tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dragonfly Energy Holdings Corp

DFLI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.170USD
-0.120-9.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

DFLI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dragonfly Energy Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dragonfly Energy Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-27.34%9.70M
6.94%13.06M
25.53%15.97M
23.02%16.25M
6.81%13.36M
17.00%12.21M
-19.94%12.72M
-31.47%13.21M
-33.45%12.51M
-48.35%10.44M
-39.16%15.89M
-10.86%19.27M
2.67%18.79M
0.15%20.21M
38.57%26.12M
-7.31%21.62M
16.98%18.30M
--20.18M
--18.85M
--23.33M
--15.65M
Doanh thu
-27.34%9.70M
6.94%13.06M
25.53%15.97M
23.02%16.25M
6.81%13.36M
17.00%12.21M
-19.94%12.72M
-31.47%13.21M
-33.45%12.51M
-48.35%10.44M
-39.16%15.89M
-10.86%19.27M
2.67%18.79M
0.15%20.21M
38.57%26.12M
-7.31%21.62M
16.98%18.30M
--20.18M
--18.85M
--23.33M
--15.65M
Chi phí doanh thu
-15.21%7.99M
10.41%10.68M
14.02%11.23M
15.95%11.64M
-0.28%9.43M
15.10%9.67M
-12.76%9.85M
-34.59%10.04M
-33.06%9.45M
-46.69%8.40M
-40.82%11.29M
5.18%15.35M
10.27%14.12M
12.13%15.77M
67.73%19.08M
11.12%14.59M
30.63%12.81M
--14.06M
--11.38M
--13.13M
--9.80M
Chi phí hoạt động
-17.97%15.35M
16.85%17.43M
-1.89%18.39M
-2.14%19.53M
2.01%18.71M
14.33%14.92M
-13.87%18.75M
-26.41%19.96M
-36.05%18.34M
-55.41%13.05M
-21.35%21.76M
22.43%27.12M
56.63%28.68M
46.72%29.26M
57.64%27.67M
13.96%22.15M
28.02%18.31M
--19.94M
--17.55M
--19.44M
--14.30M
Chi phí R&D
-2.00%980.00K
-26.36%704.00K
-64.13%585.00K
-54.80%692.00K
-24.98%1.00M
80.04%956.00K
17.76%1.63M
43.49%1.53M
51.48%1.33M
-34.69%531.00K
83.93%1.39M
24.21%1.07M
159.59%880.00K
2.91%813.00K
7.11%753.00K
26.88%859.00K
-34.68%339.00K
--790.00K
--703.00K
--677.00K
--519.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.57%794.00K
11.81%426.00K
40.24%460.00K
48.34%491.00K
158.73%859.00K
16.16%381.00K
3.80%328.00K
11.82%331.00K
11.78%332.00K
34.98%328.00K
22.01%316.00K
50.25%296.00K
54.69%297.00K
31.35%243.00K
61.88%259.00K
16.57%197.00K
86.41%192.00K
--185.00K
--160.00K
--169.00K
--103.00K
Chi phí hoạt động khác
85.48%-81.00K
28.78%-3.16M
---1.35M
----
---558.00K
-523.60%-4.44M
----
----
----
96.35%-712.00K
----
---720.00K
----
-6535.03%-19.51M
---1.81M
--0.00
---1.55M
---294.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-5.41%-5.65M
-61.59%-4.37M
59.77%-2.42M
51.39%-3.28M
8.27%-5.36M
-3.68%-2.71M
-2.57%-6.03M
13.97%-6.75M
40.97%-5.84M
71.18%-2.61M
-277.57%-5.88M
-1385.80%-7.84M
-109811.11%-9.89M
-3952.34%-9.05M
-220.25%-1.56M
-113.57%-528.00K
-100.67%-9.00K
--235.00K
--1.29M
--3.89M
--1.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.75M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-40.60%3.71M
14.14%6.41M
11.56%5.44M
----
52.09%6.25M
40.83%5.62M
17.88%4.88M
23.44%4.76M
-18.34%4.11M
230.32%3.99M
236.97%4.14M
205.30%3.86M
--5.03M
--1.21M
--1.23M
--1.26M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-86.96%425.00K
-4450.67%-37.18M
-145.89%-2.24M
185.26%1.69M
1281.36%3.26M
-107.86%-817.00K
3462.07%4.88M
-2458.33%-1.98M
-98.73%236.00K
155.23%10.40M
92.00%-145.00K
--84.00K
1292.72%18.52M
-6304.42%-18.83M
---1.81M
--0.00
---1.55M
---294.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-82.61%-126.00K
----
----
----
90.31%-69.00K
----
----
----
-11966.67%-712.00K
----
----
----
-95.16%6.00K
100.00%0.00
----
----
--124.00K
---186.00K
--62.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--61.00K
--131.00K
----
100.00%0.00
----
-100.00%0.00
---13.00K
---19.00K
---4.00K
-52.50%19.00K
--0.00
----
----
3900.00%40.00K
----
----
----
--1.00K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
2.53%-6.63M
-358.57%-45.13M
-63.30%-11.07M
48.38%-7.03M
34.44%-6.80M
-429.38%-9.84M
32.26%-6.78M
-14.52%-13.63M
-317.11%-10.37M
109.60%2.99M
-118.73%-10.01M
-577.62%-11.90M
269.03%4.78M
-6770.64%-31.12M
-512.91%-4.58M
-144.43%-1.76M
-310.51%-2.83M
---453.00K
--1.11M
--3.95M
--1.34M
Thuế thu nhập
----
---94.00K
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-102.62%-26.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
367.84%991.00K
-202.55%-886.00K
-134.13%-287.00K
-290.94%-527.00K
---370.00K
--864.00K
--841.00K
--276.00K
Doanh thu sau thuế
2.53%-6.63M
-357.61%-45.04M
-63.30%-11.07M
48.38%-7.03M
34.44%-6.80M
-426.54%-9.84M
32.26%-6.78M
-14.52%-13.63M
-317.11%-10.37M
109.39%3.01M
-171.27%-10.01M
-710.01%-11.90M
307.79%4.78M
-38592.77%-32.12M
-1611.89%-3.69M
-147.22%-1.47M
-315.57%-2.30M
---83.00K
--244.00K
--3.11M
--1.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.53%-6.63M
-357.61%-45.04M
-63.30%-11.07M
48.38%-7.03M
34.44%-6.80M
-426.54%-9.84M
32.26%-6.78M
-14.52%-13.63M
-317.11%-10.37M
109.39%3.01M
-171.27%-10.01M
-710.01%-11.90M
307.79%4.78M
-38592.77%-32.12M
-1611.89%-3.69M
-147.22%-1.47M
-315.57%-2.30M
---83.00K
--244.00K
--3.11M
--1.07M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-13.58%-7.72M
-366.44%-45.91M
-63.30%-11.07M
48.38%-7.03M
34.44%-6.80M
-426.54%-9.84M
32.26%-6.78M
-14.52%-13.63M
-317.11%-10.37M
109.39%3.01M
-171.27%-10.01M
-710.01%-11.90M
307.79%4.78M
-2417.10%-32.12M
-2349.39%-3.69M
-170.73%-1.47M
-423.21%-2.30M
--1.39M
--164.00K
--2.08M
--711.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--1.09M
--869.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-13.58%-7.72M
-366.44%-45.91M
-63.30%-11.07M
48.38%-7.03M
34.44%-6.80M
-426.54%-9.84M
32.26%-6.78M
-14.52%-13.63M
-317.11%-10.37M
109.39%3.01M
-171.27%-10.01M
-710.01%-11.90M
307.79%4.78M
-2417.10%-32.12M
-2349.39%-3.69M
-170.73%-1.47M
-423.21%-2.30M
--1.39M
--164.00K
--2.08M
--711.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
31.12%-0.64
-187.65%-3.99
-101.39%-1.97
71.45%-0.58
40.09%-0.93
-409.76%-1.39
36.16%-0.98
10.50%-2.02
-262.50%-1.55
106.91%0.45
-97.74%-1.53
-525.47%-2.26
297.26%0.95
-2322.30%-6.47
-2349.61%-0.78
-182.70%-0.36
-423.12%-0.48
--0.29
--0.03
--0.44
--0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
31.12%-0.64
-187.65%-3.99
-101.39%-1.97
71.45%-0.58
40.09%-0.93
-409.76%-1.39
36.16%-0.98
10.50%-2.02
-274.59%-1.55
106.91%0.45
-97.74%-1.53
-525.47%-2.26
283.60%0.89
-2322.30%-6.47
-2349.61%-0.78
-182.70%-0.36
-423.12%-0.48
--0.29
--0.03
--0.44
--0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dragonfly Energy Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DFLI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dragonfly Energy Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Dragonfly Energy Holdings Corp báo cáo doanh thu là 58.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 50.65M của năm trước.

Doanh thu mà Dragonfly Energy Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dragonfly Energy Holdings Corp báo cáo doanh thu là 9.70M cho quý gần nhất, tăng -27.34% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dragonfly Energy Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Dragonfly Energy Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -70.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dragonfly Energy Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Dragonfly Energy Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -7.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dragonfly Energy Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dragonfly Energy Holdings Corp là -14.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.