tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

1stdibs.Com Inc

DIBS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.370USD
+0.140+3.31%
Đóng cửa 08-04 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
160.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

DIBS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 1stdibs.Com Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 1stdibs.Com Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-0.70%22.39M
0.87%22.97M
3.69%21.97M
-0.45%22.14M
2.19%22.55M
8.83%22.77M
2.55%21.19M
6.28%22.23M
-0.52%22.06M
-8.86%20.92M
-9.09%20.66M
-14.87%20.92M
-16.58%22.18M
-14.75%22.96M
-11.13%22.73M
-0.50%24.58M
4.16%26.59M
12.80%26.93M
21.96%25.58M
29.10%24.70M
42.71%25.53M
29.52%23.87M
21.40%20.97M
6.64%19.13M
5.72%17.89M
--18.43M
--17.27M
--17.94M
--16.92M
Doanh thu
-0.70%22.39M
0.87%22.97M
3.69%21.97M
-0.45%22.14M
2.19%22.55M
8.83%22.77M
2.55%21.19M
6.28%22.23M
-0.52%22.06M
-8.86%20.92M
-9.09%20.66M
-14.87%20.92M
-16.58%22.18M
-14.75%22.96M
-11.13%22.73M
-0.50%24.58M
4.16%26.59M
12.80%26.93M
21.96%25.58M
29.10%24.70M
42.71%25.53M
29.52%23.87M
21.40%20.97M
6.64%19.13M
5.72%17.89M
--18.43M
--17.27M
--17.94M
--16.92M
Chi phí doanh thu
-8.03%5.72M
-3.64%6.08M
-8.34%5.64M
-0.84%6.24M
2.42%6.22M
5.77%6.31M
11.69%6.15M
1.58%6.29M
-16.85%6.08M
-11.76%5.97M
-24.29%5.51M
-22.14%6.19M
-4.82%7.31M
-34.39%6.76M
-3.15%7.28M
8.74%7.95M
9.17%7.68M
54.17%10.31M
18.95%7.51M
20.26%7.31M
2.46%7.03M
3.77%6.69M
7.93%6.32M
3.03%6.08M
24.35%6.86M
--6.44M
--5.85M
--5.90M
--5.52M
Chi phí hoạt động
-12.45%25.21M
-8.77%25.28M
-9.55%25.85M
-0.31%27.85M
5.08%28.80M
6.17%27.71M
10.37%28.58M
-4.82%27.94M
-15.30%27.41M
-17.37%26.10M
-20.63%25.90M
-15.84%29.35M
-2.88%32.36M
-10.74%31.59M
0.38%32.63M
20.26%34.88M
19.44%33.32M
37.23%35.39M
42.77%32.50M
28.86%29.00M
15.39%27.89M
-9.78%25.79M
-10.37%22.77M
-7.48%22.51M
3.14%24.18M
--28.58M
--25.40M
--24.33M
--23.44M
Chi phí R&D
10.16%6.18M
9.36%5.99M
7.95%5.91M
7.90%5.90M
18.27%5.61M
23.26%5.48M
21.17%5.47M
-6.42%5.47M
-18.12%4.75M
-22.37%4.45M
-29.04%4.51M
-11.26%5.84M
0.59%5.79M
-2.10%5.73M
33.26%6.36M
45.06%6.59M
46.03%5.76M
41.76%5.85M
17.50%4.78M
11.30%4.54M
-6.96%3.94M
2.64%4.13M
2.94%4.06M
9.71%4.08M
22.01%4.24M
--4.02M
--3.95M
--3.72M
--3.48M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-70.77%387.00K
-28.88%389.00K
-22.68%392.00K
-10.00%423.00K
186.58%1.32M
9.40%547.00K
12.92%507.00K
10.07%470.00K
-50.80%462.00K
-4.03%500.00K
-36.58%449.00K
-44.04%427.00K
30.78%939.00K
-26.93%521.00K
-7.45%708.00K
-4.51%763.00K
-14.01%718.00K
-24.23%713.00K
-31.45%765.00K
-27.95%799.00K
-70.77%835.00K
--941.00K
--1.12M
--1.11M
--2.86M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
54.84%-2.83M
53.21%-2.31M
47.50%-3.88M
-0.25%-5.72M
-17.00%-6.25M
4.58%-4.94M
-41.26%-7.39M
32.37%-5.70M
47.49%-5.35M
40.01%-5.18M
47.13%-5.23M
18.16%-8.43M
-51.26%-10.18M
-2.03%-8.63M
-42.91%-9.90M
-139.29%-10.30M
-184.13%-6.73M
-342.26%-8.46M
-285.85%-6.93M
-27.51%-4.31M
62.33%-2.37M
81.16%-1.91M
77.91%-1.79M
47.14%-3.38M
3.53%-6.29M
---10.15M
---8.13M
---6.39M
---6.52M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.93%847.00K
-25.82%925.00K
-28.00%977.00K
-39.91%989.00K
-35.05%1.10M
-26.91%1.25M
-22.77%1.36M
0.06%1.65M
10.52%1.69M
98.37%1.71M
237.88%1.76M
856.40%1.65M
2735.19%1.53M
1492.59%860.00K
812.28%520.00K
647.83%172.00K
350.00%54.00K
237.50%54.00K
147.83%57.00K
4.55%23.00K
-90.98%12.00K
-90.42%16.00K
-90.65%23.00K
-89.77%22.00K
47.78%133.00K
--167.00K
--246.00K
--215.00K
--90.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%3.00K
0.00%4.00K
-20.00%4.00K
0.00%4.00K
--3.00K
-60.00%4.00K
--5.00K
--4.00K
--0.00
--10.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--536.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---494.00K
100.00%0.00
---802.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---2.04M
--0.00
60.53%-791.00K
---6.00K
--0.00
--0.00
-120.69%-2.00M
----
--0.00
--0.00
3328.00%9.68M
----
100.00%0.00
--0.00
---300.00K
---87.00K
---134.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.69%302.00K
-33.81%368.00K
-29.21%252.00K
4.58%434.00K
-0.84%354.00K
2.39%556.00K
108.19%356.00K
-12.08%415.00K
-30.95%357.00K
-42.48%543.00K
-51.56%171.00K
189.57%472.00K
61.06%517.00K
177.65%944.00K
23.86%353.00K
-64.25%163.00K
10.31%321.00K
-24.78%340.00K
-29.10%285.00K
303.54%456.00K
284.18%291.00K
127.14%452.00K
323.16%402.00K
-44.06%113.00K
-165.29%-158.00K
--199.00K
--95.00K
--202.00K
--242.00K
Thu nhập trước thuế
54.81%-2.17M
80.32%-1.02M
39.18%-3.45M
3.14%-4.29M
-45.38%-4.80M
-76.77%-5.17M
-71.83%-5.68M
46.72%-4.43M
59.39%-3.30M
57.11%-2.93M
63.39%-3.31M
-2778.89%-8.32M
-27.88%-8.13M
15.40%-6.82M
-37.06%-9.03M
93.00%-289.00K
-194.72%-6.36M
-409.86%-8.07M
-380.80%-6.59M
-27.03%-4.13M
65.82%-2.16M
83.83%-1.58M
82.40%-1.37M
45.54%-3.25M
6.08%-6.31M
---9.78M
---7.79M
---5.97M
---6.72M
Thuế thu nhập
0.00%4.00K
-36.11%23.00K
1200.00%52.00K
375.00%19.00K
--4.00K
157.14%36.00K
--4.00K
--4.00K
--0.00
-62.16%14.00K
--0.00
----
--0.00
76.19%37.00K
--0.00
--0.00
--0.00
162.50%21.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
157.14%8.00K
--2.00K
-100.00%0.00
--1.00K
---14.00K
--0.00
--423.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
54.76%-2.17M
80.02%-1.04M
38.31%-3.51M
2.79%-4.31M
-45.50%-4.81M
-77.15%-5.21M
-71.95%-5.68M
46.67%-4.44M
59.39%-3.30M
57.13%-2.94M
63.39%-3.31M
-2778.89%-8.32M
-27.88%-8.13M
15.16%-6.86M
-37.06%-9.03M
93.00%-289.00K
-194.72%-6.36M
-408.62%-8.09M
-380.10%-6.59M
-27.03%-4.13M
65.82%-2.16M
83.72%-1.59M
82.38%-1.37M
49.14%-3.25M
6.07%-6.31M
---9.77M
---7.79M
---6.39M
---6.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
54.76%-2.17M
80.02%-1.04M
38.31%-3.51M
2.79%-4.31M
-45.50%-4.81M
-77.15%-5.21M
-71.95%-5.68M
46.67%-4.44M
59.39%-3.30M
57.13%-2.94M
63.39%-3.31M
-2778.89%-8.32M
-27.88%-8.13M
15.16%-6.86M
-37.06%-9.03M
93.00%-289.00K
-194.72%-6.36M
-408.62%-8.09M
-380.10%-6.59M
-27.03%-4.13M
65.82%-2.16M
83.77%-1.59M
82.38%-1.37M
41.38%-3.25M
6.07%-6.31M
---9.80M
---7.79M
---5.55M
---6.72M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---28.00K
----
--846.00K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
54.76%-2.17M
80.02%-1.04M
38.31%-3.51M
2.79%-4.31M
-45.50%-4.81M
-77.15%-5.21M
-71.95%-5.68M
46.67%-4.44M
59.39%-3.30M
57.13%-2.94M
63.39%-3.31M
-2778.89%-8.32M
-27.88%-8.13M
15.16%-6.86M
-37.06%-9.03M
96.07%-289.00K
-6.23%-6.36M
-48.30%-8.09M
-26.70%-6.59M
-5.49%-7.36M
40.08%-5.99M
44.34%-5.45M
33.23%-5.20M
-25.81%-6.98M
-48.63%-9.99M
---9.80M
---7.79M
---5.55M
---6.72M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
54.76%-2.17M
80.02%-1.04M
38.31%-3.51M
2.79%-4.31M
-45.50%-4.81M
-77.15%-5.21M
-71.95%-5.68M
46.67%-4.44M
59.39%-3.30M
57.13%-2.94M
63.39%-3.31M
-2778.89%-8.32M
-27.88%-8.13M
15.16%-6.86M
-37.06%-9.03M
96.07%-289.00K
-6.23%-6.36M
-48.30%-8.09M
-26.70%-6.59M
-5.49%-7.36M
40.08%-5.99M
44.34%-5.45M
33.23%-5.20M
-25.81%-6.98M
-48.63%-9.99M
---9.80M
---7.79M
---5.55M
---6.72M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
55.75%-0.06
80.20%-0.03
37.66%-0.10
-4.53%-0.12
-62.58%-0.14
-94.89%-0.14
-87.15%-0.15
45.11%-0.12
59.81%-0.08
58.11%-0.07
64.58%-0.08
-2672.39%-0.21
-23.65%-0.21
17.34%-0.18
-34.09%-0.23
96.11%-0.01
-2.22%-0.17
-42.67%-0.21
-22.56%-0.17
-2.12%-0.19
40.08%-0.16
44.34%-0.15
33.23%-0.14
-25.81%-0.19
-48.63%-0.27
---0.27
---0.21
---0.15
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
55.75%-0.06
80.20%-0.03
37.66%-0.10
-4.53%-0.12
-62.58%-0.14
-94.89%-0.14
-87.15%-0.15
45.11%-0.12
59.81%-0.08
58.11%-0.07
64.58%-0.08
-2672.39%-0.21
-23.65%-0.21
17.34%-0.18
-34.09%-0.23
96.11%-0.01
-2.22%-0.17
-42.67%-0.21
-22.56%-0.17
-2.12%-0.19
40.08%-0.16
44.34%-0.15
33.23%-0.14
-25.81%-0.19
-48.63%-0.27
---0.27
---0.21
---0.15
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 1stdibs.Com Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DIBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của 1stdibs.Com Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

1stdibs.Com Inc báo cáo doanh thu là 89.62M cho năm tài chính 2025, tăng từ 88.26M của năm trước.

Doanh thu mà 1stdibs.Com Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

1stdibs.Com Inc báo cáo doanh thu là 22.39M cho quý gần nhất, tăng -0.70% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của 1stdibs.Com Inc cho cả năm là bao nhiêu?

1stdibs.Com Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 1stdibs.Com Inc trong quý trước là bao nhiêu?

1stdibs.Com Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.17M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 1stdibs.Com Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 1stdibs.Com Inc là -18.16M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.