tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Douglas Elliman Inc

DOUG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.530USD
-0.010-0.65%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
139.09MVốn hóa
25.01P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)1.530USD+0.020+1.32%

DOUG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Douglas Elliman Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Douglas Elliman Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
4.45%283.45M
-15.42%214.33M
0.87%245.45M
-1.31%262.84M
-5.03%271.37M
26.55%253.40M
13.63%243.32M
5.87%266.32M
3.57%285.75M
-6.42%200.24M
3.28%214.14M
-7.72%251.55M
-24.27%275.91M
-30.73%213.98M
-37.97%207.33M
-23.03%272.59M
-7.05%364.36M
13.24%308.90M
24.96%334.23M
70.27%354.16M
194.88%391.98M
64.72%272.78M
--267.46M
--208.00M
--132.93M
--165.60M
Doanh thu
4.37%280.20M
-15.46%211.88M
0.64%242.53M
-1.23%259.79M
-4.80%268.48M
27.02%250.63M
14.22%240.99M
6.08%263.03M
3.73%282.01M
-6.40%197.31M
3.32%210.98M
-7.66%247.95M
-24.25%271.86M
-30.72%210.81M
-37.63%204.20M
-22.85%268.52M
-7.01%358.88M
13.39%304.31M
23.58%327.42M
68.06%348.04M
192.18%385.93M
62.90%268.37M
--264.95M
--207.08M
--132.09M
--164.75M
Chi phí doanh thu
----
----
--3.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
4.21%288.08M
-11.11%227.95M
0.49%260.42M
-3.31%264.67M
-4.29%276.44M
14.51%256.44M
9.23%259.15M
5.22%273.73M
1.81%288.83M
-5.34%223.95M
3.52%237.26M
-6.34%260.15M
-18.88%283.70M
-21.41%236.58M
-27.25%229.19M
-15.48%277.77M
0.27%349.73M
16.43%301.02M
24.59%315.05M
67.77%328.65M
158.41%348.79M
46.29%258.55M
--252.87M
--195.89M
--134.97M
--176.74M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.37%1.99M
5.21%2.00M
7.62%2.08M
15.02%2.18M
15.03%2.22M
-4.09%1.90M
-3.36%1.93M
-5.05%1.90M
-3.21%1.93M
-2.84%1.98M
0.81%2.00M
1.58%2.00M
0.35%1.99M
-1.92%2.04M
-8.04%1.98M
-10.10%1.97M
-5.29%1.99M
-2.07%2.08M
0.94%2.15M
4.59%2.19M
0.43%2.10M
-4.54%2.12M
--2.13M
--2.09M
--2.09M
--2.22M
Chi phí hoạt động khác
----
----
---170.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
8.82%-4.63M
-347.65%-13.61M
5.42%-14.97M
75.30%-1.83M
-65.11%-5.08M
87.18%-3.04M
31.54%-15.83M
13.86%-7.41M
60.53%-3.08M
-4.94%-23.71M
-5.78%-23.13M
-65.95%-8.61M
-153.25%-7.79M
-386.81%-22.60M
-214.02%-21.86M
-120.33%-5.19M
-66.13%14.63M
-44.62%7.88M
31.39%19.17M
110.74%25.51M
2211.64%43.18M
227.77%14.23M
--14.59M
--12.11M
---2.04M
---11.14M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.89%719.00K
-34.61%890.00K
-40.80%914.00K
-11.93%1.37M
--1.26M
--1.36M
--1.54M
--1.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.87%2.00K
-99.80%3.00K
-71.24%421.00K
7.67%1.57M
--1.54M
--1.53M
--1.46M
--1.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
54.05%-17.00K
-81.82%-40.00K
-100.47%-22.00K
35075.00%1.40M
-103.63%-37.00K
94.37%-22.00K
790.08%4.66M
-114.81%-4.00K
90.30%1.02M
13.88%-391.00K
30.02%524.00K
-97.44%27.00K
-56.03%536.00K
-160.37%-454.00K
1189.19%403.00K
502.86%1.05M
147.26%1.22M
837.25%752.00K
-104.39%-37.00K
184.54%175.00K
235.37%493.00K
-270.00%-102.00K
--843.00K
---207.00K
--147.00K
--60.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-104.52%-9.00K
19300.00%388.00K
169.23%9.00K
-137.10%-23.00K
10050.00%199.00K
118.18%2.00K
48.00%-13.00K
520.00%62.00K
97.50%-2.00K
84.93%-11.00K
70.93%-25.00K
101.12%10.00K
29.82%-80.00K
-113.72%-73.00K
46.25%-86.00K
-363.73%-895.00K
-252.00%-114.00K
--532.00K
-451.72%-160.00K
-1478.57%-193.00K
132.19%75.00K
-100.00%0.00
---29.00K
--14.00K
---233.00K
--23.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
106.91%1.20M
-27.64%-3.90M
1709.89%86.20M
-20.24%-24.27M
-2813.71%-17.42M
82.79%-3.05M
1170.34%4.76M
-9287.91%-20.18M
-17.95%-598.00K
-1366.94%-17.75M
---445.00K
---215.00K
---507.00K
---1.21M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
4820.59%1.60M
492.75%271.00K
-12.59%-3.60M
100.13%73.00K
---34.00K
---69.00K
---3.19M
---56.19M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.17M
----
----
----
Thu nhập trước thuế
87.92%-2.73M
-159.01%-16.28M
1231.25%71.71M
9.17%-24.93M
-1307.90%-22.63M
84.48%-6.28M
70.54%-6.34M
-292.18%-27.45M
75.17%-1.61M
-74.30%-40.49M
-5.85%-21.52M
-54.40%-7.00M
-141.05%-6.47M
-352.45%-23.23M
-198.69%-20.33M
-117.60%-4.53M
-60.76%15.77M
-35.41%9.20M
44.61%20.60M
116.58%25.76M
847.40%40.18M
121.23%14.25M
--14.24M
--11.89M
---5.38M
---67.09M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
1513.94%3.55M
--11.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
96.14%-251.00K
100.00%0.00
113.38%173.00K
122.17%1.20M
-289.28%-6.50M
-544.48%-1.87M
-123.31%-1.29M
-284.78%-5.39M
-450.10%-1.67M
-143.48%-290.00K
683.33%5.55M
938.08%2.92M
125.00%477.00K
569.72%667.00K
--708.00K
1180.77%281.00K
--212.00K
---142.00K
--0.00
---26.00K
Doanh thu sau thuế
87.92%-2.73M
-159.01%-16.28M
1219.60%68.16M
9.13%-24.94M
-1171.07%-22.63M
84.93%-6.28M
59.46%-6.09M
-435.07%-27.45M
65.62%-1.78M
-133.66%-41.69M
19.52%-15.02M
-20.91%-5.13M
-150.67%-5.18M
-383.85%-17.84M
-192.73%-18.66M
-116.91%-4.24M
-74.11%10.22M
-54.99%6.29M
43.39%20.12M
108.48%25.09M
834.23%39.47M
120.82%13.96M
--14.03M
--12.04M
---5.38M
---67.06M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
87.92%-2.73M
-159.01%-16.28M
1219.60%68.16M
9.13%-24.94M
-1171.07%-22.63M
84.93%-6.28M
59.46%-6.09M
-435.07%-27.45M
65.62%-1.78M
-133.66%-41.69M
19.52%-15.02M
-20.91%-5.13M
-150.67%-5.18M
-383.85%-17.84M
-192.73%-18.66M
-116.91%-4.24M
-74.11%10.22M
-54.99%6.29M
43.39%20.12M
108.48%25.09M
834.23%39.47M
120.82%13.96M
--14.03M
--12.04M
---5.38M
---67.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
100.00%0.00
-347.25%-407.00K
6.69%-251.00K
141.38%48.00K
-42.38%-299.00K
48.00%-91.00K
-1.89%-269.00K
-382.93%-116.00K
2.78%-210.00K
28.57%-175.00K
5.71%-264.00K
251.85%41.00K
4.00%-216.00K
-271.21%-245.00K
-133.33%-280.00K
---27.00K
---225.00K
---66.00K
---120.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
87.94%-2.73M
-171.95%-16.28M
1243.37%68.57M
9.16%-24.69M
-1262.56%-22.67M
85.57%-5.99M
59.60%-6.00M
-458.57%-27.18M
68.12%-1.66M
-131.30%-41.48M
20.04%-14.84M
-17.59%-4.87M
-153.22%-5.22M
-387.59%-17.93M
-192.01%-18.56M
-116.41%-4.14M
-75.15%9.81M
-55.35%6.24M
43.78%20.18M
109.48%25.21M
834.23%39.47M
120.82%13.96M
--14.03M
--12.04M
---5.38M
---67.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
87.94%-2.73M
-171.95%-16.28M
1243.37%68.57M
9.16%-24.69M
-1262.56%-22.67M
85.57%-5.99M
59.60%-6.00M
-458.57%-27.18M
68.12%-1.66M
-131.30%-41.48M
20.04%-14.84M
-17.59%-4.87M
-153.22%-5.22M
-387.59%-17.93M
-192.01%-18.56M
-116.41%-4.14M
-75.15%9.81M
-55.35%6.24M
43.78%20.18M
109.48%25.21M
834.23%39.47M
120.82%13.96M
--14.03M
--12.04M
---5.38M
---67.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
88.12%-0.03
-167.93%-0.19
1227.78%0.81
10.28%-0.29
-1244.17%-0.27
85.75%-0.07
60.28%-0.07
-449.63%-0.33
68.55%-0.02
-128.15%-0.50
20.69%-0.18
-16.77%-0.06
-152.79%-0.06
-385.31%-0.22
-191.86%-0.23
-116.41%-0.05
-75.14%0.12
-55.32%0.08
43.78%0.25
109.48%0.31
834.20%0.48
120.82%0.17
--0.17
--0.15
---0.07
---0.82
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
88.12%-0.03
-167.93%-0.19
1227.78%0.81
10.28%-0.29
-1244.17%-0.27
85.75%-0.07
60.28%-0.07
-449.63%-0.33
68.55%-0.02
-128.15%-0.50
20.69%-0.18
-16.77%-0.06
-152.83%-0.06
-385.54%-0.22
-191.86%-0.23
-116.41%-0.05
-75.16%0.12
-55.35%0.08
43.78%0.25
109.48%0.31
834.20%0.48
120.82%0.17
--0.17
--0.15
---0.07
---0.82
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Douglas Elliman Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DOUG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Douglas Elliman Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Douglas Elliman Inc báo cáo doanh thu là 1.03B cho năm tài chính 2025, tăng từ 995.63M của năm trước.

Doanh thu mà Douglas Elliman Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Douglas Elliman Inc báo cáo doanh thu là 283.45M cho quý gần nhất, tăng 4.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Douglas Elliman Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Douglas Elliman Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 15.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Douglas Elliman Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Douglas Elliman Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Douglas Elliman Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Douglas Elliman Inc là -24.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.