tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cemex SAB de CV

CX
Thêm vào danh sách theo dõi
10.720USD
+0.010+0.09%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
15.47BVốn hóa
34.28P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)10.720USD-0.030-0.28%

Tình hình tài chính của CX

Theo dõi tình hình tài chính của Cemex SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
15.47B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
34.28
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.31
Doanh thu
16.13B
Lợi nhuận ròng
939.00M
ROE
3.86%
ROA
1.83%
Ngày công bố lợi nhuận của Cemex SAB de CV
Mới phát hành
Th10 26, 2026
EPS / Dự báo
0.28/0.25
Doanh thu / Dự báo
4.59B/4.48B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.34%0.28
9.58%0.24
-68.99%0.16
-835.74%-0.24
-34.98%0.18
38.04%0.22
188.59%0.51
110.95%0.03
222.12%0.28
-15.26%0.16
12.81%0.18
-345.10%-0.30
--0.09
--0.19
--0.16
---0.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.13%4.59B
11.34%4.59B
10.14%4.02B
9.66%4.18B
3.81%4.25B
-8.20%4.13B
-11.80%3.65B
-10.18%3.81B
-6.28%4.09B
0.25%4.49B
2.52%4.14B
9.69%4.24B
10.32%4.36B
9.89%4.48B
8.35%4.04B
8.28%3.87B
7.11%3.96B
5.82%4.08B
9.19%3.72B
1.00%3.57B
----
Lợi nhuận ròng
54.51%407.45M
9.00%346.64M
-68.98%227.66M
-835.93%-355.52M
-35.00%263.70M
38.04%318.02M
188.51%733.96M
110.95%48.31M
222.33%405.72M
-15.25%230.39M
12.84%254.40M
-344.83%-441.00M
-74.52%125.87M
2.46%271.85M
13.81%225.45M
-150.89%-99.14M
231.35%494.09M
-1.71%265.32M
-70.19%198.08M
179.40%194.81M
----
Biên lợi nhuận ròng
57.83%8.92%
-2.79%7.74%
70.53%5.76%
-211.61%-7.05%
8.32%5.65%
38.49%7.97%
-43.81%3.38%
160.64%6.32%
84.21%5.22%
-12.18%5.75%
10.31%6.01%
-131.75%-10.42%
--2.83%
--6.55%
--5.45%
---4.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.64%35.47%
3.72%35.22%
5.73%32.85%
1.52%32.60%
2.49%33.58%
-4.86%33.96%
-7.71%31.07%
-4.81%32.12%
-4.03%32.76%
2.73%35.69%
5.34%33.66%
8.05%33.74%
--34.14%
--34.75%
--31.96%
--31.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.19%21.72%
1.26%24.33%
-8.21%22.19%
-10.93%23.42%
-12.78%23.41%
-10.81%24.03%
-11.85%24.18%
-0.12%26.30%
-0.94%26.83%
-1.71%26.94%
-4.11%27.42%
-14.53%26.33%
--27.09%
--27.41%
--28.60%
--30.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.13%4.59B
11.34%4.59B
10.14%4.02B
9.66%4.18B
3.81%4.25B
-8.20%4.13B
-11.80%3.65B
-10.18%3.81B
-6.28%4.09B
0.25%4.49B
2.52%4.14B
9.69%4.24B
10.32%4.36B
9.89%4.48B
8.35%4.04B
8.28%3.87B
7.11%3.96B
5.82%4.08B
9.19%3.72B
1.00%3.57B
----
Lợi nhuận hoạt động
49.89%677.87M
49.85%631.03M
66.11%409.64M
-130.23%-118.60M
13.52%452.24M
-36.76%421.12M
-42.44%246.60M
33.73%392.29M
-17.84%398.37M
8.09%665.93M
-3.33%428.44M
393.07%293.35M
38.25%484.84M
33.87%616.06M
15.16%443.20M
-134.88%-100.10M
419.14%350.68M
-8.34%460.21M
-60.56%384.85M
-10.55%286.94M
----
Lợi nhuận ròng
54.51%407.45M
9.00%346.64M
-68.98%227.66M
-835.93%-355.52M
-35.00%263.70M
38.04%318.02M
188.51%733.96M
110.95%48.31M
222.33%405.72M
-15.25%230.39M
12.84%254.40M
-344.83%-441.00M
-74.52%125.87M
2.46%271.85M
13.81%225.45M
-150.89%-99.14M
231.35%494.09M
-1.71%265.32M
-70.19%198.08M
179.40%194.81M
----
Tài sản ngắn hạn
1.24%6.03B
3.90%5.88B
4.47%5.64B
21.55%6.10B
-0.42%5.96B
-2.27%5.66B
4.18%5.40B
0.21%5.02B
17.76%5.98B
10.12%5.79B
0.65%5.18B
10.60%5.01B
6.19%5.08B
9.07%5.26B
10.84%5.15B
7.11%4.53B
6.05%4.78B
-3.50%4.82B
-1.29%4.65B
-0.22%4.23B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-2.36%6.37B
-3.38%6.37B
2.41%6.52B
20.58%7.35B
7.16%6.53B
3.06%6.60B
-4.56%6.37B
-10.21%6.09B
6.17%6.09B
8.10%6.40B
18.56%6.67B
22.33%6.79B
4.56%5.74B
7.42%5.92B
4.29%5.63B
3.10%5.55B
6.26%5.49B
-4.37%5.51B
-0.44%5.39B
0.51%5.38B
----
Tổng tài sản
-3.58%27.97B
-1.85%28.27B
0.45%28.10B
6.03%28.95B
3.62%29.01B
2.74%28.80B
-2.19%27.97B
-3.99%27.30B
1.22%27.99B
0.26%28.04B
4.05%28.60B
7.51%28.43B
3.97%27.66B
3.61%27.96B
1.15%27.49B
-0.76%26.45B
-0.66%26.60B
-3.31%26.99B
-1.40%27.18B
-2.83%26.65B
----
Tổng các khoản nợ
-2.17%14.76B
1.91%15.43B
-0.59%14.66B
3.27%15.31B
-3.16%15.09B
-4.96%15.14B
-10.59%14.74B
-9.01%14.82B
2.81%15.58B
2.82%15.94B
7.40%16.49B
4.84%16.29B
-3.38%15.16B
-5.56%15.50B
-7.84%15.35B
-5.13%15.54B
-6.57%15.69B
-6.06%16.41B
-7.38%16.66B
-11.34%16.38B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.11%13.21B
-6.01%12.84B
1.60%13.44B
9.31%13.64B
12.13%13.92B
12.87%13.66B
9.24%13.23B
2.75%12.48B
-0.72%12.41B
-2.92%12.10B
-0.18%12.11B
11.31%12.14B
14.52%12.50B
17.84%12.46B
15.39%12.13B
6.21%10.91B
9.26%10.92B
1.31%10.58B
9.84%10.52B
14.74%10.27B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
109.46%788.35M
220.33%156.88M
-4.91%1.05B
134.97%758.80M
-29.68%376.38M
-523.78%-130.37M
5.31%1.11B
-54.14%322.93M
11.62%535.23M
-293.34%-20.90M
34.24%1.05B
120.15%704.17M
39.60%479.52M
-75.85%10.81M
0.40%783.23M
-31.16%319.86M
532.44%343.49M
-93.86%44.76M
-7.67%780.09M
-23.45%464.65M
Đầu tư ròng
----
4.67%-256.28M
-157.86%-344.84M
-168.76%-233.49M
-70.67%-357.10M
16.88%-268.82M
407.01%595.95M
162.61%339.56M
33.73%-209.23M
6.08%-323.40M
4.76%-194.11M
-19.07%-542.35M
-876.55%-315.72M
29.49%-344.35M
18.30%-203.81M
11.95%-455.50M
133.38%40.66M
-127.54%-488.37M
-155.60%-249.46M
-65.59%-517.34M
-250.05%-121.80M
Tài chính thuần
----
-783.56%-580.75M
-423.48%-938.40M
78.29%-218.65M
-104.42%-325.52M
65.11%-65.73M
-306.03%-179.26M
-141.13%-1.01B
40.60%-159.24M
56.01%-188.37M
-79.15%87.01M
-81.87%-417.62M
40.88%-268.06M
-1126.52%-428.21M
125.90%417.33M
55.77%-229.62M
41.74%-453.40M
-85.61%41.72M
122.56%184.74M
82.89%-519.18M
-1065.68%-778.26M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tổng doanh thu đạt 16.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.20B.

Tài sản ngắn hạn của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 6.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.55.

Tổng tài sản của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cemex SAB de CV là 28.95B, bao gồm 6.10B tài sản ngắn hạn và 22.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Cemex SAB de CV là 15.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Cemex SAB de CV là 13.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cemex SAB de CV là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.13.

Giá trị đầu tư ròng của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Cemex SAB de CV là -190.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Cemex SAB de CV là -697.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.24.

Thu nhập ròng của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, lợi nhuận ròng là 960.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.24.

Biên lợi nhuận ròng của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 2.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.56.

Biên lợi nhuận gộp của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 32.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cemex SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cemex SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.