tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Daqo New Energy Corp

DQ
Thêm vào danh sách theo dõi
11.910USD
-0.090-0.75%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
805.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DQ

Theo dõi tình hình tài chính của Daqo New Energy Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Daqo New Energy Corp

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
-1.31/-0.35
Doanh thu / Dự báo
26.72M/186.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
665.41M
-35.34%
EPS(YoY)
-2.53
51.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.70%-1.31
96.02%-0.11
75.88%-0.22
37.61%-1.14
-555.71%-1.07
-454.07%-2.70
-974.25%-0.92
-234.92%-1.82
-93.39%0.24
-82.08%0.76
-101.99%-0.09
--1.35
--3.56
--4.26
--4.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
-78.44%26.72M
13.49%221.71M
23.23%244.60M
-65.81%75.19M
-70.16%123.91M
-58.98%195.36M
-59.06%198.50M
-65.46%219.91M
-41.49%415.31M
-44.89%476.30M
-60.25%484.84M
-48.82%636.72M
-44.56%709.83M
118.49%864.25M
108.22%1.22B
181.87%1.24B
399.94%1.28B
59.67%395.55M
366.65%585.78M
230.57%441.37M
Lợi nhuận ròng
-23.02%-88.38M
95.96%-7.28M
75.43%-14.92M
36.15%-76.48M
-564.27%-71.84M
-437.85%-180.18M
-862.04%-60.72M
-215.48%-119.78M
-94.45%15.47M
-83.97%53.33M
-101.95%-6.31M
-83.48%103.72M
-47.97%278.80M
135.52%332.73M
10.63%323.41M
170.49%627.82M
543.90%535.84M
93.99%141.28M
1308.34%292.33M
9639.82%232.10M
Biên lợi nhuận ròng
-508.40%-455.31%
96.40%-4.45%
84.34%-6.07%
-82.77%-131.20%
-1203.94%-74.84%
-853.28%-123.63%
-1153.11%-38.76%
-381.82%-71.78%
-87.81%6.78%
-70.83%16.41%
-91.78%3.68%
--25.47%
--55.60%
--56.27%
--44.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-692.62%-521.54%
120.84%6.96%
112.93%3.95%
-49.60%-108.27%
-479.10%-65.80%
-282.48%-33.41%
-318.25%-30.53%
-277.99%-72.37%
-75.69%17.36%
-76.35%18.31%
-82.57%13.99%
--40.66%
--71.39%
--77.39%
--80.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
1403.07%1.60%
----
----
----
--0.11%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--1.71%
--0.27%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-78.44%26.72M
13.49%221.71M
23.23%244.60M
-65.81%75.19M
-70.16%123.91M
-58.98%195.36M
-59.06%198.50M
-65.46%219.91M
-41.49%415.31M
-44.89%476.30M
-60.25%484.84M
-48.82%636.72M
-44.56%709.83M
118.49%864.25M
108.22%1.22B
181.87%1.24B
399.94%1.28B
59.67%395.55M
366.65%585.78M
230.57%441.37M
Lợi nhuận hoạt động
-32.23%-150.81M
83.33%-20.89M
79.29%-20.30M
41.22%-114.99M
-473.83%-114.05M
-250.45%-125.31M
-536.30%-98.04M
-191.47%-195.62M
-93.42%30.51M
-86.63%83.29M
-96.76%22.47M
-76.94%213.87M
-41.80%463.80M
173.16%623.07M
64.34%693.04M
217.21%927.58M
629.84%796.93M
132.80%228.09M
1165.27%421.72M
2619.39%292.42M
Lợi nhuận ròng
-23.02%-88.38M
95.96%-7.28M
75.43%-14.92M
36.15%-76.48M
-564.27%-71.84M
-437.85%-180.18M
-862.04%-60.72M
-215.48%-119.78M
-94.45%15.47M
-83.97%53.33M
-101.95%-6.31M
-83.48%103.72M
-47.97%278.80M
135.52%332.73M
10.63%323.41M
170.49%627.82M
543.90%535.84M
93.99%141.28M
1308.34%292.33M
9639.82%232.10M
Tài sản ngắn hạn
-0.60%2.56B
2.46%2.70B
-9.79%2.61B
-13.91%2.52B
-22.00%2.58B
-26.42%2.63B
-24.53%2.90B
-31.34%2.93B
-36.33%3.30B
-26.85%3.58B
-19.02%3.84B
-8.35%4.27B
88.56%5.19B
180.51%4.89B
214.19%4.74B
983.67%4.66B
750.96%2.75B
866.87%1.74B
739.18%1.51B
150.30%429.72M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.20%425.74M
-3.76%501.62M
-26.50%462.35M
-30.36%446.81M
-36.28%458.76M
-37.68%521.24M
-22.37%629.06M
-10.05%641.60M
-23.48%719.94M
13.56%836.43M
-10.93%810.32M
-14.65%713.25M
1.82%940.90M
33.80%736.54M
112.17%909.78M
111.42%835.66M
165.88%924.06M
93.75%550.50M
27.83%428.81M
7.31%395.26M
Tổng tài sản
0.45%6.34B
0.48%6.45B
-10.02%6.34B
-9.37%6.29B
-12.93%6.31B
-13.58%6.42B
-3.38%7.05B
-5.25%6.94B
-11.51%7.25B
-2.20%7.43B
5.64%7.30B
12.97%7.33B
85.60%8.19B
127.12%7.59B
130.98%6.91B
277.70%6.48B
206.64%4.41B
169.84%3.34B
149.32%2.99B
48.06%1.72B
Tổng các khoản nợ
-9.60%449.58M
-4.88%533.01M
-31.33%497.35M
-36.64%483.13M
-42.30%497.34M
-42.74%560.38M
-23.60%724.28M
-12.74%762.47M
-28.59%861.87M
-1.10%978.58M
-8.34%948.05M
-10.30%873.81M
12.51%1.21B
45.55%989.49M
90.32%1.03B
69.88%974.16M
93.68%1.07B
54.42%679.82M
5.65%543.46M
8.57%573.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.31%5.89B
1.00%5.92B
-7.58%5.84B
-6.01%5.81B
-8.97%5.81B
-9.16%5.86B
-0.37%6.32B
-4.23%6.18B
-8.55%6.39B
-2.37%6.45B
8.10%6.35B
17.08%6.45B
109.07%6.98B
147.94%6.60B
140.02%5.87B
381.93%5.51B
277.32%3.34B
233.43%2.66B
257.23%2.45B
81.10%1.14B
Thu nhập hoạt động ròng
-279.39%-147.51M
269.14%99.68M
156.64%55.42M
59.09%-66.56M
66.46%-38.88M
-149.69%-58.93M
-113.76%-97.85M
-684.59%-162.71M
-114.37%-115.93M
-84.51%118.61M
25.14%711.13M
-102.31%-20.74M
248.85%807.04M
5537.32%765.58M
169.55%568.25M
217.05%897.48M
45.34%231.34M
-110.16%-14.08M
772.62%210.82M
1675.32%283.07M
Đầu tư ròng
-30.69%-275.77M
17.86%314.65M
-61.07%-106.20M
91.17%-131.66M
-10.78%-211.01M
210.47%266.97M
85.62%-65.94M
-557.52%-1.49B
29.16%-190.48M
38.52%-241.66M
12.65%-458.59M
9.54%-226.81M
-257.82%-268.89M
-631.92%-393.05M
12.55%-525.02M
-42.81%-250.72M
313.27%170.38M
293.72%73.89M
-2908.92%-600.34M
-271.14%-175.56M
Tài chính thuần
---7.79M
-171.63%-818.00K
100.00%0.00
99.91%-32.00K
100.00%0.00
100.59%1.14M
95.55%-5.54M
93.12%-36.96M
-110.03%-6.00M
-3248.78%-193.39M
-22.79%-124.53M
-134.02%-537.34M
--59.87M
-6.67%-5.78M
-113.02%-101.41M
2395.60%1.58B
-100.00%0.00
94.39%-5.41M
5234.82%778.70M
-361.39%-68.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tổng doanh thu đạt 665.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.03B.

Tài sản ngắn hạn của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tài sản ngắn hạn là 2.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.46.

Tổng tài sản của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Daqo New Energy Corp là 6.45B, bao gồm 2.70B tài sản ngắn hạn và 3.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tổng nghĩa vụ của Daqo New Energy Corp là 533.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Daqo New Energy Corp là 5.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Daqo New Energy Corp là -270.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.44.

Giá trị đầu tư ròng của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, giá trị đầu tư ròng của Daqo New Energy Corp là -134.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, giá trị huy động vốn ròng của Daqo New Energy Corp là -850.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.48.

Thu nhập ròng của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, lợi nhuận ròng là -170.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.61.

Biên lợi nhuận ròng của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, biên lợi nhuận ròng là -32.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.43.

Biên lợi nhuận gộp của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, biên lợi nhuận gộp là -20.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1403.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daqo New Energy Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -270.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.