Thêm vào danh sách theo dõi
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)10.080USD-0.005-0.05%Các chỉ số chính
10.040Mở
10.500Cao
85.12KKhối lượng
LỗP/E TTM
LỗP/E Động
--Cổ tức TTM
0.13%Tỷ lệ doanh thu
10.280Giá đóng cửa trước đó
9.930Thấp
857.98KDoanh thu
LỗP/E Tĩnh
0.15P/B
0.00%Tỷ suất cổ tức TTM
-3.87%ROA
36.590Cao 52T
0.17Khối lượng %
-345.21MLợi nhuận ròng
67.67MCổ phần
-2.7645Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.62Beta
-4.29%ROE
9.890Thấp 52T
5.54%Biên độ dao động
-248.47%Biên lợi nhuận gộp
682.07MVốn hóa
5.69Phần thưởng/Rủi ro
3.64%Tỷ lệ rủi ro

Sắp có thêm tin tức, nhớ theo dõi...
Điểm số của Daqo New Energy Corp
-0.08so với điểm số trướcDự báo7.75
Sức khỏe5.66
Kỹ thuật4.04
Định giá9.48
Nhận diện thể chế5.00
Rủi ro4.41
Mục tiêu của các nhà phân tích
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh
MuaXếp hạng hiện tại
24.289Giá mục tiêu
+137.43%Không gian tăng trưởng
Daqo New Energy Corp Báo cáo thu nhập gần nhất
Cuộc họp báo cáo kết quả kinh doanh quý 2 năm 2026 của Daqo New Energy (DQ): Thua lỗ, dự báo về Polysilicon và mở rộng AIDC
Cuộc họp công bố kết quả kinh doanh quý 2/2026 của Daqo New Energy: doanh thu đạt 62,7 triệu USD, lỗ ròng ở mức 81 triệu USD, sản lượng vượt kế hoạch định hướng và khoản đầu tư vào AIDC đạt tiến triển.
Chỉ báo Tài chính
Tiền tệ: USD

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Tiền tệ: USD

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Báo cáo
Báo cáo / Dự báo
-1.20/-0.52
Doanh thu / Dự báo
62.66M/190.30M
Daqo New Energy Corp Hồ sơ
Daqo New Energy Corp. is a polysilicon manufacturer. The Company utilizes the chemical vapor deposition process, or the modified Siemens process, to produce polysilicon. The Company's segments include Polysilicon and Wafer. The Company manufactures and sells polysilicon to photovoltaic product manufacturers, whereby the polysilicon is processed into ingots, wafers, cells and modules for solar power solutions. The Company offers ready-to-use polysilicon, packaged to meet crucible stacking, pulling and solidification needs. The Company offers wafers through its downstream photovoltaic product manufacturing business. The Company also provides wafer original equipment manufacturer (OEM) service to external customers through tolling agreements by processing polysilicon to produce ingot and wafer. Its annual capacity for polysilicon is approximately 12,150 metric tons (MT) in Xinjiang. The Company's wafer manufacturing annual capacity is approximately 90 million pieces.
Khu vựcNăng lượng tái tạo
Mã chứng khoánDQ
Số lượng nhân viên4749
Quốc giaChina
Sở hữu
| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|
| Continental General Insurance Co | 9.82% |
|---|
| Xu (Guangfu) | 6.35% |
|---|
| Duke Elite, Ltd. | 4.71% |
|---|
| Ge (Fei) | 3.27% |
|---|
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|
| Investment Advisor | 28.23% |
|---|
| Individual Investor | 15.75% |
|---|
| Investment Advisor/Hedge Fund | 14.27% |
|---|
| Corporation | 4.71% |
|---|
Câu hỏi thường gặp
Giá hiện tại của Daqo New Energy Corp (DQ) là bao nhiêu?
Giá hiện tại của Daqo New Energy Corp (DQ) là 10.28.
Ký hiệu của Daqo New Energy Corp là gì?
Ký hiệu của Daqo New Energy Corp là DQ.
Mức cao nhất trong 52 tuần của cổ phiếu Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?
Mức cao trong 52 tuần của Daqo New Energy Corp là 36.59.
Mức thấp nhất trong 52 tuần của cổ phiếu Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?
Mức thấp trong 52 tuần của Daqo New Energy Corp là 9.89.
Vốn hóa thị trường của Daqo New Energy Corp là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của Daqo New Energy Corp là 695.61M.
Hiện tại Daqo New Energy Corp (DQ) được xếp hạng là Mua, Giữ hay Bán?
Theo các nhà phân tích, Daqo New Energy Corp (DQ) có xếp hạng tổng thể là Mua, với mục tiêu giá là 24.29.
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của Daqo New Energy Corp (DQ) là bao nhiêu?
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của Daqo New Energy Corp (DQ) là -2.76.