tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DoorDash Inc

DASH
Thêm vào danh sách theo dõi
178.390USD
-14.970-7.74%
Đóng cửa 09-25 16:00(ET)
77.73BVốn hóa
82.82P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:44 (ET)178.480USD+0.080+0.04%

DASH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của DoorDash Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của DoorDash Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
35.63%4.45B
33.11%4.04B
37.66%3.96B
27.35%3.45B
24.87%3.28B
20.65%3.03B
24.75%2.87B
25.05%2.71B
23.30%2.63B
23.49%2.51B
26.68%2.30B
27.22%2.16B
32.65%2.13B
39.77%2.04B
39.85%1.82B
33.41%1.70B
30.10%1.61B
35.19%1.46B
34.02%1.30B
45.05%1.27B
83.11%1.24B
197.51%1.08B
225.50%970.00M
267.78%879.00M
213.95%675.00M
172.18%362.00M
--298.00M
--239.00M
--215.00M
--133.00M
Doanh thu
35.63%4.45B
33.11%4.04B
37.66%3.96B
27.35%3.45B
24.87%3.28B
20.65%3.03B
24.75%2.87B
25.05%2.71B
23.30%2.63B
23.49%2.51B
26.68%2.30B
27.22%2.16B
32.65%2.13B
39.77%2.04B
39.85%1.82B
33.41%1.70B
30.10%1.61B
35.19%1.46B
34.02%1.30B
45.05%1.27B
83.11%1.24B
197.51%1.08B
225.50%970.00M
267.78%879.00M
213.95%675.00M
172.18%362.00M
--298.00M
--239.00M
--215.00M
--133.00M
Chi phí doanh thu
35.32%2.40B
36.86%2.26B
38.14%2.20B
22.75%1.86B
16.39%1.77B
12.23%1.65B
17.29%1.59B
17.76%1.51B
20.74%1.52B
23.49%1.47B
20.80%1.36B
22.40%1.28B
31.43%1.26B
45.01%1.19B
64.47%1.13B
67.57%1.05B
62.33%961.00M
38.85%822.00M
36.80%684.00M
50.48%626.00M
67.23%592.00M
171.56%592.00M
168.82%500.00M
197.14%416.00M
178.74%354.00M
113.73%218.00M
--186.00M
--140.00M
--127.00M
--102.00M
Chi phí hoạt động
37.62%4.29B
33.41%3.84B
38.03%3.80B
22.62%3.19B
13.57%3.12B
11.73%2.88B
15.22%2.76B
14.39%2.60B
17.24%2.75B
16.79%2.57B
13.69%2.39B
13.37%2.27B
24.81%2.34B
35.30%2.20B
44.70%2.10B
45.75%2.00B
40.67%1.88B
38.52%1.63B
14.04%1.45B
50.44%1.38B
106.02%1.33B
142.47%1.18B
193.10%1.27B
130.81%914.00M
88.92%648.00M
48.32%485.00M
--435.00M
--396.00M
--343.00M
--327.00M
Chi phí R&D
52.42%535.00M
30.07%398.00M
41.08%419.00M
22.84%355.00M
15.84%351.00M
9.68%306.00M
17.39%297.00M
15.60%289.00M
12.64%303.00M
20.78%279.00M
1.20%253.00M
10.62%250.00M
31.22%269.00M
56.08%231.00M
87.97%250.00M
96.52%226.00M
105.00%205.00M
80.49%148.00M
-36.36%133.00M
180.49%115.00M
163.16%100.00M
148.48%82.00M
514.71%209.00M
46.43%41.00M
52.00%38.00M
65.00%33.00M
--34.00M
--28.00M
--25.00M
--20.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
100.00%318.00M
90.79%290.00M
104.96%289.00M
62.32%224.00M
13.57%159.00M
7.04%152.00M
8.46%141.00M
7.81%138.00M
9.38%140.00M
15.45%142.00M
-2.26%130.00M
-8.57%128.00M
58.02%128.00M
108.47%123.00M
171.43%133.00M
241.46%140.00M
118.92%81.00M
103.45%59.00M
58.06%49.00M
20.59%41.00M
19.35%37.00M
20.83%29.00M
93.75%31.00M
385.71%34.00M
520.00%31.00M
500.00%24.00M
--16.00M
--7.00M
--5.00M
--4.00M
Lợi nhuận hoạt động
-2.45%159.00M
27.56%199.00M
29.06%151.00M
142.06%259.00M
238.14%163.00M
355.74%156.00M
231.46%117.00M
199.07%107.00M
44.08%-118.00M
63.91%-61.00M
68.88%-89.00M
64.36%-108.00M
21.85%-211.00M
2.31%-169.00M
-85.71%-286.00M
-203.00%-303.00M
-172.73%-270.00M
-74.75%-173.00M
49.51%-154.00M
-185.71%-100.00M
-466.67%-99.00M
19.51%-99.00M
-122.63%-305.00M
77.71%-35.00M
121.09%27.00M
36.60%-123.00M
---137.00M
---157.00M
---128.00M
---194.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.57%35.00M
-30.61%34.00M
-17.65%42.00M
31.48%71.00M
0.00%49.00M
8.89%49.00M
0.00%51.00M
35.00%54.00M
44.12%49.00M
60.71%45.00M
200.00%51.00M
344.44%40.00M
580.00%34.00M
2700.00%28.00M
1600.00%17.00M
--9.00M
--5.00M
-50.00%1.00M
0.00%1.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-33.33%2.00M
-75.00%1.00M
-83.33%1.00M
-60.00%2.00M
0.00%3.00M
--4.00M
--6.00M
--5.00M
--3.00M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--1.00M
0.00%1.00M
--0.00
0.00%1.00M
-100.00%0.00
-90.00%1.00M
-100.00%0.00
-88.89%1.00M
200.00%12.00M
--10.00M
--9.00M
--9.00M
--4.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-123.53%-114.00M
-130.43%-106.00M
-157.14%-90.00M
-407.69%-66.00M
72.73%-51.00M
-31.43%-46.00M
30.00%-35.00M
70.45%-13.00M
-274.00%-187.00M
-59.09%-35.00M
53.70%-50.00M
-69.23%-44.00M
21.88%-50.00M
42.11%-22.00M
-468.42%-108.00M
-30.00%-26.00M
-77.78%-64.00M
-192.31%-38.00M
---19.00M
---20.00M
---36.00M
---13.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
15.45%127.00M
64.10%64.00M
176.74%119.00M
-328.57%-16.00M
11.11%110.00M
18.18%39.00M
184.31%43.00M
-83.72%7.00M
115.22%99.00M
73.68%33.00M
81.85%-51.00M
126.32%43.00M
-20.69%46.00M
-55.81%19.00M
-1505.00%-281.00M
0.00%19.00M
61.11%58.00M
230.77%43.00M
566.67%20.00M
1800.00%19.00M
1100.00%36.00M
425.00%13.00M
400.00%3.00M
--1.00M
104.48%3.00M
---4.00M
---1.00M
--0.00
---67.00M
--0.00
Thu nhập trước thuế
-23.62%207.00M
-3.54%191.00M
26.14%222.00M
60.00%248.00M
272.61%271.00M
1200.00%198.00M
226.62%176.00M
324.64%155.00M
13.26%-157.00M
87.59%-18.00M
78.91%-139.00M
77.08%-69.00M
33.46%-181.00M
13.17%-145.00M
-330.72%-659.00M
-198.02%-301.00M
-172.00%-272.00M
-53.21%-167.00M
50.80%-153.00M
-140.48%-101.00M
-534.78%-100.00M
14.84%-109.00M
-132.09%-311.00M
72.19%-42.00M
112.11%23.00M
32.98%-128.00M
---134.00M
---151.00M
---190.00M
---191.00M
Thuế thu nhập
161.54%8.00M
33.33%8.00M
-75.68%9.00M
183.33%5.00M
-1400.00%-13.00M
-14.29%6.00M
117.65%37.00M
-200.00%-6.00M
111.11%1.00M
-58.82%7.00M
200.00%17.00M
220.00%6.00M
0.00%-9.00M
--17.00M
-950.00%-17.00M
---5.00M
-550.00%-9.00M
-100.00%0.00
100.00%2.00M
-100.00%0.00
--2.00M
0.00%1.00M
--1.00M
0.00%1.00M
--0.00
--1.00M
--0.00
--1.00M
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-29.93%199.00M
-4.69%183.00M
53.24%213.00M
50.93%243.00M
279.75%284.00M
868.00%192.00M
189.10%139.00M
314.67%161.00M
8.14%-158.00M
84.57%-25.00M
75.70%-156.00M
74.66%-75.00M
34.60%-172.00M
2.99%-162.00M
-314.19%-642.00M
-193.07%-296.00M
-157.84%-263.00M
-51.82%-167.00M
50.32%-155.00M
-134.88%-101.00M
-543.48%-102.00M
14.73%-110.00M
-132.84%-312.00M
71.71%-43.00M
112.11%23.00M
32.46%-129.00M
---134.00M
---152.00M
---190.00M
---191.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.93%199.00M
-4.69%183.00M
53.24%213.00M
50.93%243.00M
279.75%284.00M
868.00%192.00M
189.10%139.00M
314.67%161.00M
8.14%-158.00M
84.57%-25.00M
75.70%-156.00M
74.66%-75.00M
34.60%-172.00M
2.99%-162.00M
-314.19%-642.00M
-193.07%-296.00M
-157.84%-263.00M
-51.82%-167.00M
50.32%-155.00M
-134.88%-101.00M
-543.48%-102.00M
14.73%-110.00M
-132.84%-312.00M
71.71%-43.00M
112.11%23.00M
32.46%-129.00M
---134.00M
---152.00M
---190.00M
---191.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
0.00%-1.00M
0.00%-1.00M
100.00%0.00
0.00%-1.00M
0.00%-1.00M
50.00%-1.00M
0.00%-2.00M
50.00%-1.00M
50.00%-1.00M
-100.00%-2.00M
0.00%-2.00M
-100.00%-2.00M
---2.00M
---1.00M
---2.00M
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-29.82%200.00M
-4.66%184.00M
51.06%213.00M
50.62%244.00M
281.53%285.00M
939.13%193.00M
191.56%141.00M
321.92%162.00M
7.65%-157.00M
85.71%-23.00M
75.94%-154.00M
75.25%-73.00M
35.36%-170.00M
3.59%-161.00M
-312.90%-640.00M
-192.08%-295.00M
-157.84%-263.00M
-51.82%-167.00M
50.32%-155.00M
-134.88%-101.00M
-543.48%-102.00M
14.73%-110.00M
-132.84%-312.00M
71.71%-43.00M
112.11%23.00M
32.46%-129.00M
---134.00M
---152.00M
---190.00M
---191.00M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-29.82%200.00M
-4.66%184.00M
51.06%213.00M
50.62%244.00M
281.53%285.00M
939.13%193.00M
191.56%141.00M
321.92%162.00M
7.65%-157.00M
85.71%-23.00M
75.94%-154.00M
75.25%-73.00M
35.36%-170.00M
3.59%-161.00M
-312.90%-640.00M
-192.08%-295.00M
-157.84%-263.00M
-51.82%-167.00M
50.32%-155.00M
-134.88%-101.00M
-543.48%-102.00M
14.73%-110.00M
-132.84%-312.00M
71.71%-43.00M
112.11%23.00M
32.46%-129.00M
---134.00M
---152.00M
---190.00M
---191.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-31.33%0.46
-7.73%0.42
45.64%0.49
45.07%0.57
275.28%0.67
907.42%0.46
187.68%0.34
311.23%0.39
12.54%-0.38
86.25%-0.06
76.67%-0.39
75.79%-0.19
39.48%-0.44
13.76%-0.41
-267.31%-1.65
-158.23%-0.77
-137.12%-0.72
-41.52%-0.48
53.71%-0.45
-119.33%-0.30
-520.85%-0.30
16.79%-0.34
-130.38%-0.97
71.71%-0.14
112.11%0.07
32.46%-0.41
---0.42
---0.48
---0.60
---0.60
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-29.98%0.46
-6.12%0.42
67.76%0.48
45.89%0.55
269.98%0.65
881.21%0.44
174.35%0.29
303.90%0.38
12.54%-0.38
86.25%-0.06
76.67%-0.39
75.79%-0.19
39.48%-0.44
13.76%-0.41
-267.31%-1.65
-158.23%-0.77
-137.12%-0.72
-41.52%-0.48
53.71%-0.45
-119.33%-0.30
-520.85%-0.30
16.79%-0.34
-130.38%-0.97
71.71%-0.14
112.11%0.07
32.46%-0.41
---0.42
---0.48
---0.60
---0.60
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của DoorDash Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DASH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của DoorDash Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

DoorDash Inc báo cáo doanh thu là 13.72B cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.72B của năm trước.

Doanh thu mà DoorDash Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

DoorDash Inc báo cáo doanh thu là 4.45B cho quý gần nhất, tăng 35.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của DoorDash Inc cho cả năm là bao nhiêu?

DoorDash Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 935.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của DoorDash Inc trong quý trước là bao nhiêu?

DoorDash Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 200.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của DoorDash Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của DoorDash Inc là 736.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.