tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DoubleDown Interactive Co Ltd

DDI
Thêm vào danh sách theo dõi
11.580USD
-0.020-0.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
573.83MVốn hóa
5.60P/E TTM

Tình hình tài chính của DDI

Theo dõi tình hình tài chính của DoubleDown Interactive Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DoubleDown Interactive Co Ltd

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.60
Doanh thu / Dự báo
--/92.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
359.94M
5.45%
EPS(YoY)
2.07
-17.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
--0.49
30.66%0.66
-34.17%0.44
-21.36%0.48
----
-7.01%0.51
36.21%0.67
28.10%0.61
----
212.21%0.54
--0.49
--0.48
---3.92
---0.48
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.73%94.12M
--95.79M
15.50%95.85M
-3.88%84.81M
-5.28%83.49M
----
13.70%82.98M
17.36%88.24M
13.59%88.14M
9.10%83.10M
-7.38%72.98M
-6.68%75.19M
-9.23%77.60M
-11.74%76.17M
-9.43%78.80M
-13.58%80.57M
-11.57%85.49M
-5.20%86.30M
-5.60%87.01M
-5.90%93.23M
27.09%96.67M
Lợi nhuận ròng
----
--24.09M
30.66%32.72M
-34.17%21.84M
-21.36%23.85M
----
-7.01%25.04M
36.21%33.18M
28.10%30.32M
113.34%25.93M
212.21%26.93M
171.52%24.36M
27.99%23.67M
-1214.97%-194.42M
-205.11%-24.00M
-284.87%-34.06M
-4.74%18.50M
12.69%17.44M
175.16%22.83M
8.42%18.42M
50.98%19.42M
Biên lợi nhuận ròng
----
--25.17%
12.81%34.18%
-31.59%25.79%
-16.89%28.64%
----
-17.88%30.30%
16.38%37.70%
12.97%34.46%
----
221.16%36.90%
--32.40%
--30.51%
---255.24%
---30.46%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.39%74.06%
--73.39%
3.05%71.26%
5.64%72.55%
5.06%71.64%
----
2.44%69.16%
2.79%68.68%
2.10%68.19%
----
3.02%67.51%
--66.81%
--66.79%
--66.01%
--65.53%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.92%3.08%
-10.86%3.81%
-6.66%4.02%
0.50%4.24%
--4.10%
-26.02%4.27%
-11.90%4.31%
-17.90%4.22%
----
15.85%5.77%
44.48%4.89%
--5.14%
--4.73%
--4.98%
--3.38%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.73%94.12M
--95.79M
15.50%95.85M
-3.88%84.81M
-5.28%83.49M
----
13.70%82.98M
17.36%88.24M
13.59%88.14M
9.10%83.10M
-7.38%72.98M
-6.68%75.19M
-9.23%77.60M
-11.74%76.17M
-9.43%78.80M
-13.58%80.57M
-11.57%85.49M
-5.20%86.30M
-5.60%87.01M
-5.90%93.23M
27.09%96.67M
Lợi nhuận hoạt động
18.19%35.55M
--46.32M
0.27%35.33M
-9.31%32.82M
-1.51%30.08M
----
18.73%35.24M
31.51%36.19M
20.26%30.54M
44.36%35.60M
19.14%29.68M
157.36%27.52M
2.86%25.39M
4.53%24.66M
-10.36%24.91M
-320.80%-47.98M
-3.65%24.68M
5.88%23.59M
32.99%27.79M
-23.17%21.73M
47.91%25.62M
Lợi nhuận ròng
----
--24.09M
30.66%32.72M
-34.17%21.84M
-21.36%23.85M
----
-7.01%25.04M
36.21%33.18M
28.10%30.32M
113.34%25.93M
212.21%26.93M
171.52%24.36M
27.99%23.67M
-1214.97%-194.42M
-205.11%-24.00M
-284.87%-34.06M
-4.74%18.50M
12.69%17.44M
175.16%22.83M
8.42%18.42M
50.98%19.42M
Tài sản ngắn hạn
15.40%564.97M
16.40%527.57M
16.25%483.52M
36.59%520.32M
--489.57M
43.54%453.24M
36.23%415.92M
37.44%380.93M
----
0.92%315.75M
-9.68%305.31M
-11.09%277.15M
16.14%339.72M
15.56%312.88M
32.91%338.03M
116.46%311.73M
140.47%292.51M
199.15%270.75M
313.10%254.32M
111.40%144.01M
77.58%121.64M
Tổng nợ ngắn hạn
125.81%68.93M
191.43%68.15M
250.44%68.58M
227.06%66.70M
--30.53M
-65.87%23.38M
-62.92%19.57M
-64.66%20.39M
----
-41.19%68.50M
-69.21%52.77M
-40.23%57.70M
453.52%114.40M
459.90%116.48M
688.10%171.40M
311.20%96.54M
-26.58%20.67M
-18.89%20.80M
-0.44%21.75M
-3.24%23.48M
-18.18%28.15M
Tổng tài sản
14.05%1.07B
14.83%1.04B
15.60%1.02B
13.90%971.18M
--941.94M
12.81%906.16M
15.68%879.85M
15.11%852.64M
----
1.42%803.30M
-26.16%760.58M
-26.28%740.74M
-17.90%811.34M
-18.33%792.05M
7.87%1.03B
18.46%1.00B
19.11%988.19M
20.20%969.81M
21.59%954.87M
5.40%848.23M
2.53%829.66M
Tổng các khoản nợ
26.10%93.90M
40.58%90.16M
41.90%91.16M
14.78%76.14M
--74.46M
-15.01%64.13M
2.42%64.24M
-2.37%66.33M
----
-54.50%75.45M
-71.09%62.72M
-58.00%67.94M
51.02%162.78M
56.54%165.83M
100.98%216.94M
47.46%161.77M
-1.53%107.79M
-1.30%105.93M
9.03%107.94M
-13.01%109.70M
-73.02%109.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
13.01%980.38M
12.87%950.38M
13.53%925.93M
13.83%895.05M
--867.48M
15.69%842.03M
16.87%815.61M
16.87%786.31M
----
16.23%727.85M
-14.17%697.86M
-20.20%672.80M
-26.33%648.56M
-27.51%626.23M
-4.00%813.04M
14.15%843.06M
22.24%880.40M
23.50%863.88M
23.40%846.93M
8.82%738.52M
78.52%720.20M
Thu nhập hoạt động ròng
10.40%45.40M
--42.63M
4.78%33.36M
-42.81%19.66M
15.16%41.12M
----
10.87%31.84M
160.50%34.38M
85.73%35.71M
242.14%29.71M
29.44%28.71M
-368.91%-56.82M
-32.26%19.23M
-212.87%-20.91M
-34.26%22.18M
-3.11%21.13M
28.82%28.38M
-48.65%18.52M
48.96%33.74M
-19.35%21.81M
56.37%22.03M
Đầu tư ròng
89.89%-1.01M
---2.01M
-497.75%-61.93M
-128.66%-7.78M
68.76%-9.98M
----
-147.28%-10.36M
389.27%27.15M
-322.12%-31.95M
15.33%-57.18M
-76.74%21.91M
-1307.20%-9.39M
115.33%14.38M
-3917.49%-67.53M
209411.11%94.19M
-1350.00%-667.00K
-275838.24%-93.82M
-6904.17%-1.68M
-104.55%-45.00K
68.06%-46.00K
98.29%-34.00K
Tài chính thuần
-108.21%-431.00K
---506.00K
-75.44%-300.00K
-128.86%-341.00K
73.90%-207.00K
----
---171.00K
---149.00K
---793.00K
----
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
68.72%-411.00K
442.41%86.45M
100.00%0.00
100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tổng doanh thu đạt 359.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 341.33M.

Tài sản ngắn hạn của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 527.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.40.

Tổng tài sản của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DoubleDown Interactive Co Ltd là 1.04B, bao gồm 527.57M tài sản ngắn hạn và 512.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tổng nghĩa vụ của DoubleDown Interactive Co Ltd là 90.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của DoubleDown Interactive Co Ltd là 950.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.87.

Thu nhập hoạt động thuần của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DoubleDown Interactive Co Ltd là 136.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.88.

Giá trị đầu tư ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là -81.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -423.33.

Giá trị huy động vốn ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là -1.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.41.

Thu nhập ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, lợi nhuận ròng là 102.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.41.

Biên lợi nhuận ròng của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là 28.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.77.

Biên lợi nhuận gộp của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 72.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DoubleDown Interactive Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleDown Interactive Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 136.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.