tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CaliberCos Inc

CWD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.478USD
-0.035-6.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

CWD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CaliberCos Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CaliberCos Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-40.86%4.29M
-52.49%4.13M
-67.83%3.64M
-37.98%5.07M
-68.36%7.26M
-63.72%8.69M
-33.62%11.30M
-60.00%8.18M
-22.26%22.95M
11.54%23.95M
-12.72%17.02M
9.44%20.45M
21.48%29.52M
7.54%21.47M
51.23%19.51M
52.29%18.68M
122.81%24.30M
--19.96M
--12.90M
--12.27M
--10.91M
Chi phí hoạt động
-28.24%6.85M
-63.63%5.09M
-53.81%4.80M
-64.67%4.41M
-65.06%9.54M
-54.35%14.00M
-63.40%10.40M
-60.25%12.48M
-5.86%27.30M
16.39%30.66M
32.90%28.42M
53.46%31.41M
19.81%29.00M
5.81%26.35M
9.57%21.39M
5.82%20.46M
68.31%24.21M
--24.90M
--19.52M
--19.34M
--14.38M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.46%175.00K
17.53%181.00K
7.38%160.00K
10.67%166.00K
7.53%157.00K
9.22%154.00K
6.43%149.00K
9.49%150.00K
10.61%146.00K
-94.37%141.00K
-93.54%140.00K
-94.32%137.00K
-94.14%132.00K
-0.83%2.50M
-24.51%2.17M
-15.69%2.41M
1.17%2.25M
--2.53M
--2.87M
--2.86M
--2.23M
Chi phí hoạt động khác
-38.56%4.69M
-75.19%3.05M
-65.01%3.02M
-70.86%2.92M
-69.58%7.64M
-56.90%12.29M
-67.28%8.64M
-66.01%10.03M
-5.96%25.11M
13.92%28.50M
33.07%26.40M
68.25%29.52M
21.53%26.70M
16.64%25.02M
6.47%19.84M
-3.23%17.54M
69.01%21.97M
--21.45M
--18.63M
--18.13M
--13.00M
Lợi nhuận hoạt động
-11.98%-2.55M
81.84%-965.00K
-230.03%-1.17M
115.40%663.00K
47.61%-2.28M
20.94%-5.31M
107.89%899.00K
60.72%-4.30M
-933.33%-4.35M
-37.70%-6.72M
-506.01%-11.40M
-514.41%-10.96M
443.75%522.00K
1.21%-4.88M
71.59%-1.88M
74.78%-1.78M
102.76%96.00K
---4.94M
---6.62M
---7.07M
---3.48M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
687.50%252.00K
660.00%266.00K
-45.10%28.00K
-80.89%30.00K
-72.65%32.00K
-50.70%35.00K
-40.00%51.00K
63.54%157.00K
19.39%117.00K
7.58%71.00K
-22.02%85.00K
3100.00%96.00K
--98.00K
6500.00%66.00K
--109.00K
--3.00K
----
--1.00K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.90%1.39M
1.43%1.49M
39.07%1.88M
32.17%1.74M
24.50%1.61M
11.99%1.47M
2.51%1.35M
4.28%1.31M
55.72%1.29M
253.78%1.31M
285.92%1.32M
620.57%1.26M
391.72%831.00K
122.89%370.00K
138.46%341.00K
-17.84%175.00K
-11.05%169.00K
--166.00K
--143.00K
--213.00K
--190.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-533.03%-2.09M
-13129.27%-5.42M
-5388.00%-1.37M
-1356.73%-2.49M
-4614.29%-330.00K
---41.00K
-316.67%-25.00K
---171.00K
46.15%-7.00K
--0.00
-100.42%-6.00K
--0.00
---13.00K
--0.00
--1.42M
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--4.98M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--21.53M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
57.65%-155.00K
89.05%-450.00K
-176.24%-324.00K
-780.50%-2.16M
-234.56%-366.00K
-271.76%-4.11M
2.66%425.00K
-41.76%318.00K
-47.59%272.00K
-1400.00%-1.10M
1556.00%414.00K
18300.00%546.00K
136.99%519.00K
-89.34%85.00K
-94.61%25.00K
-100.83%-3.00K
630.00%219.00K
--797.00K
--464.00K
--362.00K
--30.00K
Thu nhập trước thuế
-30.24%-5.93M
26.01%-8.06M
-471400.00%-4.71M
-7.22%-5.70M
13.45%-4.55M
-166.53%-10.89M
100.01%1.00K
54.09%-5.32M
-1883.73%-5.26M
19.85%-4.09M
-1732.38%-12.22M
-491.12%-11.58M
-98.64%295.00K
-18.36%-5.10M
89.41%-667.00K
71.71%-1.96M
696.31%21.68M
---4.31M
---6.30M
---6.92M
---3.63M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-30.24%-5.93M
26.01%-8.06M
-471400.00%-4.71M
-7.22%-5.70M
13.45%-4.55M
-166.53%-10.89M
100.01%1.00K
54.09%-5.32M
-1883.73%-5.26M
19.85%-4.09M
-1732.38%-12.22M
-491.12%-11.58M
-98.64%295.00K
-18.36%-5.10M
89.41%-667.00K
71.71%-1.96M
696.31%21.68M
---4.31M
---6.30M
---6.92M
---3.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-30.24%-5.93M
26.01%-8.06M
-471400.00%-4.71M
-7.22%-5.70M
13.45%-4.55M
-166.53%-10.89M
100.01%1.00K
54.09%-5.32M
-1883.73%-5.26M
19.85%-4.09M
-1732.38%-12.22M
-491.12%-11.58M
-98.64%295.00K
-18.36%-5.10M
89.41%-667.00K
71.71%-1.96M
696.31%21.68M
---4.31M
---6.30M
---6.92M
---3.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-1472.79%-2.31M
-168.48%-339.00K
-135.86%-342.00K
31.57%-401.00K
89.91%-147.00K
128.68%495.00K
98.35%-145.00K
89.99%-586.00K
-197.00%-1.46M
34.37%-1.73M
-73.93%-8.81M
-290.53%-5.85M
-92.89%1.50M
31.97%-2.63M
30.90%-5.07M
76.58%-1.50M
836.39%21.13M
---3.87M
---7.33M
---6.40M
---2.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
17.47%-3.62M
31.46%-7.79M
-2680.84%-4.31M
-12.72%-5.31M
-15.91%-4.38M
-396.72%-11.37M
104.92%167.00K
17.39%-4.71M
-219.78%-3.78M
7.29%-2.29M
-177.14%-3.39M
-1138.91%-5.70M
-315.48%-1.18M
-458.60%-2.47M
325.94%4.40M
12.05%-460.00K
171.67%549.00K
---442.00K
--1.03M
---523.00K
---766.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
--39.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
17.47%-3.62M
31.46%-7.79M
-2680.84%-4.31M
-12.72%-5.31M
-15.91%-4.38M
-396.72%-11.37M
104.92%167.00K
17.39%-4.71M
-219.78%-3.78M
7.29%-2.29M
-177.14%-3.39M
-1138.91%-5.70M
-315.48%-1.18M
-458.60%-2.47M
325.94%4.40M
12.05%-460.00K
171.67%549.00K
---442.00K
--1.03M
---523.00K
---766.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
86.49%-0.52
-145.72%-1.24
-21930.20%-1.65
-1823.83%-4.15
-2078.89%-3.83
-370.69%-0.51
104.72%0.01
25.72%-0.22
-169.92%-0.18
5.91%-0.11
-178.45%-0.16
-1264.27%-0.29
-355.94%-0.07
-458.70%-0.11
325.97%0.20
12.02%-0.02
171.69%0.03
---0.02
--0.05
---0.02
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
86.49%-0.52
-145.72%-1.24
-24626.49%-1.65
-1823.83%-4.15
-2078.89%-3.83
-370.69%-0.51
104.20%0.01
25.72%-0.22
-169.92%-0.18
5.91%-0.11
-178.45%-0.16
-1264.27%-0.29
-355.94%-0.07
-458.70%-0.11
325.97%0.20
12.02%-0.02
171.69%0.03
---0.02
--0.05
---0.02
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CaliberCos Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CWD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CaliberCos Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CaliberCos Inc báo cáo doanh thu là 20.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 51.12M của năm trước.

Doanh thu mà CaliberCos Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CaliberCos Inc báo cáo doanh thu là 4.29M cho quý gần nhất, tăng -40.86% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CaliberCos Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CaliberCos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -21.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CaliberCos Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CaliberCos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CaliberCos Inc là -3.75M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.