tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Delta Air Lines Inc

DAL
Thêm vào danh sách theo dõi
79.620USD
+0.190+0.24%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
52.34BVốn hóa
11.52P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:59 (ET)79.910USD+0.410+0.52%

Tình hình tài chính của DAL

Theo dõi tình hình tài chính của Delta Air Lines Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
52.34B
Cổ tức TTM
0.71
P/E TTM
11.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.91
Doanh thu
63.36B
Lợi nhuận ròng
3.46B
ROE
24.99%
ROA
5.53%

Ngày công bố lợi nhuận của Delta Air Lines Inc

Mới phát hành
Th07 10, 2026
EPS / Dự báo
2.45/1.48
Doanh thu / Dự báo
19.76B/17.53B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.27%2.45
-218.94%-0.44
43.71%1.88
10.03%2.18
61.21%3.28
544.65%0.37
-58.94%1.31
14.44%1.98
-28.79%2.04
110.18%0.06
145.33%3.19
--1.73
--2.86
---0.57
--1.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.67%19.76B
12.92%15.85B
2.85%16.00B
6.35%16.67B
-0.06%16.65B
2.12%14.04B
9.39%15.56B
1.22%15.68B
6.93%16.66B
7.75%13.75B
5.87%14.22B
10.83%15.49B
12.69%15.58B
36.49%12.76B
41.87%13.44B
52.67%13.97B
93.99%13.82B
125.25%9.35B
138.36%9.47B
198.95%9.15B
Lợi nhuận ròng
-24.69%1.60B
-220.42%-289.00M
44.60%1.22B
11.40%1.42B
63.22%2.13B
548.65%240.00M
-58.62%843.00M
14.80%1.27B
-28.57%1.30B
110.19%37.00M
145.72%2.04B
59.42%1.11B
148.57%1.83B
61.38%-363.00M
303.19%829.00M
-42.66%695.00M
12.73%735.00M
20.14%-940.00M
45.96%-408.00M
122.53%1.21B
Biên lợi nhuận ròng
-36.55%8.12%
-206.64%-1.82%
40.59%7.62%
4.74%8.50%
63.32%12.79%
535.16%1.71%
-62.17%5.42%
13.42%8.11%
-33.20%7.83%
109.46%0.27%
132.10%14.32%
--7.15%
--11.73%
---2.85%
--6.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.89%42.35%
-4.21%40.77%
-1.81%47.18%
-0.40%46.43%
2.47%49.77%
4.20%42.56%
4.75%48.05%
-1.89%46.62%
-4.93%48.57%
2.02%40.84%
8.25%45.87%
--47.52%
--51.08%
--40.03%
--42.37%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.84%16.16%
-18.01%16.78%
-19.23%17.35%
-20.42%18.69%
-19.69%19.21%
-20.79%20.46%
-21.10%21.49%
-11.86%23.48%
-13.01%23.91%
-13.98%25.83%
-14.53%27.23%
--26.64%
--27.49%
--30.03%
--31.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.67%19.76B
12.92%15.85B
2.85%16.00B
6.35%16.67B
-0.06%16.65B
2.12%14.04B
9.39%15.56B
1.22%15.68B
6.93%16.66B
7.75%13.75B
5.87%14.22B
10.83%15.49B
12.69%15.58B
36.49%12.76B
41.87%13.44B
52.67%13.97B
93.99%13.82B
125.25%9.35B
138.36%9.47B
198.95%9.15B
Lợi nhuận hoạt động
-23.68%1.56B
10.32%652.00M
-14.33%1.47B
21.33%1.70B
-4.90%2.16B
-3.75%591.00M
29.88%1.72B
-29.59%1.40B
-8.99%2.27B
4.60%614.00M
-1.78%1.32B
36.26%1.98B
63.99%2.49B
174.49%587.00M
444.94%1.35B
250.00%1.46B
323.38%1.52B
70.02%-788.00M
113.81%247.00M
117.66%416.00M
Lợi nhuận ròng
-24.69%1.60B
-220.42%-289.00M
44.60%1.22B
11.40%1.42B
63.22%2.13B
548.65%240.00M
-58.62%843.00M
14.80%1.27B
-28.57%1.30B
110.19%37.00M
145.72%2.04B
59.42%1.11B
148.57%1.83B
61.38%-363.00M
303.19%829.00M
-42.66%695.00M
12.73%735.00M
20.14%-940.00M
45.96%-408.00M
122.53%1.21B
Tài sản ngắn hạn
29.63%14.24B
21.60%13.66B
11.42%10.97B
1.52%11.23B
-5.23%10.98B
-2.96%11.24B
-4.14%9.84B
-9.73%11.06B
-11.41%11.59B
-13.60%11.58B
-21.07%10.27B
-17.19%12.26B
-24.45%13.08B
-14.75%13.40B
-18.38%13.01B
-15.29%14.80B
-11.96%17.31B
-11.95%15.72B
-8.41%15.94B
-30.20%17.47B
Tổng nợ ngắn hạn
17.69%33.60B
10.10%32.70B
3.58%27.62B
0.47%28.25B
-0.71%28.55B
4.29%29.70B
0.95%26.67B
2.04%28.12B
0.97%28.76B
0.21%28.48B
1.84%26.42B
6.52%27.56B
8.20%28.48B
18.11%28.42B
23.72%25.94B
23.64%25.87B
11.67%26.32B
16.30%24.06B
31.64%20.97B
6.08%20.92B
Tổng tài sản
10.11%86.32B
9.17%84.43B
7.89%81.32B
5.65%79.62B
4.25%78.39B
3.17%77.34B
2.35%75.37B
2.90%75.37B
2.31%75.20B
2.51%74.97B
1.88%73.64B
0.90%73.25B
-1.75%73.50B
-0.83%73.13B
-0.24%72.29B
-0.26%72.60B
-0.67%74.81B
0.91%73.75B
0.64%72.46B
-7.96%72.78B
Tổng các khoản nợ
5.83%64.51B
3.49%64.06B
0.64%60.46B
-1.49%60.80B
-2.95%60.95B
-3.01%61.90B
-3.93%60.08B
-3.59%61.72B
-3.95%62.81B
-4.57%63.82B
-4.82%62.54B
-5.86%64.02B
-7.88%65.40B
-5.49%66.87B
-4.18%65.71B
-3.09%68.01B
-4.10%70.99B
-2.54%70.76B
-2.68%68.57B
-7.32%70.18B
Tổng vốn chủ sở hữu
25.09%21.82B
31.91%20.38B
36.36%20.85B
37.93%18.82B
40.80%17.44B
38.53%15.45B
37.71%15.29B
47.91%13.65B
52.91%12.39B
78.13%11.15B
68.72%11.11B
101.00%9.23B
112.54%8.10B
109.29%6.26B
69.33%6.58B
76.13%4.59B
197.50%3.81B
520.54%2.99B
153.39%3.89B
-22.37%2.61B
Thu nhập hoạt động ròng
-14.11%1.59B
2.27%2.43B
19.32%2.26B
44.98%1.85B
-24.17%1.86B
-1.25%2.38B
247.52%1.89B
18.40%1.27B
-6.10%2.45B
7.74%2.41B
-54.12%545.00M
23.82%1.08B
2.88%2.61B
26.20%2.23B
113.67%1.19B
475.50%869.00M
35.85%2.54B
156.30%1.77B
143.23%556.00M
105.86%151.00M
Đầu tư ròng
-26.11%-1.51B
-3.19%-1.26B
37.72%-728.00M
7.92%-1.03B
-48.21%-1.20B
-92.15%-1.22B
-118.50%-1.17B
-758.02%-1.12B
41.46%-809.00M
42.09%-637.00M
88.70%-535.00M
89.83%-131.00M
-809.21%-1.38B
-46.86%-1.10B
-886.46%-4.74B
-235.42%-1.29B
-684.62%-152.00M
-1148.33%-749.00M
54.20%-480.00M
66.43%-384.00M
Tài chính thuần
49.07%-545.00M
31.39%-435.00M
36.98%-1.00B
0.27%-370.00M
29.23%-1.07B
19.44%-634.00M
-482.21%-1.59B
53.63%-371.00M
17.42%-1.51B
33.25%-787.00M
236.39%416.00M
55.75%-800.00M
-89.54%-1.83B
19.02%-1.18B
73.86%-305.00M
-15.53%-1.81B
-192.73%-966.00M
-84.30%-1.46B
80.41%-1.17B
-115.27%-1.56B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tổng doanh thu đạt 63.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.64B.

Tài sản ngắn hạn của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tài sản ngắn hạn là 10.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.42.

Tổng tài sản của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Delta Air Lines Inc là 81.32B, bao gồm 10.97B tài sản ngắn hạn và 70.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tổng nghĩa vụ của Delta Air Lines Inc là 60.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Delta Air Lines Inc là 20.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Delta Air Lines Inc là 5.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.

Giá trị đầu tư ròng của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, giá trị đầu tư ròng của Delta Air Lines Inc là -4.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, giá trị huy động vốn ròng của Delta Air Lines Inc là -3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.21.

Thu nhập ròng của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, lợi nhuận ròng là 5.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.78.

Biên lợi nhuận ròng của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.85.

Biên lợi nhuận gộp của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Delta Air Lines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Delta Air Lines Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.