tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Donegal Group Inc

DGICA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.740USD
+0.172+0.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
746.19MVốn hóa
11.03P/E TTM

Tình hình tài chính của DGICA

Theo dõi tình hình tài chính của Donegal Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Donegal Group Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
241.12M/238.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
978.01M
-1.17%
EPS(YoY)
2.18
44.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
-55.94%0.31
-32.73%0.47
10.11%0.55
274.41%0.47
295.85%0.71
1273.16%0.69
2156.14%0.50
105.03%0.12
12.33%0.18
-155.41%-0.06
---0.02
--0.06
--0.16
--0.11
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%241.12M
-3.74%236.00M
-3.93%240.14M
-2.31%245.92M
0.15%247.15M
1.67%245.17M
4.38%249.95M
7.61%251.74M
7.67%246.77M
7.29%241.14M
7.17%239.47M
9.91%233.93M
12.18%229.20M
8.25%224.75M
6.28%223.44M
4.79%212.84M
-0.41%204.31M
4.88%207.63M
6.45%210.24M
3.36%203.11M
----
Lợi nhuận ròng
32.25%22.31M
-54.33%11.51M
-28.39%17.19M
19.87%20.08M
306.14%16.87M
323.22%25.21M
1318.26%24.00M
2180.16%16.75M
107.91%4.15M
14.45%5.96M
-156.63%-1.97M
92.24%-805.30K
124.34%2.00M
-60.41%5.20M
-34.01%3.48M
-54.59%-10.38M
-150.78%-8.21M
24.84%13.15M
-63.81%5.27M
-156.70%-6.71M
----
Biên lợi nhuận ròng
35.56%9.25%
-52.56%4.88%
-25.46%7.16%
22.71%8.17%
305.52%6.82%
316.26%10.28%
1267.15%9.60%
2033.00%6.65%
93.10%1.68%
6.67%2.47%
-152.84%-0.82%
---0.34%
--0.87%
--2.32%
--1.56%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.99%1.41%
-3.29%1.43%
-2.12%1.47%
-3.12%1.45%
-3.01%1.45%
-3.12%1.48%
-2.99%1.50%
-3.66%1.49%
-1.98%1.50%
-0.68%1.53%
-1.01%1.54%
--1.55%
--1.53%
--1.54%
--1.56%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%241.12M
-3.74%236.00M
-3.93%240.14M
-2.31%245.92M
0.15%247.15M
1.67%245.17M
4.38%249.95M
7.61%251.74M
7.67%246.77M
7.29%241.14M
7.17%239.47M
9.91%233.93M
12.18%229.20M
8.25%224.75M
6.28%223.44M
4.79%212.84M
-0.41%204.31M
4.88%207.63M
6.45%210.24M
3.36%203.11M
----
Lợi nhuận hoạt động
36.40%28.32M
-54.10%14.46M
-28.85%21.30M
22.19%25.39M
301.80%20.76M
325.42%31.49M
1387.23%29.94M
2548.62%20.78M
114.57%5.17M
14.79%7.40M
-154.85%-2.33M
93.62%-848.60K
123.29%2.41M
-60.62%6.45M
-36.49%4.24M
-57.93%-13.30M
-151.92%-10.34M
25.39%16.38M
-64.44%6.68M
-157.87%-8.42M
----
Lợi nhuận ròng
32.25%22.31M
-54.33%11.51M
-28.39%17.19M
19.87%20.08M
306.14%16.87M
323.22%25.21M
1318.26%24.00M
2180.16%16.75M
107.91%4.15M
14.45%5.96M
-156.63%-1.97M
92.24%-805.30K
124.34%2.00M
-60.41%5.20M
-34.01%3.48M
-54.59%-10.38M
-150.78%-8.21M
24.84%13.15M
-63.81%5.27M
-156.70%-6.71M
----
Tổng tài sản
3.08%2.48B
3.40%2.45B
2.17%2.39B
3.22%2.42B
3.11%2.41B
3.22%2.37B
3.08%2.34B
3.80%2.35B
2.02%2.34B
0.69%2.29B
1.02%2.27B
1.05%2.26B
1.74%2.29B
1.69%2.28B
-0.52%2.24B
-0.67%2.24B
0.15%2.25B
2.54%2.24B
4.38%2.26B
5.03%2.25B
----
Tổng các khoản nợ
0.77%1.82B
0.90%1.80B
-2.46%1.75B
-2.10%1.79B
-2.65%1.80B
-1.42%1.78B
0.21%1.79B
2.56%1.83B
2.69%1.85B
1.35%1.81B
1.52%1.79B
1.78%1.79B
3.68%1.80B
4.00%1.79B
2.07%1.76B
2.44%1.76B
2.51%1.74B
3.65%1.72B
4.95%1.72B
4.50%1.71B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.98%666.11M
11.01%649.09M
17.34%640.42M
22.22%627.44M
25.12%605.67M
20.54%584.72M
13.76%545.78M
8.46%513.37M
-0.44%484.08M
-1.72%485.09M
-0.80%479.75M
-1.63%473.34M
-4.86%486.19M
-5.86%493.56M
-8.93%483.59M
-10.58%481.20M
-7.11%511.02M
-0.94%524.27M
2.56%531.04M
6.76%538.13M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-21.66%20.17M
-64.66%9.97M
75.44%22.35M
-44.04%12.13M
434.43%25.75M
986.45%28.20M
-1.79%12.74M
57.83%21.68M
807.79%4.82M
-84.92%2.60M
-12.99%12.97M
-3.54%13.74M
-103.28%-680.73K
-5.79%17.21M
2196.14%14.91M
-51.40%14.24M
-30.55%20.75M
-44.09%18.27M
-103.48%-711.31K
-21.30%29.30M
Đầu tư ròng
----
63.72%-5.41M
20.12%-20.25M
-451.61%-37.18M
-54.81%-18.78M
-290.90%-14.92M
-2212.15%-25.35M
30.29%-6.74M
-25.78%-12.13M
-370.93%-3.82M
106.88%1.20M
-21.60%-9.67M
82.56%-9.65M
107.93%1.41M
31.02%-17.45M
16.69%-7.95M
-18.93%-55.32M
-192.83%-17.78M
-26.65%-25.29M
-12.59%-9.54M
-185.36%-46.52M
Tài chính thuần
----
-1175.92%-6.04M
-107.03%-1.50M
-156.30%-4.04M
95.60%-225.72K
111.26%561.77K
675.46%21.42M
63.65%-1.58M
-135.44%-5.13M
-65.41%-4.99M
-185.64%-3.72M
-105.57%-4.33M
-131.93%-2.18M
34.53%-3.02M
68.76%-1.30M
76.17%-2.11M
140.88%6.82M
90.74%-4.61M
-265.94%-4.17M
-313.13%-8.84M
297.90%2.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tổng doanh thu đạt 978.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 989.61M.

Tổng nghĩa vụ của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tổng nghĩa vụ của Donegal Group Inc là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Donegal Group Inc là 640.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Donegal Group Inc là 98.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.35.

Giá trị đầu tư ròng của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Donegal Group Inc là -91.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Donegal Group Inc là -5.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -153.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.87.

Thu nhập ròng của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, lợi nhuận ròng là 79.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.99.

Biên lợi nhuận ròng của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Donegal Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Donegal Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 98.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.