digital Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Direct Digital Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Direct Digital Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Direct Digital Holdings Inc là -14.76M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.