tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Endava PLC

DAVA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.990USD
+0.090+3.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
162.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

DAVA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Endava PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Endava PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
Tổng doanh thu
-7.19%239.76M
-11.43%136.75M
-11.45%135.50M
-5.00%139.04M
7.01%146.95M
6.18%154.40M
0.85%153.02M
-4.46%146.36M
-16.27%137.33M
-13.78%145.41M
-8.28%151.73M
-8.88%153.18M
18.23%164.01M
45.29%168.65M
50.63%165.43M
70.28%168.11M
74.31%138.72M
52.80%116.08M
51.41%109.83M
40.64%98.73M
5.45%79.58M
15.37%75.97M
13.82%72.54M
13.15%70.20M
31.23%75.47M
21.56%65.85M
22.75%63.73M
33.56%62.04M
--57.51M
43.64%54.17M
39.73%51.92M
40.56%46.45M
--37.71M
--37.16M
--33.05M
Doanh thu
-7.19%239.76M
-11.43%136.75M
-11.45%135.50M
-5.00%139.04M
7.01%146.95M
6.18%154.40M
0.85%153.02M
-4.46%146.36M
-16.27%137.33M
-13.78%145.41M
-8.28%151.73M
-8.88%153.18M
18.23%164.01M
45.29%168.65M
50.63%165.43M
70.28%168.11M
74.31%138.72M
52.80%116.08M
51.41%109.83M
40.64%98.73M
5.45%79.58M
15.37%75.97M
13.82%72.54M
13.15%70.20M
31.23%75.47M
21.56%65.85M
22.75%63.73M
33.56%62.04M
--57.51M
43.64%54.17M
39.73%51.92M
40.56%46.45M
--37.71M
--37.16M
--33.05M
Chi phí doanh thu
4.21%195.16M
-8.44%108.82M
-6.95%106.86M
-8.24%104.47M
-1.39%106.53M
8.19%118.86M
6.47%114.85M
8.29%113.86M
-3.47%108.03M
0.72%109.86M
-0.66%107.87M
-8.01%105.14M
19.97%111.92M
40.29%109.07M
53.83%108.58M
75.91%114.29M
78.40%93.29M
57.96%77.75M
48.80%70.59M
32.52%64.97M
13.15%52.29M
-17.91%49.22M
16.35%47.44M
19.42%49.03M
22.13%46.21M
71.35%59.96M
18.73%40.77M
35.62%41.05M
--37.84M
36.47%34.99M
35.73%34.34M
35.38%30.27M
--25.64M
--25.30M
--22.36M
Chi phí hoạt động
3.35%244.44M
-8.96%135.41M
-7.78%137.72M
-6.92%131.74M
1.12%134.54M
4.93%148.74M
7.62%149.34M
7.26%141.54M
-5.23%133.05M
1.41%141.75M
-1.84%138.76M
-8.54%131.97M
19.12%140.40M
37.99%139.77M
55.05%141.37M
71.58%144.29M
76.45%117.87M
53.90%101.29M
43.23%91.17M
31.64%84.10M
4.54%66.80M
-11.81%65.82M
17.46%63.65M
16.11%63.89M
23.61%63.90M
57.72%74.63M
18.32%54.19M
32.28%55.02M
--51.69M
43.15%47.32M
44.37%45.80M
49.54%41.59M
--33.06M
--31.72M
--27.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.92%12.82M
-18.10%7.79M
-17.39%7.83M
-5.65%8.17M
11.63%7.51M
28.59%9.52M
24.91%9.47M
27.57%8.66M
-2.42%6.73M
7.45%7.40M
16.73%7.58M
3.61%6.79M
11.63%6.90M
29.70%6.89M
25.12%6.50M
41.59%6.55M
72.47%6.18M
20.83%5.31M
27.46%5.19M
16.93%4.63M
-10.29%3.58M
24.20%4.39M
27.57%4.07M
144.33%3.96M
155.92%3.99M
--3.54M
--3.19M
17.95%1.62M
--1.56M
----
----
37.47%1.37M
----
----
--998.85K
Chi phí hoạt động khác
---3.39M
18.45%-3.54M
----
78.62%-828.56K
100.00%0.00
---4.34M
----
-65.29%-3.88M
-176.07%-5.72M
----
----
---2.34M
---2.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---81.38K
Lợi nhuận hoạt động
-121.45%-4.68M
-76.27%1.34M
-160.17%-2.21M
51.59%7.30M
190.34%12.41M
54.65%5.66M
-71.63%3.68M
-77.31%4.81M
-81.89%4.27M
-87.33%3.66M
-46.10%12.97M
-10.95%21.21M
13.23%23.61M
95.28%28.87M
29.01%24.07M
62.79%23.82M
63.11%20.85M
45.63%14.78M
109.98%18.65M
131.68%14.63M
10.47%12.78M
215.58%10.15M
-6.88%8.88M
-10.07%6.32M
98.97%11.57M
-228.22%-8.78M
55.95%9.54M
44.47%7.02M
--5.82M
47.09%6.85M
12.61%6.12M
-7.14%4.86M
--4.66M
--5.43M
--5.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
-86.17%655.98K
----
----
348.43%1.03M
--4.74M
-89.84%971.17K
-67.03%1.79M
-40.85%228.85K
----
1137.69%9.56M
--5.44M
--386.92K
----
--772.32K
----
----
----
----
----
1898.67%3.40M
----
--2.27M
669.63%1.44M
--170.01K
--249.60K
----
--186.65K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-53.28%1.77M
--3.17M
1030.10%4.23M
192.07%3.64M
--2.15M
----
--374.21K
--1.25M
----
----
----
----
----
3848.62%10.29M
----
----
----
-89.55%260.62K
----
964.18%933.21K
--1.09M
-43.90%2.49M
--2.23M
--87.69K
----
--4.45M
----
----
----
----
923.87%4.06M
----
--115.38K
--396.34K
--646.45K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---493.04M
18.45%-3.54M
----
80.32%-681.16K
100.00%0.00
---4.34M
----
-20.03%-3.46M
-977.00%-5.72M
----
----
-384.61%-2.88M
5780.32%651.89K
-301.18%-1.92M
-27.18%-1.10M
34373.27%1.01M
---11.48K
---479.28K
---864.68K
99.88%-2.96K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---2.46M
--0.00
--0.00
--1.71M
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
---268.71K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
64.46%-147.40K
----
----
----
---414.78K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---81.38K
Thu nhập trước thuế
-2870.62%-499.49M
-371.56%-5.37M
-294.93%-6.44M
1018.55%2.83M
2561.37%10.25M
-76.47%1.98M
-76.29%3.31M
-101.53%-307.89K
-101.70%-416.63K
-49.56%8.40M
-57.13%13.94M
-33.53%20.13M
15.38%24.49M
18.60%16.66M
75.23%32.52M
121.05%30.28M
81.56%21.22M
83.40%14.04M
178.98%18.56M
263.40%13.70M
-21.91%11.69M
157.89%7.66M
-50.79%6.65M
-55.45%3.77M
150.09%14.97M
-286.33%-13.23M
556.58%13.52M
67.59%8.46M
--5.99M
56.32%7.10M
-59.11%2.06M
19.09%5.05M
--4.54M
--5.04M
--4.24M
Thuế thu nhập
759.24%30.20M
93.07%-237.71K
-115.53%-239.54K
80.06%1.96M
110.15%2.00M
-291.83%-3.43M
-61.28%1.54M
-28.23%1.09M
-80.42%951.41K
-58.55%1.79M
-30.94%3.98M
-70.17%1.52M
2.43%4.86M
59.72%4.32M
76.95%5.77M
166.41%5.08M
90.69%4.74M
33.25%2.70M
111.95%3.26M
1371.51%1.91M
-17.58%2.49M
176.87%2.03M
-32.81%1.54M
-92.79%129.60K
197.27%3.02M
-275.07%-2.64M
399.70%2.29M
33.44%1.80M
--1.02M
59.84%1.51M
-56.82%458.10K
41.56%1.35M
--942.61K
--1.06M
--951.25K
Doanh thu sau thuế
-3749.73%-529.70M
-194.86%-5.13M
-451.89%-6.20M
162.30%869.50K
703.46%8.26M
-18.21%5.41M
-82.30%1.76M
-107.50%-1.40M
-106.97%-1.37M
-46.42%6.61M
-62.78%9.96M
-26.14%18.61M
19.11%19.63M
8.81%12.34M
74.87%26.76M
113.71%25.20M
79.09%16.48M
101.46%11.34M
199.14%15.30M
223.94%11.79M
-23.00%9.20M
153.16%5.63M
-54.45%5.12M
-45.37%3.64M
140.45%11.95M
-289.36%-10.59M
601.47%11.23M
80.01%6.66M
--4.97M
55.39%5.59M
-59.72%1.60M
12.59%3.70M
--3.60M
--3.98M
--3.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3749.73%-529.70M
-194.86%-5.13M
-451.89%-6.20M
162.30%869.50K
703.46%8.26M
-18.21%5.41M
-82.30%1.76M
-107.50%-1.40M
-106.97%-1.37M
-46.42%6.61M
-62.78%9.96M
-26.14%18.61M
19.11%19.63M
8.81%12.34M
74.87%26.76M
113.71%25.20M
79.09%16.48M
101.46%11.34M
199.14%15.30M
223.94%11.79M
-23.00%9.20M
153.16%5.63M
-54.45%5.12M
-45.37%3.64M
140.45%11.95M
-289.36%-10.59M
601.47%11.23M
80.01%6.66M
--4.97M
55.39%5.59M
-59.72%1.60M
12.59%3.70M
--3.60M
--3.98M
--3.29M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3749.73%-529.70M
-194.86%-5.13M
-451.89%-6.20M
162.30%869.50K
703.46%8.26M
-18.21%5.41M
-82.30%1.76M
-107.50%-1.40M
-106.97%-1.37M
-46.42%6.61M
-62.78%9.96M
-26.14%18.61M
19.11%19.63M
8.81%12.34M
74.87%26.76M
113.71%25.20M
79.09%16.48M
101.46%11.34M
199.14%15.30M
223.94%11.79M
-23.00%9.20M
153.16%5.63M
-54.45%5.12M
-45.37%3.64M
140.45%11.95M
-289.36%-10.59M
601.47%11.23M
80.01%6.66M
--4.97M
55.39%5.59M
-59.72%1.60M
12.59%3.70M
--3.60M
--3.98M
--3.29M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3749.73%-529.70M
-194.86%-5.13M
-451.89%-6.20M
162.30%869.50K
703.46%8.26M
-18.21%5.41M
-82.30%1.76M
-107.50%-1.40M
-106.97%-1.37M
-46.42%6.61M
-62.78%9.96M
-26.14%18.61M
19.11%19.63M
8.81%12.34M
74.87%26.76M
113.71%25.20M
79.09%16.48M
101.46%11.34M
199.14%15.30M
223.94%11.79M
-23.00%9.20M
153.16%5.63M
-54.45%5.12M
-45.37%3.64M
140.45%11.95M
-289.36%-10.59M
601.47%11.23M
80.01%6.66M
--4.97M
55.39%5.59M
-59.72%1.60M
12.59%3.70M
--3.60M
--3.98M
--3.29M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4233.95%-10.14
-206.71%-0.10
-491.82%-0.12
165.05%0.02
696.12%0.14
-19.84%0.09
-82.64%0.03
-107.38%-0.02
-106.87%-0.02
-47.41%0.11
-63.55%0.17
-27.48%0.32
17.00%0.34
6.82%0.22
71.61%0.47
109.77%0.44
75.92%0.29
97.86%0.20
192.92%0.27
215.48%0.21
-25.45%0.17
151.20%0.10
-56.07%0.09
-48.15%0.07
121.18%0.22
-276.22%-0.20
544.07%0.21
57.88%0.13
--0.10
41.72%0.11
-56.02%0.03
31.54%0.08
--0.08
--0.08
--0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4252.81%-10.14
-206.97%-0.10
-494.30%-0.12
164.30%0.02
693.42%0.14
-19.62%0.09
-82.59%0.03
-107.43%-0.02
-106.94%-0.02
-47.01%0.11
-62.98%0.17
-25.99%0.32
18.67%0.34
8.92%0.21
73.85%0.46
112.67%0.43
76.63%0.28
98.29%0.20
193.18%0.26
217.30%0.20
-24.15%0.16
149.47%0.10
-55.43%0.09
-47.22%0.06
134.34%0.21
-295.60%-0.20
581.40%0.20
74.03%0.12
--0.09
40.40%0.10
-60.58%0.03
11.87%0.07
--0.07
--0.08
--0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.08
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Endava PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DAVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Endava PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Endava PLC báo cáo doanh thu là 1.04B cho năm tài chính 2025, tăng từ 984.02M của năm trước.

Doanh thu mà Endava PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Endava PLC báo cáo doanh thu là 239.76M cho quý gần nhất, tăng -7.19% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Endava PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Endava PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 28.49M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Endava PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Endava PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -529.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Endava PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Endava PLC là 50.58M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.