tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Journey Medical Corp

DERM
Thêm vào danh sách theo dõi
6.550USD
-0.100-1.51%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
177.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

DERM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Journey Medical Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Journey Medical Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q2
Tổng doanh thu
23.33%18.51M
21.48%15.96M
18.05%16.08M
20.52%17.63M
1.04%15.01M
0.84%13.14M
-10.73%13.62M
-57.64%14.63M
-13.49%14.86M
6.69%13.03M
-4.44%15.26M
114.31%34.54M
-6.12%17.17M
-47.57%12.21M
-8.85%15.97M
-17.82%16.12M
19.64%18.29M
--23.30M
--17.52M
--19.61M
62.38%15.29M
--9.41M
Doanh thu
18.86%17.84M
21.17%15.92M
27.31%16.07M
16.38%17.02M
1.04%15.01M
0.84%13.14M
-17.28%12.62M
-4.25%14.63M
-12.42%14.86M
7.11%13.03M
-4.17%15.26M
-4.76%15.28M
-6.99%16.96M
-41.50%12.16M
-9.11%15.92M
-18.19%16.04M
19.28%18.23M
--20.80M
--17.52M
--19.61M
--15.29M
----
Chi phí doanh thu
18.47%7.11M
25.43%7.34M
14.91%6.50M
29.03%6.82M
-8.23%6.00M
-14.10%5.86M
-5.89%5.66M
-17.79%5.29M
-15.78%6.54M
5.69%6.82M
-22.07%6.01M
-10.97%6.43M
1.76%7.77M
-21.38%6.45M
-18.97%7.72M
-35.34%7.22M
1.99%7.63M
--8.20M
--9.53M
--11.17M
139.56%7.48M
--3.12M
Chi phí hoạt động
0.94%18.05M
6.01%17.45M
3.66%16.52M
9.34%19.16M
0.58%17.89M
-28.79%16.46M
-8.19%15.94M
1.32%17.52M
-17.99%17.78M
6.18%23.12M
-33.13%17.36M
-32.47%17.29M
-14.75%21.68M
-9.13%21.77M
-2.31%25.96M
-20.61%25.61M
-12.45%25.43M
--23.96M
--26.57M
--32.26M
268.85%29.05M
--7.88M
Chi phí R&D
--54.00K
-100.00%0.00
-29.36%154.00K
-65.91%287.00K
-100.00%0.00
-99.51%39.00K
-85.51%218.00K
-62.23%842.00K
-48.53%913.00K
287.80%7.88M
-64.64%1.50M
-20.73%2.23M
-32.00%1.77M
60.58%2.03M
113.65%4.26M
254.16%2.81M
-81.06%2.61M
--1.27M
--1.99M
--794.00K
--13.77M
--0.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
5.73%1.13M
8.56%1.06M
30.71%1.06M
30.55%1.06M
30.84%1.06M
20.37%981.00K
0.00%814.00K
-23.76%815.00K
-23.85%814.00K
--815.00K
--814.00K
--1.07M
--1.07M
----
----
----
----
--500.00K
--700.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
123.39%1.06M
----
----
----
---4.55M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
---223.00K
--0.00
--9.54M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
115.86%456.00K
55.11%-1.49M
80.90%-443.00K
47.17%-1.53M
1.74%-2.88M
67.06%-3.32M
-10.22%-2.32M
-116.78%-2.89M
35.10%-2.93M
-5.53%-10.09M
78.95%-2.10M
281.68%17.25M
36.85%-4.51M
-1337.74%-9.56M
-10.36%-9.99M
24.94%-9.49M
48.11%-7.14M
---665.00K
---9.06M
---12.65M
-994.28%-13.76M
--1.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
11.59%154.00K
5.37%157.00K
-22.51%148.00K
-18.09%154.00K
-14.29%138.00K
-31.34%149.00K
69.03%191.00K
2250.00%188.00K
103.80%161.00K
77.87%217.00K
126.00%113.00K
166.67%8.00K
1875.00%79.00K
3966.67%122.00K
2400.00%50.00K
--3.00K
--4.00K
--3.00K
--2.00K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.31%906.00K
0.11%892.00K
12.27%933.00K
23.61%937.00K
66.43%937.00K
62.59%891.00K
3362.50%831.00K
182.84%758.00K
-25.53%563.00K
-15.69%548.00K
-96.11%24.00K
-52.06%268.00K
66.52%756.00K
67.10%650.00K
-84.94%617.00K
-59.29%559.00K
-66.17%454.00K
--389.00K
--4.10M
--1.37M
765.81%1.34M
--155.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
98.36%-1.00K
57.14%-3.00K
-58.33%-19.00K
94.12%-3.00K
-90.63%-61.00K
66.67%-7.00K
-500.00%-12.00K
49.50%-51.00K
3.03%-32.00K
55.32%-21.00K
97.01%-2.00K
-359.09%-101.00K
---33.00K
---47.00K
---67.00K
---22.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--4.55M
--1.13M
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---3.14M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---223.00K
---263.00K
---2.00K
---182.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
92.05%-297.00K
45.25%-2.23M
-178.82%-1.25M
3.14%-2.31M
-11.16%-3.74M
60.99%-4.07M
178.43%1.58M
-114.16%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
81.02%-2.02M
267.67%16.88M
-10.16%-8.36M
-695.60%-10.14M
20.77%-10.63M
28.18%-10.07M
50.34%-7.59M
---1.27M
---13.42M
---14.02M
-1204.55%-15.29M
--1.38M
Thuế thu nhập
-75.00%15.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--60.00K
--0.00
-51.59%61.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
869.23%126.00K
850.00%95.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.84%13.00K
100.30%10.00K
98.13%-64.00K
--104.00K
--8.34M
---3.38M
-468.35%-3.42M
--929.00K
Doanh thu sau thuế
91.78%-312.00K
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
-2707.69%-11.87M
--455.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
-2707.69%-11.87M
--455.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
-2707.69%-11.87M
--455.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
-2707.69%-11.87M
--455.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
93.86%-0.01
54.66%-0.08
-164.47%-0.05
20.30%-0.09
3.05%-0.16
65.92%-0.18
162.26%0.07
-112.77%-0.12
63.81%-0.17
7.15%-0.53
80.90%-0.11
259.34%0.91
-7.70%-0.46
-615.36%-0.57
63.36%-0.60
50.77%-0.57
40.24%-0.43
---0.08
---1.64
---1.16
-2708.10%-0.72
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
93.86%-0.01
54.66%-0.08
-164.47%-0.05
20.30%-0.09
3.05%-0.16
65.92%-0.18
162.26%0.07
-114.58%-0.12
63.81%-0.17
7.15%-0.53
80.90%-0.11
239.50%0.80
-7.70%-0.46
-615.36%-0.57
63.36%-0.60
50.77%-0.57
-159.76%-0.43
---0.08
---1.64
---1.16
2708.10%0.72
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Journey Medical Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DERM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Journey Medical Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Journey Medical Corp báo cáo doanh thu là 61.86M cho năm tài chính 2025, tăng từ 56.13M của năm trước.

Doanh thu mà Journey Medical Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Journey Medical Corp báo cáo doanh thu là 18.51M cho quý gần nhất, tăng 23.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Journey Medical Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Journey Medical Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -11.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Journey Medical Corp là -8.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.