tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Douglas Elliman Inc

DOUG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.710USD
-0.005-0.29%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
155.45MVốn hóa
28.14P/E TTM

DOUG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Douglas Elliman Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-244.35%-19.34M
-60.26%-14.38M
-39.02%5.48M
-51.29%642.00K
79.42%-5.62M
-239.70%-8.97M
293.96%8.99M
-84.37%1.32M
13.57%-27.29M
86.76%-2.64M
-295.40%-4.63M
-12.29%8.44M
-365.71%-31.57M
-158.02%-19.95M
-88.88%2.37M
--9.62M
---6.78M
64.52%34.39M
21.30%21.33M
--20.90M
--17.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-159.01%-16.28M
1219.60%68.16M
9.13%-24.94M
-1171.07%-22.63M
84.93%-6.28M
59.46%-6.09M
-435.07%-27.45M
65.62%-1.78M
-133.66%-41.69M
19.52%-15.02M
-141.84%-5.13M
---5.18M
---17.84M
---18.66M
--12.26M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
5.21%2.00M
7.62%2.08M
134.88%4.46M
15.03%2.22M
-4.09%1.90M
-3.36%1.93M
-5.05%1.90M
-3.21%1.93M
-2.84%1.98M
0.81%2.00M
-66.87%2.00M
--1.99M
--2.04M
--1.98M
--6.03M
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
118.13%977.00K
-272.30%-6.89M
-1068.91%-1.87M
---1.29M
---5.39M
--4.00M
--193.00K
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-10.00%5.46M
-85.63%852.00K
-7.78%6.12M
451.71%6.07M
-75.71%6.06M
-13.43%5.93M
0.39%6.63M
-125.40%-1.73M
265.57%24.96M
1.23%6.85M
-56.21%6.61M
--6.80M
--6.83M
-80.48%6.77M
-29.29%15.08M
----
----
65.79%34.66M
21.30%21.33M
--20.90M
--17.58M
Thay đổi trong vốn lưu động
-4.04%-11.34M
-161.19%-1.61M
-13.88%2.86M
-1640.46%-4.68M
37.17%-10.90M
-64.92%2.64M
134.31%3.32M
-90.40%304.00K
15.61%-17.35M
145.84%7.51M
74.77%-9.68M
--3.17M
---20.56M
---16.39M
---38.37M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải thu
8.07%-9.31M
-72.74%-4.75M
-52.82%3.44M
101.64%84.00K
-119.85%-10.12M
-137.76%-2.75M
278.05%7.30M
-202.22%-5.11M
55.55%-4.61M
51.07%7.29M
-183.61%-4.10M
--5.00M
---10.36M
--4.82M
---1.45M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
7.11%11.64M
21.11%-3.33M
55.19%-1.62M
-204.81%-4.38M
434.64%10.87M
-928.43%-4.22M
27.45%-3.61M
369.36%4.18M
-124.50%-3.25M
104.82%510.00K
59.01%-4.98M
--891.00K
--13.26M
---10.58M
---12.15M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
214.20%7.54M
-96.20%743.00K
--1.25M
--4.53M
--2.40M
--19.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-244.35%-19.34M
-60.26%-14.38M
-39.02%5.48M
-51.29%642.00K
79.42%-5.62M
-239.70%-8.97M
293.96%8.99M
-84.37%1.32M
13.57%-27.29M
86.76%-2.64M
-295.40%-4.63M
-12.29%8.44M
-365.71%-31.57M
-158.02%-19.95M
-88.88%2.37M
--9.62M
---6.78M
64.52%34.39M
21.30%21.33M
--20.90M
--17.58M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-74.95%259.00K
-75.26%312.00K
-39.51%790.00K
37.36%1.22M
-50.31%1.03M
65.27%1.26M
70.50%1.31M
-10.23%886.00K
-42.62%2.08M
-67.25%763.00K
-58.37%766.00K
-71.94%987.00K
327.21%3.63M
64.90%2.33M
28.67%1.84M
--3.52M
--849.00K
34.19%1.41M
-24.86%1.43M
--1.05M
--1.90M
Chi phí vốn
-74.95%259.00K
-75.26%312.00K
-39.51%790.00K
37.36%1.22M
-50.31%1.03M
65.27%1.26M
70.50%1.31M
-10.23%886.00K
-42.62%2.08M
-67.25%763.00K
-58.37%766.00K
-71.94%987.00K
327.21%3.63M
64.90%2.33M
28.67%1.84M
--3.52M
--849.00K
34.19%1.41M
-24.86%1.43M
--1.05M
--1.90M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-74.95%259.00K
-75.26%312.00K
-39.51%790.00K
37.36%1.22M
-50.31%1.03M
65.27%1.26M
70.50%1.31M
-10.23%886.00K
-42.62%2.08M
-67.25%763.00K
-58.37%766.00K
-71.94%987.00K
327.21%3.63M
64.90%2.33M
28.67%1.84M
--3.52M
--849.00K
34.19%1.41M
-24.86%1.43M
--1.05M
--1.90M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---100.00K
--82.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
113.20%66.00K
----
----
-100.00%0.00
---500.00K
--2.04M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.33%-32.00K
2446.62%82.51M
2137.84%1.51M
-100.66%-16.00K
12846.75%9.81M
-447.43%-3.52M
-640.00%-74.00K
836.05%2.42M
78.31%-77.00K
236.76%1.01M
99.26%-10.00K
121.32%258.00K
63.25%-355.00K
17.04%-740.00K
-158.90%-1.35M
---1.21M
---966.00K
---892.00K
--2.29M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-104.45%-391.00K
1820.64%82.19M
152.03%718.00K
-180.64%-1.23M
506.90%8.78M
-2018.47%-4.78M
-77.84%-1.38M
309.74%1.53M
45.81%-2.16M
108.11%249.00K
75.16%-776.00K
84.58%-729.00K
-119.39%-3.98M
-33.19%-3.07M
-962.98%-3.12M
---4.73M
---1.81M
-334.01%-2.31M
119.02%362.00K
--985.00K
---1.90M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
-7342.64%-96.01M
-100.00%0.00
-672.73%-85.00K
----
34.82%-1.29M
--46.75M
8.33%-11.00K
100.00%0.00
72.75%-1.98M
100.00%0.00
99.84%-12.00K
38.24%-4.22M
-130.14%-7.26M
55.72%-8.63M
---7.28M
---6.83M
--24.09M
-389820.00%-19.50M
--0.00
---5.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
---94.07M
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--48.75M
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-44642.86%-3.13M
-784.75%-3.13M
---3.13M
---3.13M
---7.00K
---354.00K
--0.00
--0.00
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.98%1.00K
3.91%4.22M
--4.13M
--4.00M
--4.06M
--4.06M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-50.62%-1.94M
--0.00
-672.73%-85.00K
----
34.82%-1.29M
--0.00
0.00%-11.00K
----
---1.98M
--0.00
---11.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---2.00M
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
92.73%-1.50M
---82.00K
---18.00K
--23.97M
-412740.00%-20.64M
--0.00
---5.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
-7342.64%-96.01M
-100.00%0.00
-672.73%-85.00K
----
34.82%-1.29M
--46.75M
8.33%-11.00K
100.00%0.00
72.75%-1.98M
100.00%0.00
99.84%-12.00K
38.24%-4.22M
-130.14%-7.26M
55.72%-8.63M
---7.28M
---6.83M
--24.09M
-389820.00%-19.50M
--0.00
---5.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-13.72%122.71M
-4.04%150.91M
40.63%144.71M
45.29%145.38M
9.81%142.22M
17.46%157.26M
-26.13%102.90M
-23.96%100.07M
-24.43%129.52M
-33.61%133.89M
-34.00%139.30M
-38.34%131.60M
-25.12%171.38M
16.78%201.67M
23.79%211.05M
--213.44M
--228.87M
--172.69M
--170.50M
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-723.67%-19.73M
-87.46%-28.20M
-88.60%6.20M
-123.84%-676.00K
110.74%3.16M
-244.05%-15.04M
1104.97%54.36M
-63.14%2.84M
25.97%-29.45M
85.56%-4.37M
42.37%-5.41M
422.46%7.69M
-157.81%-39.78M
-153.91%-30.28M
-527.56%-9.38M
---2.39M
---15.43M
156.65%56.18M
-86.00%2.19M
--21.89M
--15.68M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-29.17%102.98M
-13.72%122.71M
-4.04%150.91M
40.63%144.71M
45.29%145.38M
9.81%142.22M
17.46%157.26M
-26.13%102.90M
-23.96%100.07M
-24.43%129.52M
-33.61%133.89M
-34.00%139.30M
-38.34%131.60M
-25.12%171.38M
16.78%201.67M
--211.05M
--213.44M
945.62%228.87M
1001.62%172.69M
--21.89M
--15.68M
Dòng tiền tự do
-194.71%-19.60M
-43.56%-14.70M
-38.93%4.69M
-233.10%-575.00K
77.36%-6.65M
-200.62%-10.24M
242.25%7.68M
-94.20%432.00K
16.56%-29.37M
84.72%-3.41M
-1116.76%-5.40M
22.12%7.45M
-361.42%-35.20M
-167.57%-22.28M
-97.33%531.00K
--6.10M
---7.63M
66.13%32.98M
26.90%19.90M
--19.85M
--15.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Douglas Elliman Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Douglas Elliman Inc đã tạo ra -13.88M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Douglas Elliman Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Douglas Elliman Inc đã tăng 46.54% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Douglas Elliman Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Douglas Elliman Inc đã chi 3.35M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Douglas Elliman Inc đã thay đổi như thế nào?

Douglas Elliman Inc đã sử dụng -96.09M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DOUG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Douglas Elliman Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -17.23M, phản ánh sự thay đổi 45.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.