tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Journey Medical Corp

DERM
Thêm vào danh sách theo dõi
6.755USD
+0.105+1.58%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
183.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DERM

Theo dõi tình hình tài chính của Journey Medical Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Journey Medical Corp

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/-0.02
Doanh thu / Dự báo
18.51M/18.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
61.86M
10.20%
EPS(YoY)
-0.47
35.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/13
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.86%-0.01
54.66%-0.08
-164.47%-0.05
20.30%-0.09
3.05%-0.16
65.92%-0.18
162.26%0.07
-112.77%-0.12
63.81%-0.17
7.15%-0.53
80.90%-0.11
--0.91
---0.46
---0.57
---0.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.33%18.51M
21.48%15.96M
18.05%16.08M
20.52%17.63M
1.04%15.01M
0.84%13.14M
-10.73%13.62M
-57.64%14.63M
-13.49%14.86M
6.69%13.03M
-4.44%15.26M
114.31%34.54M
-6.12%17.17M
-47.57%12.21M
-8.85%15.97M
-17.82%16.12M
19.64%18.29M
--23.30M
--17.52M
--19.61M
Lợi nhuận ròng
----
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
Biên lợi nhuận ròng
----
54.93%-13.97%
-169.45%-7.76%
19.63%-13.13%
-11.78%-25.29%
61.32%-31.00%
179.51%11.17%
-133.61%-16.34%
53.54%-22.63%
3.44%-80.14%
78.93%-14.05%
--48.61%
---48.70%
---82.99%
---66.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.62%61.58%
-2.62%53.99%
1.90%59.54%
-3.99%61.32%
7.21%60.00%
16.25%55.44%
-3.53%58.44%
-21.52%63.87%
2.19%55.97%
1.05%47.69%
17.26%60.58%
--81.39%
--54.77%
--47.20%
--51.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.30%25.90%
--27.72%
-15.92%26.72%
-10.08%29.53%
-11.33%30.94%
----
38.61%31.78%
621.68%32.84%
76.81%34.90%
-4.21%26.56%
-8.76%22.93%
--4.55%
--19.74%
--27.73%
--25.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.33%18.51M
21.48%15.96M
18.05%16.08M
20.52%17.63M
1.04%15.01M
0.84%13.14M
-10.73%13.62M
-57.64%14.63M
-13.49%14.86M
6.69%13.03M
-4.44%15.26M
114.31%34.54M
-6.12%17.17M
-47.57%12.21M
-8.85%15.97M
-17.82%16.12M
19.64%18.29M
--23.30M
--17.52M
--19.61M
Lợi nhuận hoạt động
115.86%456.00K
55.11%-1.49M
80.90%-443.00K
47.17%-1.53M
1.74%-2.88M
67.06%-3.32M
-10.22%-2.32M
-116.78%-2.89M
35.10%-2.93M
-5.53%-10.09M
78.95%-2.10M
281.68%17.25M
36.85%-4.51M
-1337.74%-9.56M
-10.36%-9.99M
24.94%-9.49M
48.11%-7.14M
---665.00K
---9.06M
---12.65M
Lợi nhuận ròng
----
45.25%-2.23M
-181.99%-1.25M
3.14%-2.31M
-12.94%-3.80M
60.99%-4.07M
170.98%1.52M
-114.24%-2.39M
59.81%-3.36M
-3.02%-10.44M
79.86%-2.14M
266.56%16.79M
-11.09%-8.36M
-635.56%-10.14M
51.07%-10.64M
5.32%-10.08M
36.55%-7.53M
---1.38M
---21.75M
---10.65M
Tài sản ngắn hạn
41.96%72.78M
20.34%64.97M
38.80%66.87M
22.15%56.39M
10.32%51.27M
14.83%53.99M
-14.66%48.18M
3.30%46.16M
-2.54%46.47M
-22.57%47.01M
-27.32%56.45M
-43.86%44.69M
-43.17%47.68M
-32.73%60.72M
-8.06%77.68M
19.16%79.60M
56.90%83.90M
--90.26M
--84.49M
--66.80M
Tổng nợ ngắn hạn
13.07%45.77M
-5.95%37.83M
6.44%37.44M
19.15%39.72M
18.55%40.48M
3.30%40.22M
-15.99%35.17M
-31.29%33.33M
-49.93%34.15M
-49.37%38.94M
-37.35%41.87M
-20.18%48.51M
13.47%68.19M
26.12%76.90M
29.50%66.83M
1.65%60.78M
35.33%60.10M
--60.97M
--51.61M
--59.79M
Tổng tài sản
21.19%98.36M
7.74%91.53M
17.88%94.59M
33.02%85.19M
24.50%81.16M
27.63%84.96M
4.41%80.24M
-2.84%64.04M
-6.54%65.19M
-30.55%66.57M
-26.92%76.85M
-39.05%65.92M
-38.55%69.75M
-20.72%95.85M
8.10%105.16M
21.43%108.14M
56.06%113.50M
--120.90M
--97.28M
--89.06M
Tổng các khoản nợ
6.99%66.24M
-4.29%60.70M
4.26%62.74M
11.63%59.29M
14.88%61.91M
18.28%63.42M
6.50%60.17M
9.42%53.12M
-22.72%53.89M
-39.32%53.62M
-35.93%56.50M
-40.77%48.54M
-11.38%69.74M
11.20%88.36M
59.62%88.18M
-18.66%81.96M
7.05%78.70M
--79.46M
--55.24M
--100.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
66.86%32.11M
43.13%30.83M
58.71%31.85M
137.03%25.90M
70.39%19.25M
66.33%21.54M
-1.38%20.07M
-37.11%10.93M
225800.00%11.29M
72.86%12.95M
19.83%20.35M
-33.65%17.37M
-99.99%5.00K
-81.92%7.49M
-59.61%16.98M
323.62%26.18M
4493.31%34.80M
--41.44M
--42.04M
---11.71M
Thu nhập hoạt động ròng
-84.08%-1.73M
202.72%2.91M
-382.43%-6.28M
-105.96%-2.38M
81.80%-942.00K
43.57%-2.83M
113.47%2.23M
-106.17%-1.16M
-230.41%-5.18M
-425.00%-5.02M
-330.66%-16.52M
357.44%18.75M
220.27%3.97M
-208.14%-956.00K
-19.65%-3.84M
-202.53%-7.28M
---3.30M
--884.00K
---3.21M
--7.10M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
---15.00M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
75.00%-5.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---20.00M
---1.20M
---8.80M
Tài chính thuần
-4.24%158.00K
-93.88%220.00K
-48.90%5.43M
2493.88%7.04M
-96.72%165.00K
119.73%3.60M
-44.72%10.62M
97.32%-294.00K
138.44%5.03M
3048.08%1.64M
1926.37%19.21M
-372.34%-10.98M
-11890.99%-13.09M
-99.54%52.00K
-97.02%948.00K
-64.04%4.03M
--111.00K
--11.37M
--31.80M
--11.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tổng doanh thu đạt 61.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.13M.

Tài sản ngắn hạn của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tài sản ngắn hạn là 66.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.80.

Tổng tài sản của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Journey Medical Corp là 94.59M, bao gồm 66.87M tài sản ngắn hạn và 27.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tổng nghĩa vụ của Journey Medical Corp là 62.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Journey Medical Corp là 31.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.71.

Thu nhập hoạt động thuần của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Journey Medical Corp là -8.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, giá trị huy động vốn ròng của Journey Medical Corp là 16.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.02.

Thu nhập ròng của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, lợi nhuận ròng là -11.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.09.

Biên lợi nhuận ròng của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, biên lợi nhuận ròng là -18.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.30.

Biên lợi nhuận gộp của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, biên lợi nhuận gộp là 59.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -44.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Journey Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Journey Medical Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.