tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CaliberCos Inc

CWD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.478USD
-0.035-6.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

CWD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CaliberCos Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-40.63%931.00K
23.71%2.86M
596.43%10.93M
-61.72%683.00K
-25.16%1.57M
-39.16%2.31M
-71.63%1.57M
-79.15%1.78M
-80.37%2.10M
-50.31%3.81M
-49.62%5.53M
-45.09%8.55M
15.32%10.67M
--7.66M
--10.98M
--15.58M
--9.26M
Hàng tồn kho
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
50.00%66.00K
-64.08%51.00K
-72.30%41.00K
-73.89%41.00K
-74.12%44.00K
--142.00K
--148.00K
--157.00K
--170.00K
----
----
----
----
Tiền mặt bị hạn chế
31.63%3.67M
22.08%3.15M
-2.88%2.46M
-0.11%2.77M
-13.80%2.79M
-81.34%2.58M
-80.34%2.53M
-78.45%2.77M
-75.18%3.24M
67.15%13.84M
73.41%12.89M
13.18%12.86M
4.12%13.05M
--8.28M
--7.43M
--11.36M
--12.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
7930.37%10.84M
7284.35%10.86M
-30.82%110.00K
-27.65%123.00K
-25.82%135.00K
-98.60%147.00K
-98.23%159.00K
-98.11%170.00K
-97.98%182.00K
3.25%10.51M
--8.99M
--8.99M
--9.00M
--10.18M
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--46.15M
--46.33M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--184.00K
--419.00K
--481.00K
--521.00K
----
----
----
----
Tổng tài sản
73.28%179.59M
28.29%135.40M
-47.93%82.57M
-69.65%59.26M
-48.55%103.64M
-64.75%105.53M
-51.16%158.58M
-40.66%195.24M
-39.15%201.46M
7.39%299.43M
24.78%324.73M
19.07%329.01M
23.41%331.11M
--278.83M
--260.25M
--276.31M
--268.29M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
17.37%40.15M
213.41%45.06M
60.98%7.43M
-48.72%9.62M
-19.89%34.20M
-78.76%14.38M
-87.80%4.62M
-55.54%18.76M
-16.72%42.70M
-52.20%67.68M
-72.68%37.86M
-73.44%42.20M
-68.14%51.27M
--141.59M
--138.57M
--158.91M
--160.91M
-Nợ ngắn hạn
--68.93M
--35.94M
--13.87M
--13.81M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-90.76%12.80M
-93.46%10.39M
-92.33%12.35M
--141.59M
--138.57M
--158.91M
--160.91M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
45.62%71.22M
-44.69%37.22M
-30.07%55.11M
-19.50%54.71M
-15.54%48.91M
-47.37%67.29M
-55.47%78.81M
-60.12%67.96M
-63.67%57.91M
772.56%127.86M
1216.39%176.97M
1260.49%170.43M
2240.56%159.39M
--14.65M
--13.44M
--12.53M
--6.81M
-Nợ dài hạn
45.62%71.22M
-44.69%37.22M
-30.07%55.11M
-19.50%54.71M
-15.54%48.91M
-47.37%67.29M
-55.47%78.81M
-60.12%67.96M
-63.67%57.91M
772.56%127.86M
1216.39%176.97M
1260.49%170.43M
2240.56%159.39M
--14.65M
--13.44M
--12.53M
--6.81M
Tổng các khoản nợ
46.31%140.88M
15.79%109.17M
-19.75%76.48M
-23.16%76.86M
-16.25%96.28M
-59.61%94.28M
-61.88%95.30M
-59.40%100.03M
-55.54%114.97M
15.75%233.41M
36.86%249.97M
21.17%246.40M
26.34%258.60M
--201.65M
--182.65M
--203.35M
--204.69M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
84.83%83.56M
81.15%79.74M
80.97%74.87M
14.38%46.46M
13.33%45.21M
11.57%44.02M
6.78%41.37M
4.16%40.62M
17.92%39.89M
19.10%39.45M
17.27%38.74M
18.98%39.00M
15.09%33.83M
--33.13M
--33.04M
--32.78M
--29.39M
Lợi nhuận giữ lại
-34.89%-82.30M
-38.51%-78.41M
-56.31%-70.68M
-46.18%-66.31M
-50.15%-61.01M
-53.70%-56.61M
-31.19%-45.22M
-46.06%-45.37M
-60.40%-40.63M
-62.18%-36.83M
-70.30%-34.47M
-26.06%-31.06M
-4.77%-25.33M
---22.71M
---20.24M
---24.64M
---24.18M
Vốn dự trữ
84.82%83.55M
81.22%79.73M
81.05%74.86M
14.44%46.46M
13.38%45.20M
11.57%44.00M
6.78%41.35M
4.16%40.60M
17.92%39.87M
19.10%39.43M
17.27%38.72M
19.02%38.98M
15.14%33.81M
--33.11M
--33.02M
--32.75M
--29.36M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-10.41%12.21M
--13.63M
--13.63M
--13.63M
--13.63M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
61.71%37.46M
4.43%24.90M
-97.16%1.90M
-97.75%2.25M
-73.44%23.17M
-62.39%23.84M
-4.75%67.13M
33.85%99.95M
14.46%87.23M
-21.15%63.40M
-10.14%70.48M
-4.82%74.67M
5.84%76.22M
--80.40M
--78.43M
--78.45M
--72.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
426.16%38.72M
133.10%26.23M
-90.38%6.09M
-118.49%-17.60M
-91.49%7.36M
-82.95%11.25M
-15.35%63.28M
15.24%95.20M
19.29%86.49M
-14.47%66.02M
-3.67%74.76M
13.22%82.61M
14.00%72.50M
--77.19M
--77.60M
--72.97M
--63.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CWD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CaliberCos Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CaliberCos Inc có 931.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

CaliberCos Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 26.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.